slide1 n.
Download
Skip this Video
Loading SlideShow in 5 Seconds..
NỘI DUNG PowerPoint Presentation
Download Presentation
NỘI DUNG

Loading in 2 Seconds...

  share
play fullscreen
1 / 34
garan

NỘI DUNG - PowerPoint PPT Presentation

242 Views
Download Presentation
NỘI DUNG
An Image/Link below is provided (as is) to download presentation

Download Policy: Content on the Website is provided to you AS IS for your information and personal use and may not be sold / licensed / shared on other websites without getting consent from its author. While downloading, if for some reason you are not able to download a presentation, the publisher may have deleted the file from their server.

- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - E N D - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Presentation Transcript

  1. NỘI DUNG Giớithiệukhoa CKM 1 Chươngtrìnhđàotạo 2 Cácbộmôn 3 Nghiêncứukhoahọc 4 Quanhệhợptác 5 Thànhtích 6

  2. KHOA CƠ KHÍ CHẾ TẠO MÁY • LàmộttrongcáckhoacótruyềnthốngnhấtcủatrườngĐạihọcSưphạmKỹthuật Tp.HCM. • Đượcthànhlậpnăm 1962, khoa CKM đãtrải qua nhiềuthờikỳpháttriển. • Làmộttrongcáckhoalớnnhấtcủatrườngvớiđộingũnhânsựgiỏivàcơsởvậtchấttiêntiến. 1 2 3 4 5 6

  3. TầmnhìnvàSứmạng • Tầmnhìn • KhoaCơkhíchếtạomáyluônphấnđấutrởthànhlàcờđầutrongcôngtácđàotạovànghiêncứukhoahọccủatrườngđểtrởthànhmộtđịachỉđàotạocóchấtlượngcao, đáng tin cậy, đápứngđượcnhucầucủadoanhnghiệpvàxãhội. • Sứmạng • Đàotạo • Đàotạocácchuyênmôncóliênquanđếnngànhcơkhíchokhuvựcphía Nam vàmởrộngđếntoànquốc. • Cungcấpnguồnnhânlựcchấtlượngcaochosựnghiệpcôngnghiệphóa, hiệnđạihóađấtnước. • Nghiêncứu • Thiếtkế, chếtạocáccôngcụdạyhọcchấtlượngcaochocáccơsởđàotạonghềtrongcảnước. • Thamgiavàoquátrìnhsángtạocôngnghệkỹthuậtcao. 1 2 3 4 5 6

  4. SƠ ĐỒ TỔ CHỨC 1 2 3 4 5 6

  5. ĐỘI NGŨ CÁN BỘ KHOA • Khoa CKM cóđộingũhơn 80 giảngviêngiàukinhnghiệm, nhiệttìnhvớicôngtácgiảngdạy. • Cócácchuyêngiatừnhàmáytrongvàngoàinướcthamgiacácchươngtrìnhhợptácgiảngdạyngắnhạn. 1 2 3 4 5 6

  6. CƠ SỞ VẬT CHẤT 1 2 3 4 5 6

  7. TRUNG TÂM CÔNG NGHỆ CAO 1 2 3 4 5 6

  8. GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO • Mụctiêuđàotạo: Sinhviêncủakhoa CKM cóthể • Giảiquyếtcácvấnđềliênquanđếnchuyênmôn. • Cónănglựcgiaotiếpxãhộivàlàmviệcnhóm. • Khảnăngđápứngcaotrongcácmôitrườnglàmviệcđadạng. • Bậcđàotạo • Đạihọc/Cao đẳng: Cócácchươngtrìnhđàotạolinhhoạt, bậcđàotạotừcaođẳngđếnđạihọc. • Sauđạihọc: Cao họcngànhCơkhíchếtạomáy. • Cáckhóangắnhạnvàcácchươngtrìnhđàotạocấpchứngchỉcôngnghiệp. 1 2 3 4 5 6

  9. CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO • Cao đẳng: 3 năm. • Cơkhíchếtạomáy • Liênthông (caođẳnglênđạihọc):1.5 năm. • Cơkhíchếtạomáy • Đạihọckhối K (THCN lênđạihọc): 4 năm. • Cơkhíchếtạomáy • Đạihọcchínhquy: 4.5 năm. • Cơkhíchếtạomáy • Cơđiệntử • Côngnghệtựđộng • Kỹthuậtcôngnghiệp • Cao học: 2 năm • Cơkhíchếtạomáy 1 2 3 4 5 6

