slide1 n.
Download
Skip this Video
Loading SlideShow in 5 Seconds..
Danh Sách nhóm 4: PowerPoint Presentation
Download Presentation
Danh Sách nhóm 4:

Loading in 2 Seconds...

play fullscreen
1 / 16

Danh Sách nhóm 4: - PowerPoint PPT Presentation


  • 151 Views
  • Uploaded on

Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh. Quản Lý Hành Chính Nhà Nước. và Quản Lý Giáo Dục. Danh Sách nhóm 4:.

loader
I am the owner, or an agent authorized to act on behalf of the owner, of the copyrighted work described.
capcha
Download Presentation

PowerPoint Slideshow about 'Danh Sách nhóm 4:' - honorato-burt


An Image/Link below is provided (as is) to download presentation

Download Policy: Content on the Website is provided to you AS IS for your information and personal use and may not be sold / licensed / shared on other websites without getting consent from its author.While downloading, if for some reason you are not able to download a presentation, the publisher may have deleted the file from their server.


- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - E N D - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Presentation Transcript
slide1

TrườngĐạihọcSưphạmThànhphốHồChí Minh

QuảnLýHànhChínhNhàNước

vàQuảnLýGiáoDục

DanhSáchnhóm 4:

1. Nguyễn Thị Lan Ngọc2. Châu Thị Điễm3. Trương Thị Kim Thoa4. Trần Tấn Cang5. Nguyễn Trương Đăng Khoa6. Nguyễn Thị Ngọc Yến7. Nguyễn Thị Như Quỳnh8. Nguyễn Thị Nguyệt9. Trương Ngọc Tấn

slide2

Câu 1:

Cơsởgiáodụcđạihọcgồm:

A

  • Trườngđạihọcđàotạotrìnhđộđạihọc, caođẳng, thạcsĩ, tiếnsĩkhiđượcbộtrưởngbộ GD&ĐT chophép

B

  • Trườngcaođẳngđàotạotrìnhđộcaođẳng
  • Việnnghiêncứukhoahọcđàotạotrìnhđộtiếnsĩ, phốihợpvớitrườngđạihọcđàotạotrìnhđộthạcsĩkhiđượcbộtrưởngbộ GD&ĐT chophép

C

D

  • Tấtcảcáccâutrên
slide3

Câu 2:Ai làngườitổchứcbiênsoạnhoặctổchứclựachọn, duyệtgiáotrìnhgiáodụcđạihọcđểsửdụnglàmtàiliệugiảngdạy, họctậpchínhthứctrongtrườngđạihọc, caođẳng:

A

  • Bộtrưởngbộgiáodụcvàđàotạo

B

  • Hiệutrưởngtrườngđạihọc, caođẳng

C

  • Giámđốcsởgiáodục

D

  • Trưởngphònggiáodục
slide4

Câu 3:

Họcviênđượccấpbằngthạcsĩkhi:

A

  • Hoànthànhchươngtrìnhđàotạothạcsĩ, đủđiềukiệnbảovệluậnvănvàđạtyêucầutheoquyđịnh.

B

Cóđủđiềukiệnbảovệluậnvănvàđạtyêucầu

C

Họctốtchươngtrìnhđạihọc, cóđủđiềukiệndựthihoặcbảovệđồán, khóaluậntốtnghiệp

D

  • Hoànthànhchươngtrìnhđàotạothạcsĩ, cóđủđiềukiệnnhưngkhôngbảovệluậnán
slide5

Câu 4:

Họcsinhhọchếtchươngtrìnhdạynghềtrìnhđộsơcấp, chươngtrìnhbồidưỡngnângcaotrìnhđộnghềnếuđạtyêucầuthìđượccấp:

A

  • Chứngchỉnghề

B

  • Bằngtốtnghiệptrungcấpchuyênnghiệp

C

  • Bằngtốtnghiệpcaođẳngnghề

D

  • Khôngđượccấpgìcả
slide6

Câu 5:

Đối với người có bằng tốt nghiệp THPT hoặc bằng tốt nghiệp trung cấp thì thời gian đào tạo trình độ đại học là:

A

1,5 – 2 năm

B

2 – 3 năm

C

3 – 4 năm

D

4 – 6 năm

slide7

Câu 6:

Các hình thức thực hiện chương trình GiáoDụcThườngXuyên để lấy văn bằng của hệ thống giáo dục quốc dân bao gồm:

