1 / 34

Tình hình đề kháng các kháng sinh hiện nay tại Việt Nam và vai trò phòng thí nghiệm vi sinh

Tình hình đề kháng các kháng sinh hiện nay tại Việt Nam và vai trò phòng thí nghiệm vi sinh. Phạm Hùng Vân*. *Trưởng đơn vị VS-SHPT bv. Nguyễn Tri Phương *Chủ tịch Hội Vi Sinh Lâm Sàng TP. HCM *Chủ tịch chi hội SHPT Y Khoa Việt Nam.

lev
Download Presentation

Tình hình đề kháng các kháng sinh hiện nay tại Việt Nam và vai trò phòng thí nghiệm vi sinh

An Image/Link below is provided (as is) to download presentation Download Policy: Content on the Website is provided to you AS IS for your information and personal use and may not be sold / licensed / shared on other websites without getting consent from its author. Content is provided to you AS IS for your information and personal use only. Download presentation by click this link. While downloading, if for some reason you are not able to download a presentation, the publisher may have deleted the file from their server. During download, if you can't get a presentation, the file might be deleted by the publisher.

E N D

Presentation Transcript


  1. Tình hình đề kháng các kháng sinh hiện nay tại Việt Nam và vai trò phòng thí nghiệm vi sinh Phạm Hùng Vân* *Trưởng đơn vị VS-SHPT bv. Nguyễn Tri Phương *Chủ tịch Hội Vi Sinh Lâm Sàng TP. HCM *Chủ tịch chi hội SHPT Y Khoa Việt Nam

  2. Nhiễm khuẩn hô hấp cấp cộng đồngthất bại điều trị với các kháng sinh đầu tay ampicillin, erythromycin và cotrimoxazol • Trên 70% S. pneumoniae kháng PNC đường uống • Trên 80% S. pneumoniae kháng Macrolides • Trên 50% H. influenzae kháng Ampicillin • Gần 40% H. influenzae không nhạy cảm Azithromycin Nghiên cứu SOAR 2010-1011 Y Học TP. Hồ Chí Minh. 11(suppl.3): 67-77:2007 Y Học TP. Hồ Chí Minh. 11(suppl.3): 47-55:2007

  3. S. pneumoniae đề kháng các khang sinhKẾT QỦA SOAR VIETNAM SOAR VietNam 2010-2011. Y Học TP. HCM 12(855)

  4. H. influenzae đề kháng các kháng sinhKẾT QỦA SOAR VIETNAM N=200 SOAR VietNam 2010-2011. Y Học TP. HCM 12(855)

  5. NgàycàngkhótìmđượcphátđồđiềutrịkhángsinhhiệuquảchocácbệnhnhânnhiễmkhuẩnnhậpviệnNgàycàngkhótìmđượcphátđồđiềutrịkhángsinhhiệuquảchocácbệnhnhânnhiễmkhuẩnnhậpviện

  6. Nhận dạng đối thủ Resistant to Vancomycin Resistant to Methicillin • Enterococcus faecium • 2. Staphylococcus aureus • 3. Klebsiella pneumoniae • 4. Enterobacterspecies • 5. Acinetobacter baumannii • 6. Pseudomonas aeruginosa Producing ESBL/KPC/NDM-1 AmpC ESKAPE XDR, PDR

  7. Tỷ lệ MRSATỔNG KẾT TẠI BV. NGUYỄN TRI PHƯƠNG 2010-2013 n=1167 2010 2011 2012 2013

  8. Gia tăng VanMIC đối với MRSATHẤT BẠI ĐiỀU TRỊ VANCOMYCIN Sakoulas, et. al., 2004 JCM 42:2398; Moise-Broder et al. 2004 CID 38: 1700-5; Hidayat et al. 2006 Arch Intern Med 166:2138-2144; Moise wt al. 2007 AAC 51:2582-6

  9. VancoMICđối với S. aureusDỮ LiỆU TỬ BV. NGUYỄN TRI PHƯƠNG 2010-2013 n=1072 0.25µg/ml 0.5µg/ml 1µg/ml 2µg/ml

  10. Frequency MIC (mg/L) Gia tăng VANCOMIC đối với MRSA NGUY CƠ CÓ THẬT TẠI BV. CHỢ RẪY VÀ BẠCH MAI 100 MRSA (2008): 46 % ≥ 2 mg/L, 93% ≥ 1.5 mg/L MICs measured by Etest. 43 isolates from Bach Mai Hospital in Hanoi, 57 isolates from Chợ Rẫy Hospital in Ho Chi Minh City J. Clinical Medicine, Bach Mai hospital, No.35, Dec, 2008

  11. Thách thức từ EnterobacteriaceaeTÁC NHÂN SINH ESBL • -lactamase mạnh nhất, phá hủy cephalosporin 1st to 5th • Lây lan giữa các Enterobacteriaceae

  12. Enterobacteriaceae ESBL [+] DỮ LiỆU TỪ 14 BỆNH ViỆN TẠI VN 2008 * *ESBL từ các nguồn khác: 42% (E. coli) và 34% (K. pneumoniae) (GARP-Việt Nam)

  13. >60% E.coli, Klebsiella phân lập từ nhiễm khuẩn bệnh viện là ESBL [+] Y Học TP. Hồ Chí Minh; Tập 13; Phụ bản Số 2; Trang 138-148; 2009

  14. E. coli & K. pneumoniae ESBL [+]phân lập từ IAI và UTI SMART VIETNAM 2011 (209/389) (21/57)

  15. Tỷlệ ESBL [+]DỮ LiỆU TỪ BV. NGUYỄN TRI PHƯƠNG 2010-2013 (N=1101) (N=281) (n=1699)

  16. ĐỐI THỦ MỚISUPERBURG!! Carbapenem là giải pháp kháng sinh điều trị dành cho ESBL [+] Tuy nhiên…. • BlaKPCK. pneumoniae • BlaNDM-1E. coli.