  10. QUY MÔ ĐÀO TẠO • Tổngsốsinhviên: 5,500 • Tuyểnsinhhàngnăm: • Hệchínhquy:850 • Hệtạichức:150 • Hệcaođẳng: • Cơkhíchếtạomáy150 • Liênthông (caođẳnglênđạihọc): • Cơkhíchếtạomáy85 • Đạihọckhối K (THCN lênđạihọc): • Cơkhíchếtạomáy75 • Hệđạihọcchínhquy: • Cơkhíchếtạomáy150 • Cơđiệntử150 • Côngnghệtựđộng130 • Kỹthuậtcôngnghiệp110 • Cao học: • Cơkhíchếtạomáy20 1 2 3 4 5 6

  11. BỘ MÔN CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY • Độingũ: 16 giảngviên • Chứcnăng: • Quảnlýchươngtrìnhđàotạocủangành. • Thườngxuyêncậpnhậtchươngtrìnhđàotạo. • Nghiêncứukhoahọcvàchuyểngiaocôngnghệ. • Cácmônhọcchính: • CAD/CAM/CNC. • Nguyênlý & chi tiếtmáy. • Máycắtkimloại. • Cơsở CN chếtạomáy . • Côngnghệchếtạokhuônmẫu. 1 2 3 4 5 6

  12. BỘ MÔN CƠ ĐIỆN TỬ • Độingũ:18 giảngviên • Chứcnăng: • Quảnlýchươngtrìnhđàotạocủangành. • Thườngxuyêncậpnhậtchươngtrìnhđàotạo. • Nghiêncứukhoahọcvàchuyểngiaocôngnghệ. • Cácmônhọcchính: • PLC • Côngnghệthủylực & khínén • Điềukhiểntựđộng. • MPS. • PCS 1 2 3 4 5 6

  13. BỘ MÔN CÔNG NGHỆ TỰ ĐỘNG • Độingũ: 12 giảngviên • Chứcnăng: • Quảnlýchươngtrìnhđàotạocủangành. • Thườngxuyêncậpnhậtchươngtrìnhđàotạo. • Nghiêncứukhoahọcvàchuyểngiaocôngnghệ. • Cácmônhọcchính: • CAD/CAM/CNC • CAE • CIM • PLC 1 2 3 4 5 6

  14. BỘ MÔN KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP • Độingũ: 11 giảngviên • Chứcnăng: • Quảnlýchươngtrìnhđàotạocủangành. • Thườngxuyêncậpnhậtchươngtrìnhđàotạo. • Nghiêncứukhoahọcvàchuyểngiaocôngnghệ. • Cácmônhọcchính: • Dao độngtrongkỹthuật • Nguyênlý, chi tiếtmáy • Kim loạihọc & nhiệtluyện • Bảodưỡngcôngnghiệp 1 2 3 4 5 6

  15. BỘ MÔN THỰC HÀNH NGHỀ • Độingũ: 18 giảngviên • Chứcnăng: • Quảnlýchươngtrìnhđàotạocủangành. • Thườngxuyêncậpnhậtchươngtrìnhđàotạo. • Nghiêncứukhoahọcvàchuyểngiaocôngnghệ. • Cácmônhọcchính: • Thựctậptiện, phay, bào, nguội. 1 2 3 4 5 6

  16. BỘ MÔN CÔNG NGHỆ GỖ • Độingũ: 3 giảngviên • Chứcnăng: • Quảnlýchươngtrìnhđàotạocủangành. • Thườngxuyêncậpnhậtchươngtrìnhđàotạo. • Nghiêncứukhoahọcvàchuyểngiaocôngnghệ. • Cácmônhọcchính: • Côngnghệchếbiếngỗ. 1 2 3 4 5 6

  17. NGHIÊN CỨU KHOA HỌC • Mục tiêu nghiên cứu • Thiết kế, chế tạo các thiết bị, đồ dùng dạy học phục vụ cho công tác giảng dạy tại các cơ sở đào tạo. • Tham gia nghiên cứu, sáng tạo công nghệ, kỹ thuật mới. • Khác thác hiệu quả cơ sở vật chất và các công trình NCKH. • Chuyển giao công nghệ • Hỗ trợ doanh nghiệp nâng cao hiệu quả, tự động hóa các quy trình và đảm bảo chất lượng sản xuất. • Khoa CKM có trên 50% giảng viên tham gia trực tiếp vào hoạt động chuyển giao công nghệ. • Các lĩnh vực chuyển giao công nghệ: Đồ uống đóng chai, chế biến thực phẩm, Nhựa, Đóng gói-bao bì, Cơ điện tử, Tự động hóa, Khuôn mẫu, Năng lượng tái tạo, v.v. 1 2 3 4 5 6