A

Vừa làm vừa học, trung cấp chuyên nghiệp, phồ thông

B

Vừa làm vừa học, đại học, học từ xa

C

Vừa làm vừa học, học từ xa, tự học có hướng dẫn

D

Vừa làm vừa học, đại học, tự học có hướng dẫn

slide8

Câu 7:

CơsởGiáodụcthườngxuyênKHÔNGbaogồm:

A

Trung tâm giáo dục thường xuyên được tổ chức tại cấp tỉnh và cấp huyện

B

Trung tâm dạy nghề được tổ chức tại xã, phường, thị trấn

C

Trung tâm học tập cộng đồng được tổ chức tại xã, phường, thị trấn

D

Trung tâm ngoại ngừ, tin học do tổ chức, cá nhân thành lập

slide9

Câu 8:

ChứngchỉGiáodụcthườngxuyên do aicấp?

A

Bộ trưởng bộ GD-ĐT

B

Giám đốc sở GD-ĐT

C

Trưởng phòng GD-ĐT

D

Giám đốc trung tâm GiáoDụcThườngXuyên

slide10

Câu 9:

Nội dung giáo dục đại học phải:

A

Kế thừa và phát huy truyền thống tốt đẹp, bản sắc văn hóa dân tộc

B

Tương ứng với trình độ chung của khu vực và thế giới

C

Có tính hiện đại và phát triển bảo đảm cơ cấu hợp lý giữa kiến thức khoa học cơ bản, ngoại ngữ và CNTT với kiến thức chuyên môn và các bộ môn khoa học Mác-Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh

D

Cả 3 ý trên

slide11

Câu 10:

Chương trình đào tạo nào đảm bảo cho sinh viên có những kiến thức khoa học cơ bản và kiến thức chuyên môn tương đối hoàn chỉnh, có phương pháp làm việc khoa học, có năng lực vận dụng lý thuyết vào công tác chuyên môn:

A

  • Cao đẳng

B

  • Đại học

C

  • Trung cấp chuyên nghiệp

D

Trunghọcphổthông

slide12

Câu 11:

Chương trình đào tạo nào sau đây không thuộc nội dung GDTX:

A

Chương trình giáo dục liên kết đáp ứng yêu cầu của người học và cập nhật kiến thức

B

Chương trình xóa mù chữ và giáo dục tiếp tục sau khi biết chữ

C

Chương trình đào tạo, bồi dưỡng và nâng cao trình độ về chuyên môn, nghiệp vụ

D

Chương trình giáo dục để lấy văn bằng của hệ thồng giáo dục quốc dân

slide13

Câu 12:

MụctiêucủaGiáodụcđạihọclàgiúpsinhviên:

Nắm vững kiến thức chuyên môn và kỹ năng thực hành thành thạo, có khả năng làm việc độc lập, sáng tạo và giải quyết các vấn đề thuộc chuyên ngành được đào tạo

A

Nắm vững lý thuyết, có trình độ cao về thực hành, có khả năng làm việc độc lập, có năng lực phát hiện, giải quyết các vấn đề thuộc chuyên ngành được đào tạo

B

C

Có kiến thức chuyên môn và kĩ năng thực hành cơ bản để giải quyết những vấn đề thông thường thuộc chuyên ngành được đào tạo

Có phẩm chất chính trị, đạo đức, ý thức phục vụ nhân dân, có kiến thức và năng lực thực hành nghề nghiệp tương xứng với trình độ đào tạo, có sức khỏe, đáp ứng yêu cầu xây dựng và bảo vệ Tổ quốc

D

slide14

Câu 13:

Những luật có liên quan trực tiếp đến luật giáo dục là:

A

Luật chăm sóc và giáo dục trẻ em; luật giáo dục của các nước; luật giáo dục tiểu học

B

Luật chăm sóc và giáo dục trẻ em; luật đầu tư; luật phổ cập giáo dục tiểu học

C

Luật chăm sóc và giáo dục trẻ em; luật đầu tư; luật giáo dục tiểu học

D

Luật chăm sóc và giáo dục trẻ em; luật giáo dục tiểu học; luật phổ cập giáo dục tiểu học

slide15

Câu 14:

Loại hình trường học nào sau đây do cộng đồng dân cư ở cơ sở thành lập, đầu tư xây dựng cơ sở vật chất và đảm bảo kinh phí hoạt động:

A

Trường công lập

B

Trường dân lập

C

Trường tư thục

D

Trường dạy nghề

slide16

Câu 15:

Giáo dục thường xuyên là hình thức nàocủagiáo dục – đào tạo:

A

Không tập trung, chính quy

B

Tập trung, không chính quy

C

Từ xa, không chính quy

D

Từ xa, chính quy