1 / 32

Software Process Planing(2)

Software Process Planing(2). Project Schedule. Resource Allocation. Start project. Welcome. Nội dung. Lịch trình dự án (Project Schedule) Điều phối tài nguyên (Resource Alloction) Thực hiện quy trình sản xuất Ghi nhận diễn tiến thực hiện dự án Kiểm soát tiến triển dự án

treva
Download Presentation

Software Process Planing(2)

An Image/Link below is provided (as is) to download presentation Download Policy: Content on the Website is provided to you AS IS for your information and personal use and may not be sold / licensed / shared on other websites without getting consent from its author. Content is provided to you AS IS for your information and personal use only. Download presentation by click this link. While downloading, if for some reason you are not able to download a presentation, the publisher may have deleted the file from their server. During download, if you can't get a presentation, the file might be deleted by the publisher.

E N D

Presentation Transcript


  1. Software Process Planing(2)

  2. Project Schedule

  3. Resource Allocation

  4. Start project

  5. Welcome

  6. Nội dung • Lịch trình dự án (Project Schedule) • Điều phối tài nguyên (Resource Alloction) • Thực hiện quy trình sản xuất • Ghi nhận diễn tiến thực hiện dự án • Kiểm soát tiến triển dự án • Điều chỉnh kế hoạch dự án • Đánh giá độ hoàn thành dự án • Kết thúc dự án • Đánh giá hiệu quả triển khai dự án • Đánh giá quy trình • Bản chất khó khăn và phức tạp …

  7. Project Schedule

  8. Lịch trình dự án (Project Schedule) • Là “nhân” của dự án, được quản lý bởi bởi Project Manager. • Project schedule sử dụng để quản lý lịch trình công việc, deadline và tài nguyên dự án.

  9. Workbreak Down Struct • Là danh sách các công việc, nếu hoàn thành nó sẽ tạo ra được một sản phẩm hoàn chỉnh, hay tập hợp các công việc đó là tổng tất cả các công việc phải làm trong project. • Có thể chia các task theo • Tính năng • Công đoạn • Kết hợp cả hai

  10. Các loại WBS WBS by phase WBS by Feature

  11. Các loại WBS WBS by Combination

  12. Task dependencies • Khi đã allocated resources, bước tiếp theo là tạora một project schedule và sự phụ thuộc giữa các task. • task phụ thuộc vào nhau bởi: tài nguyên, kết quả công việc.... • Mỗi task nên đánh số và liệt kê các phụ thuộc trong WBS. • - Một task có thể phụ thuộc với task khác theo 4 loại sau

  13. Tạo Project schedule

  14. Điều phối tài nguyên(Resource allocation) • Resources: human, computer, locations, services, special equipment, tools, ... • Assign resource cho task, mỗi task được assign bởi một hoặc nhiều người với một khoảng thời gian duration xác định.

  15. Điều phối tài nguyên(Resource allocation) • Project Manager cần phải hiểu rõ các member trong team của mình về kĩ năng, kinh nghiệm của họ. • Đây là công việc khó nhất và mất thời gian nhất để quản lý hiệu quả dự án. • Tăng overhead khi assign nhiều người làm cùng một task

  16. Thực hiện dự án

  17. Đánhgiáđộhoànthànhdựán • Đánhgiáphầntrămhoànthànhdựánchínhlàphươngphápphổbiếnnhấtđượcsửdụngđểghilạitiếnđộbởivìđólàcáchmàngười ta cóxuhướngnghĩvềnhữnggìđãlàmđược so vớitổngkhốilượngcôngviệcphảithựchiện. Đâykhôngphảilàphươngpháptốtnhấtđểbáocáotiếnđộvìnómangtínhchủquancao.

  18. Đánhgiáđộhoànthànhdựán • Đểtínhtoánphầntrămhoànthànhchomộtdựán hay hoạtđộngnàođó, chúng ta cầnnhữngtiêuchuẩnđểđịnhlượng. Cóítnhất 3 cáchtiếpcậnkhácnhauđượcsửdụngđểtínhtoánphầntrămhoànthànhdựán: • Thờigian. • Tàinguyênsửdụngchocôngviệc. • Chi phí

  19. Đánhgiáđộhoànthànhdựán • Mỗicáchtrênchora 1 phầntrămhoànthànhcôngviệckhácnhau. Vìvậykhinóiphầntrămhoànthành, chúng ta cầnnhắcđếncáchnàođangđượcsửdụng.

  20. CONTROLLING PROJECT PROGRESS WHAT? • là hoạt động đảm bảo cho project có thể hoàn thành đúng thời gian với chất lượng cao. • Nếu có gì đó thay đổi tới tiến trình của dự án thì phải thay đổi càng sớm càng tốt. • Bao gồm: • Cost • Time • Quality

  21. WHO? • Project Manager • QA

  22. HOW • Dùng tool Microsoft Project

  23. Microsoft Project

  24. Gantt Chart

  25. ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH DỰ ÁN • Khách hàngthayđổiyêu cầu • Để tận dụng được tốt hơn thời gian và nhân lực. • Thayđổivềmặtnhânsự • 1 task trong critical path bịtrễ => delay project

  26. Kết thúc dự án

  27. Kết thúc dự án Một dự án cần phải được kết thúc một cách chính thức. Nếu không sẽ có những tình huống mà một dự án thành công về những phương diện khác lại trở thành một thất bại về tài chính.Giaiđoạnkếtthúcdựánsẽthựchiệnviệchoàntấtdựán 1 cáchchínhthức.

  28. Kết thúc dự án • Lý do đểkếtthúcdựán : • Mụctiêucủadựánđãhoàn tất. • Cácmụctiêucủadựánkhôngcòntínhkhả thi. • Nhữnglý do xuấthiệntừbảnthândựán : vi phạmhợpđồng, chấtlượngkém, kháchhàngkhônghàilòng, lập kế hoạch và quản lí kém …

  29. Kết thúc dự án • Các cách kết thúc dự án : • Xóa bỏ • Kết hợp • Hội nhập • Cắt giảm nguồn lực

  30. Các vấn đề xảy ra khi kết thúc dự án. Giai đoạn kết thúc dự án thực sự là một giai đoạn căng thẳng đối với những người có liên quan vì các lý do sau đây: • Khách hàng sẽ được chuyển quyền sở hữu về kết quả chính của dự án và họ sẽ là người có tiếng nói cuối cùng phán xét về chất lượng và nghiệm thu sản phẩm. • Nguồn lực sẽ được dịch chuyển từ dự án sang cho các dự án khác vừa bắt đầu. • Các công việc kết thúc không phải luôn rõ ràng • Nhóm dự án có thể thiếu động cơ để hoàn thành dự án.

  31. Tiến trình kết thúc dự án : • Kết thúc về mặt hợp đồng • Kết thúc về mặt hành chính

  32. Questions?

More Related