  18. NGHIÊN CỨU KHOA HỌC • Đồ dùng dạy học 1 2 3 4 5 6

  19. NGHIÊN CỨU KHOA HỌC • Tài liệu chuyển giao công nghệ 1 2 3 4 5 6

  20. NGHIÊN CỨU KHOA HỌC • Máy móc chuyển giao công nghệ 1 2 3 4 5 6 Máy sàng đường – Đã chuyển giao cho nhà máy đường Khánh Hội (2003)

  21. NGHIÊN CỨU KHOA HỌC • Máy móc chuyển giao công nghệ 1 2 3 4 5 6 Máy bán hàng tự động – (2011)

  22. NGHIÊN CỨU KHOA HỌC • Máy móc chuyển giao công nghệ 1 2 3 4 5 6 Máy pha và bán café tự động – Giải 3 Eureka (2004)

  23. NGHIÊN CỨU KHOA HỌC • Đề tài sinh viên 1 2 3 4 5 6 Máy làm Yaourt tự động(2003)

  24. NGHIÊN CỨU KHOA HỌC • Đề tài sinh viên 1 2 3 4 5 6 Máy cuốn tôn 3 trục tự động(2005)

  25. NGHIÊN CỨU KHOA HỌC • Đề tài sinh viên 1 2 3 4 5 6 Robot leo kính(2006)

  26. QUAN HỆ – HỢP TÁC • Trường đại học • Trong nước • Đại học Bách khoa Hà Nội • Đại học Bách khoa Tp.HCM • Đại học Bách khoa Đà Nẵng • Đại học Công nghiệp Tp.HCM • Đại học Khoa học tự nhiên và nhiều trường khác. • Quốc tế • Asian Institute of Technology, Thailand • Nanyang Technological University, National University of Singapore. • Arizona State University, University of Illinois, Portland State University (US) • Aalen University of Applied Sciences (AALENFachhochschule - Germany) • Griffith University (Australia) • Kun Shan University (Taiwan) • Nagaoka University of Technology(Japan) • Chungnam National University (South Korea) và nhiều trường khác. 1 2 3 4 5 6

  27. QUAN HỆ – HỢP TÁC • Doanh nghiệp • Hợp tác sản xuất và đào tạo với các doanh nghiệp, nhà máy trong khu vực. • Hỗ trợ danh nghiệp trong tư vấn tuyển dụng, đào tạo nhân lực và phát triển sản xuất. • Hợp tác chặt chẽ với doanh nghiệp trong việc gửi sinh viên thực tập, tham quan công ty, nhà máy, kêu gọi nguồn tài trợ học bổng và cơ hội nghề nghiệp cho sinh viên. • Một số đối tác của khoa CKM: • Trong nước: Imeco, Lidovit, Lilama, Vikyno, T.A.T, VAM, Phát Việt, Saigon Hi-Tech Park, Dinh Bach Ma, Vinapro, … • Liên doanh, nước ngoài: Intel Products Vietnam, Ajinomoto Vietnam, Emco, Festo, SMC, Colgate, Fujitsu Vietnam, Juki, Mitutoyo, Siemens, … 1 2 3 4 5 6

  28. THÀNH TÍCH • Huân chương Lao động (hạng Ba - 2007) 1 2 3 4 5 6

  29. THÀNH TÍCH 1 2 3 4 5 6 Giải Vàng nhóm và cá nhân trong hội thi Kỹ năng đo lường 2006 - Mitutoyo

  30. THÀNH TÍCH 1 2 3 4 5 6 Robocon Vietnam – Giải BA năm 2004, 2005, 2006

  31. THÀNH TÍCH 1 2 3 Vô địch Robocon 2009 - Vietnam 4 5 6 ABU Robot Contest 2009 – Nhật, Giải Ba

  32. CẢM ƠN

  33. HỎI & ĐÁP www.tinyurl.com/HCMUTE-FME bachduong@hcmute.edu.vn