H th ng nh gi c c k thu t b o v t nh ri ng t trong c c ng d ng v i thi t b di ng kh nh v
This presentation is the property of its rightful owner.
Sponsored Links
1 / 24

SVTH: Nguyễn Lê Vĩnh (50703004) Nguyễn Ngọc Tuấn (50702771) Lê Nguyễn Duy Vũ (50703018) PowerPoint PPT Presentation


  • 160 Views
  • Uploaded on
  • Presentation posted in: General

HỆ THỐNG ĐÁNH GIÁ CÁC KỸ THUẬT BẢO VỆ TÍNH RIÊNG TƯ TRONG CÁC ỨNG DỤNG VỚI THIẾT BỊ DI ĐỘNG KHẢ ĐỊNH VỊ. SVTH: Nguyễn Lê Vĩnh (50703004) Nguyễn Ngọc Tuấn (50702771) Lê Nguyễn Duy Vũ (50703018). HỘI ĐỒNG: Hệ Thống Thông Tin 1 GVHD: PGS. TS. Đặng Trần Khánh GVPB: ThS. Trương Quỳnh Chi.

Download Presentation

SVTH: Nguyễn Lê Vĩnh (50703004) Nguyễn Ngọc Tuấn (50702771) Lê Nguyễn Duy Vũ (50703018)

An Image/Link below is provided (as is) to download presentation

Download Policy: Content on the Website is provided to you AS IS for your information and personal use and may not be sold / licensed / shared on other websites without getting consent from its author.While downloading, if for some reason you are not able to download a presentation, the publisher may have deleted the file from their server.


- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - E N D - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -

Presentation Transcript


H th ng nh gi c c k thu t b o v t nh ri ng t trong c c ng d ng v i thi t b di ng kh nh v

HỆ THỐNG ĐÁNH GIÁ CÁC KỸ THUẬT BẢO VỆ TÍNH RIÊNG TƯ TRONG CÁC ỨNG DỤNG VỚI THIẾT BỊ DI ĐỘNG KHẢ ĐỊNH VỊ

SVTH: NguyễnLêVĩnh (50703004)

NguyễnNgọcTuấn (50702771)

LêNguyễnDuyVũ (50703018)

  • HỘI ĐỒNG:Hệ Thống Thông Tin 1

  • GVHD: PGS. TS. Đặng Trần Khánh

  • GVPB: ThS. Trương Quỳnh Chi


N i dung

Nội dung

  • Giớithiệu

  • Hướngtiếpcận

  • Tổng quan hệthống

  • Kếtquảthựcnghiệm

  • Kếtluận


N i dung1

Nội dung

  • Giớithiệu

  • Hướngtiếpcận

  • Tổng quan hệthống

  • Kếtquảthựcnghiệm

  • Kếtluận


D ch v d a tr n a i m

Dịchvụdựatrênđịađiểm

  • Dịchvụdựatrênđịađiểm (Location-based Service – LBS) làgì?

    • Thiếtbịdiđộng

    • Mạngtruyềnthôngkhôngdây

    • Thông tin vịtrí

      → Tiệníchchongườidùng

Location-based Services


T nh ri ng t trong lbs

Tínhriêngtưtrong LBS

  • Ngườidùngmuốnnhậnđượcnhữnggiátrịmàdịchvụ LBS manglạinhưngkhôngmuốnthông tin riêngtưcủahọbịlộ

  • Nhàcungcấpdịchvụkhôngmuốnmấtkháchhàngphảiđảmbảođượctínhriêngtưchongườidùng


Th ng tin ng c nh trong lbs

Thông tin ngữcảnhtrong LBS

  • Ngữcảnh (context) làgì?

  • Bảovệtínhriêngtưcầnphải quan tâmđếncácthông tin ngữcảnh

Technical

Context

Personal

Context

Location

Time

Spatial

Context

Identity

Activity

Physical

Context

Social

Context


B i to n b o v t nh ri ng t

Bàitoánbảovệtínhriêngtư

  • Nhucầubảovệtínhriêngtưđếntừngườidùngvànhàcungcấpdịchvụ

  • Nhữngkỹthuậtđãcókhôngđảmbảođượctínhriêngtưchongườidùngtrongmọitrườnghợp (đặcbiệttrongmôitrườngngữcảnhđộng)

  • Cầncógiảiphápgiúpnhàcungcấpdịchvụbảovệđượctínhriêngtưchongườidùngtrongmôitrườngngữcảnhđộng


N i dung2

Nội dung

  • Giớithiệu

  • Hướngtiếpcận

  • Tổng quan hệthống

  • Kếtquảthựcnghiệm

  • Kếtluận


H th ng c 1

Hệthốngđãcó (1)

  • An index-based privacy preserving service trigger [1]

    • Đánhgiátínhriêngtưtrongngữcảnhmộtcáchnhanhchóng


H th ng c 2

Hệthốngđãcó (2)

  • CARE middleware [2]

    • Tổnghợpngữcảnhlinhđộng, đầyđủ, nhấtquán


Ti u ch nh gi gi i thu t

Tiêuchíđánhgiágiảithuật

  • Dựatrênphântíchcácmôhìnhtấncôngvàphòngthủ

    • Tậptrungvàonănglựcvàkhảnănghiểubiếtcủakẻtấncông

  • Phântíchcácnhómgiảithuậtnhằmtìmracáctínhchấtquan trọng

    • Nhóm k-anonymity

      • Reciprocity [3]

      • Memorization (hay historical k-anonymity) [4]

      • m-invariance (baogồm l-diversity) [5]


T nh ch t reciprocity 3

Tínhchất Reciprocity [3]

