1 / 19

BS ĐOÀN XUÂN DUNG Phòng CT-MRI

ĐỘNG MẠCH DƯỚI ĐÒN PHẢI LẠC CHỖ VÀ TÚI THỪA KOMMERELL (Aberrant right subclavian artery and Kommerell Diverticulum). BS ĐOÀN XUÂN DUNG Phòng CT-MRI. Case 1:. Bệnh nhân : Nguyễn Khắc H , Nam , 53 tuổi (STT:190201008) Địa chỉ : Bình Dương Ngày khám ở ĐKHH-MEDIC : 01/02/2019

tburnside
Download Presentation

BS ĐOÀN XUÂN DUNG Phòng CT-MRI

An Image/Link below is provided (as is) to download presentation Download Policy: Content on the Website is provided to you AS IS for your information and personal use and may not be sold / licensed / shared on other websites without getting consent from its author. Content is provided to you AS IS for your information and personal use only. Download presentation by click this link. While downloading, if for some reason you are not able to download a presentation, the publisher may have deleted the file from their server. During download, if you can't get a presentation, the file might be deleted by the publisher.

E N D

Presentation Transcript


  1. ĐỘNG MẠCH DƯỚI ĐÒN PHẢI LẠC CHỖ VÀ TÚI THỪA KOMMERELL(Aberrant right subclavian artery and Kommerell Diverticulum) BS ĐOÀN XUÂN DUNG Phòng CT-MRI

  2. Case 1: Bệnhnhân: NguyễnKhắc H, Nam, 53 tuổi (STT:190201008) Địachỉ: Bình Dương Ngàykhám ở ĐKHH-MEDIC: 01/02/2019 Lý do đếnkhám: Đaungựctráikhoảng1 năm Bệnh nhânđược chỉ định làm xétnghiệm: ECG, XQ phổithẳng, siêuâmtim, siêuâmbụngtổngquátvàchụp MSCT mạchvành.

  3. Ghinhậnsóng T Dẹt/DIII

  4. MSCT MẠCH VÀNH Hẹp 20-30% RCA II. Hẹp 30% LAD I và 30-40% LAD II.

  5. Động dưới đòn phải xuất phát lạc chỗ từ động mạch chủ xuống, vòng từ trái qua phải, đitrướccộtsốngvàsaukhíquản, thựcquản. • Tồntạilỗbầudục (d#3.5mm)

  6. Độngmạchdướiđònphảilạcchỗ Độngmạchcảnhchung bênphải Độngmạchdướiđònphảilạcchỗ Độngmạchdướiđòntrái Độngmạchcảnhchungbêntrái Độngmạchcảnhchung bênphải Độngmạchcảnhchungbêntrái Độngmạchdướiđòntrái Nhìntừtrênxuống Nhìntrước

  7. Case 2: • Bệnhnhân: PhạmTrường S, 56M, (STT:190115143) • Địachỉ: Tây Ninh • Ngàykhám ở ĐKHH-MEDIC: 15/01/2019. • Lý do đếnkhám: BệnhviệnPhạmNgọcThạchchuyểnđếnchụp MSCT mạchvành với chẩn đoánthiếumáucơtim.

  8. MSCT MẠCH VÀNH Hẹp 30% RCA I và RCA II

  9. Túithừa Kommerell, kích thước 21x33mm, khôngthấyhuyếtkhốitrongtúithừa

  10. Quai độngmạchchủbênphải – TúithừaKommerell – Xuấtphátbấtthườngđộngmạchdướiđòntráitừđộngmạchchủxuống, chạytừphải sang tráiđitrướccộtsốngvàsaukhíquản – thựcquản.

  11. ARTERIA LUSORIA • Aberrant right subclavian arteries (ARSA), also known as arteria lusoria “dysphagia lusoria”, are the commonest of the aortic arch anomalies. • Hanuld was first described this arterial anomaly in 1735. • The estimated incidence is 0.5-2%. • They are often asymptomatic, but around 10% of people may complain of tracheo-esophageal symptoms. • 80% posterior to esophagus, 15% between esophagus and trachea and 5% anterior to the trachea.

  12. CT or MRI now usually accomplishes the definitive diagnosis. Both modalities can demonstrate the aberrant branch arising from the distal left aortic arch and coursing as the right subclavian artery. • Surgical and endovascular treatment of symptomatic aberrant right subclavian artery (arteria lusoria). • Although mostly asymptomatic, unspecific thoracic pain, dysphagia, dyspnea, arterioesophageal or arteriotracheal fistula and aneurysmal formation with relevant risk of rupture. 

  13. KOMMERELL DIVERTICULUM • Kommerell diverticulum occur in some anomalies of the aortic arch system.  • It usually refers to the bulbous configuration of the origin of an aberrant left subclavian artery in the setting of a right-sided aortic arch. • It is named after Burckhard F Kommerell, a German radiologist (1901-1990) who first described it in 1936. • Kommerell diverticulum may be asymptomatic or cause symptoms of esophageal or tracheal obstruction.

  14. Typically shows bulbous enlargement of the proximal subclavian artery at its origin from the aortic arch, posterior to the esophagus by CT/MRI. • The major complications of Kommerell diverticulum are rupture or dissection. • Given the rarity of this condition, there is no established management guideline. Options include aortic replacement or thoracic endovascular stent-graft replacement (TEVAR), and extra-anatomic bypass of the aberrant subclavian artery.

  15. KẾT LUẬN • Độngmạchdướiđòn lạc chỗvàtúithừaKommerelllàbấtthườngbẩmsinhhiếmgặp. • Đa số bệnh nhân không có triệu chứng lâm sàng và tình cờ phát hiện do đau ngực, khó thở hay khó nuốt. • Nhờ chụp MSCT mạchvành và mở rộngphần CT ngực sau khi bơm thuốc cản quang, giúp pháthiệnđượcnhữngbấtthườngnày.

  16. TÀI LIỆU THAM KHẢO • Aberrant right subclavian artery / Radiology Reference Article / Radiopaedia.org. • Kommerell diverticulum / Radiology Reference Article / Radiopaedia.org. • Kommerell'sdiverticulum in the current era: a comprehensive review, PubMed. • Arterialusoria: developmental anatomy, clinical, radiological and surgical aspects, PubMed. 5. Annals of Vascular Surgery, volume 25, Issue 4, May 2011, Pages 508-514.

  17. XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN

More Related