  17. Enterobacteriaceae đề kháng carbapenemNGHIÊN CỨU MIDAS 2009-2010 N=346 N=328 N=98 N=13 N=15 N=80 Y Học TP. Hồ Chí Minh; Phụ bản của số 2; tập 14; Trang 280-6; 2010

  18. K. pneumoniae KPCbla [+] tại Việt Nam E. coli ATCC 25922 trải trên MHA ở nồng độ 1/10 độ đục chuẩn Đường kính vòng vô khuẩn của Ertapenem đối với E. coli ATCC 25922 1: K. pneumoniae ATCC BAA-17052: K. pneumoniae ATCC BAA-17063: Chủng vi khuẩn thử nghiệm 8/10 K. pneumoniae kháng mipenem is blaKPCxác định bằng giải trình tự là KPC-2 Tạp chí Y Học Thực Hành, Bộ Y Tế, số 781-2011, trang 58 – 62.

  19. blaKPC và blaNDM1ĐÃ XUẤT HiỆN TẠI BV. NGUYỄN TRI PHƯƠNG real-time PCR detectingblaKPC and blaNDM1 of CDC 4/5 chủng E. coli và KLP kháng imipenem là NDM1 (3) và KPC (1)

  20. Cephems FluoroquinolonesMacrolides TMP-SMXFicidic acid PenemsMeropenem TetracyclinesRifampicins Chloramphenicol Cephems FluoroquinolonesMacrolides TMP-SMXFicidic acid PenemsMeropenem TetracyclinesRifampicins Chloramphenicol MDR Pseudomonas & PDR Acinetobacter Đa cơ chế: Khép porin, bơm đẩy, Enzyme phá hủy KS

  21. Non-Enterobacteriaceae kháng carbapenemNGHIÊN CỨU MIDAS 2009-2010 N=45 N=184 N=493 Y Học TP. Hồ Chí Minh; Phụ bản của số 2; tập 14; Trang 280-6; 2010

  22. A. baumanniikhángcáckhángsinhDỮ LiỆU TỪ BV. NTP 2010-2013

  23. P. aeruginosa kháng các KSDỮ LiỆU TỪ BV. NTP 2010-2013

  24. KS bước đầu Không thất bại Tối thiểuđề kháng Chữa lành bệnh nhân

  25. Lựa chọn kháng sinh trong nhiễm khuẩn cộng đồng Nguyên tắc TOMRUI • Treatment infection only • Optimizing the clinical diagnosis • Maximizing the bacterial eradication • Recognizing the antibiotic resistant data • Utilize the pK/pD in the antibiotic treatment • Intergrate the cost benefit

  26. Lựa chọn kháng sinh trong nhiễm khuẩn điều trị tại BV • Cóbằngchứng LS/CLS lànhiễmtrùng • Lấymẫuxétnghiệm vi sinhtrướckhicho KS • Nguyêntắcxuốngthangtrongnhiễmtrùngđedọatínhmạng • Nguyêntắckhángsinhkinhnghiệmtrongnhiễmtrùngchưađedọa • VậndụngpK/pDtronglựachọnkhángsinh • Nhậndạngcácđềkhángkhiphântíchkhángsinhđồ • Khángsinhngắnngày • Phốihợpkhángsinhkhicầnthiết

  27. Phòng thí nghiệm vi sinh phải phát hiện được các đề kháng cần quan tâm • H. influenzae, M. catarrhalistiết -lactamaseNhiềuphòngthínghiệmkhônglàm • S. pneumoniaekháng Penicillin Phảilàm KSĐ tìm MIC

  28. Phòng thí nghiệm vi sinh phải phát hiện được các đề kháng cần quan tâm • MRSA từS. aureus Pháthiệnsótheteroresistance • Vancomycin MIC đốivới MRSA Khôngcóphươngtiênlàm MIC • Enterococcikhángvancomycin Địnhdanhenterococcisai • Enterobacteriaceaesinh ESBL hay AmpC Dùngđiểmgãymớicủa CLSI • E. coli & K. pneumoniaesinh NDM1 or KPC from Dùngđiểmgãymớicủa CLSI • A. baumannii & P. aeruginosaMDR và XDR Cậpnhật CLSI

  29. Phải biết nhận dạng các sai sót có thể • S. aureus kháng vancomycin • E. coli hay K. pneumoniae kháng carbapenem • A. baumannii & P. aeruginosa kháng colistin

  30. Bệnhphẩm 5 đúng • Chổ • Thờigian • Phươngpháp • Dụngcụ • Chuyênchở • Hữudụnglâmsàng • Tin cậy • Kịpthời • Hữudụng • Dữliệuhữuích • Kiểmsoátnhiễmkhuẩn • Khángsinhhợplý • Phươngphápvàvậttưchuẩnmực • KSST qua KHV • Cấyphânlậpvàđịnhdanh • Khángsinhđồ • Trảlờikếtquả

  31. Đàotạoliêntục • Hộinghị • Workshops • Tựđàotạo • Ngoạikiểmtra • Chủngchuẩn • Mẫuthử • Tìnhhuống • Nộikiểm • Môitrường, thuốcthử • Kỹthuậtviên • Phươngpháp

More Related