  • MộtvùnglàmmờAthỏatínhchất reciprocity phảiđảmbảohaiđiềukiệnsau:

    • Chứaítnhất k user (ngườidùng) kểcảngườigửiyêucầudịchvụU

    • Ítnhất k ngườidùngtrongvùnglàmmờAcókhảnăngnhậnđượcvùnglàmmờgiốngAkhigửiyêucầudịchvụtạicùngthờiđiểmvớiU

A

U


N i dung3

Nội dung

  • Giớithiệu

  • Hướngtiếpcận

  • Tổng quan hệthống

  • Kếtquảthựcnghiệm

  • Kếtluận


T ng quan h th ng 1

Tổng quan hệthống (1)

  • Xâydựngbộđánhgiátíchhợpvàokiếntrúc middleware đãcó


T ng quan h th ng 2

Tổng quan hệthống (2)

Sơđồhoạtđộng


N i dung4

Nội dung

  • Giớithiệu

  • Hướngtiếpcận

  • Tổng quan hệthống

  • Kếtquảthựcnghiệm

  • Kếtluận


M c ti u v ti u ch th c nghi m

Mụctiêuvàtiêuchíthựcnghiệm

  • Mụctiêu

    • Chứng minh tínhkhảdụngcủabộđánhgiá

  • Tiêuchí

    • Khảnăngpháthiệntrườnghợpkhông an toàncủagiảithuật

    • Thờigiantínhtoáncủaquátrìnhđánhgiá


M i tr ng th c nghi m

Môitrườngthựcnghiệm

  • Giảithuậtđánhgiá

    • Grid [6]

    • Interval Cloaking [7]

    • Nearest neighbor ASR (nnASR) [3]

  • Cấuhình

    • AMD Phenom II X4 B40 3.0GHz,

    • 3GB RAM

  • Tậpdữliệu

    • HaitậpdữliệuvịtrísinhbởibộgiảlậpBrinkhoff [8]

      • Tập10.000ngườidùng (tậpdữliệulớn)

      • Tập2.000ngườidùng (tậpdữliệunhỏ)

  • Cáchthức

    • Dựatrêntậpdữliệuvịtrísinhratậpyêucầudịchvụngẫunhiên (dùngđánhgiáchonhiềutiêuchí)

    • Thựchiệnchạy 500 test vàlấygiátrịtrungbình

    • Đánhgiátínhchấtreciprocity


K t qu nh gi 1

Kếtquảđánhgiá (1)

Tỉlệvùnglàmmờkhôngthỏa reciprocity (tậpdữliệulớn)

Tỉlệvùnglàmmờkhôngthỏareciprocity (tậpdữliệunhỏ)


K t qu nh gi 2

Kếtquảđánhgiá (2)

Thờigianchạygiảithuật (tậpdữliệulớn)

Thờigianchạygiảithuật (tậpdữliệunhỏ)


K t qu nh gi 3

Kếtquảđánhgiá (3)

Thờigianchạyđánhgiá (tậpdữliệulớn)

Thờigianchạyđánhgiá (tậpdữliệunhỏ)


N i dung5

Nội dung

  • Giớithiệu

  • Hướngtiếpcận

  • Tổng quan hệthống

  • Kếtquảthựcnghiệm

  • Kếtluận


K t lu n

Kếtluận

  • Đónggóptrongluậnvăn

    • Đềxuấtkiếntrúctổng quan nhằmđánhgiágiảithuậtbảovệtínhriêngtư

    • Phươngphápđánhgiágiảithuậtdựatrêncáctiêuchí

    • Hiệnthựccácgiảithuậtbảovệtínhriêngtư (k-anonymity), module tổnghợpngữcảnh, mộtphần module đánhgiágiảithuậtvớitínhchất reciprocity, thửnghiệmtínhnăng refine,…

  • Hệthốngcókhảnăngđánhgiávàpháthiệncáctrườnghợpkhông an toàn

  • Hướngpháttriển: hoànthiệncác module cònlại, cảithiệntốcđộ, cáctiêuchíđánhgiá, phươngthứcđánhgiácácnhómgiảithuậtkhácnhư obfuscation…


Tham kh o

Thamkhảo

  • [1] Y. Lee and O. Kwon. (2010). An Index-based Privacy Preserving Service Trigger in Context-Aware Computing Environments, Expert Systems with Apps. 37(7) pp. 5192–5200.

  • [2] C. Bettini, L. Pareschi, and D. Riboni. (2008). Efficient profile aggregation and policy evaluation in a middleware for adaptive mobile applications. Pervasive and Mobile Computing, pp. 697-718

  • [3] P. Kalnis, G. Ghinta, K. Mouratidis, and D. Papadias. (2006). Preserving anonymity in location based services. Technical Report B6/06, National University of Singapore.

  • [4] Mokbel, M.F. (2007). Privacy in Location-Based Services: State of the Art and Research Directions. International Conference on Mobile Data Management, pp. 228 – 228.

  • [5] R. Dewri, I. Ray, I. Ray, and D. (2010). Whitley - Query m-Invariance: Preventing Query Disclosures in Continuous Location-Based Services, MDM, pp 95 – 104.

  • [6] S. Mascetti, C. Bettini, D. Freni, and X. S. Wang. (2007). Spatial generalisation algorithms for LBS privacy preservation. Journal of Location Based Services, 3, 179 – 207.

  • [7] M. Gruteser and D. Grunwald. (2003). Anonymous Usage of Location-Based Services Through Spatial and Temporal Cloaking. MobiSys  ’03, pp. 31-42.

  • [8] T. Brinkhoff. (2002). A Framework for Generating Network-based Moving Objects, GeoInformatica pp.153-180.


  • Login