b i gi ng c s h th ng th ng tin ch ng 1 gi i thi u chung v httt n.
Download
Skip this Video
Loading SlideShow in 5 Seconds..
BÀI GIẢNG CƠ SỞ HỆ THỐNG THÔNG TIN CHƯƠNG 1. GIỚI THIỆU CHUNG VỀ HTTT PowerPoint Presentation
Download Presentation
BÀI GIẢNG CƠ SỞ HỆ THỐNG THÔNG TIN CHƯƠNG 1. GIỚI THIỆU CHUNG VỀ HTTT

Loading in 2 Seconds...

play fullscreen
1 / 49

BÀI GIẢNG CƠ SỞ HỆ THỐNG THÔNG TIN CHƯƠNG 1. GIỚI THIỆU CHUNG VỀ HTTT - PowerPoint PPT Presentation


  • 162 Views
  • Uploaded on

BÀI GIẢNG CƠ SỞ HỆ THỐNG THÔNG TIN CHƯƠNG 1. GIỚI THIỆU CHUNG VỀ HTTT. PGS. TS. HÀ QUANG THỤY HÀ NỘI 09-2013 TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI. Nội dung. Nguyên lý và mục tiêu học tập Dẫn luận : Công ty Fossil, Mỹ Khái niệm thông tin Khái niệm hệ thống Khái niệm HTTT

loader
I am the owner, or an agent authorized to act on behalf of the owner, of the copyrighted work described.
capcha
Download Presentation

BÀI GIẢNG CƠ SỞ HỆ THỐNG THÔNG TIN CHƯƠNG 1. GIỚI THIỆU CHUNG VỀ HTTT


An Image/Link below is provided (as is) to download presentation

Download Policy: Content on the Website is provided to you AS IS for your information and personal use and may not be sold / licensed / shared on other websites without getting consent from its author.While downloading, if for some reason you are not able to download a presentation, the publisher may have deleted the file from their server.


- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - E N D - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
    Presentation Transcript
    1. BÀI GIẢNG CƠ SỞ HỆ THỐNG THÔNG TINCHƯƠNG 1. GIỚI THIỆU CHUNG VỀ HTTT PGS. TS. HÀ QUANG THỤY HÀ NỘI 09-2013 TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI

    2. Nội dung Nguyênlývàmụctiêuhọctập Dẫnluận: Côngty Fossil, Mỹ Kháiniệmthông tin Kháiniệmhệthống Kháiniệm HTTT HTTT doanhnghiệp Tiếntớingânhàngdựatrênđiệnthoại di động Trungtâmdữliệuxanh Sơbộvềpháttriểnhệthống HTTT trongxãhội, kinhdoanhvàcôngnghiệp Thách thứctoàncầuhóa HTTT

    3. 1. Năm nguyên lý và mục tiêu học tập • Nguyên lý 1: Giá trị của thông tin được gắn kết trực tiếp (tương ứng) với mức độ hỗ trợ ra quyết định đạt được mục tiêu của tổ chức từ thông tin đó • Biện luận được vì sao việc nghiên cứu và hiểu biết về HTTT là quan trọng. • Phân biệt được dữ liệu với thông tin và mô tả được các đặc trưng được dùng để đánh giá chất lượng của dữ liệu • Nguyên lý 2: Các máy tính, các HTTT tạo khả năng cải tiến không ngừng cách thức hoạt động kinh doanh cho tổ chức • Nắm bắt được các thành phần của một HTTT và mô tả được các đặc trưng của hệ thống

    4. Năm nguyên lý và mục tiêu học tập • Nguyênlý 3: Hiểu được tác động cốt lõicủa HTTTvàđủnănglựcđưa được tri thức này vào công việclà nguồn gốc dẫn đến thành côngsự nghiệpcá nhân và các tổ chức đạt mục tiêu của họ. • Lênđượcdanhsáchcácthànhphầncủamột HTTT dựatrênmáytính • Xác định đượccác loại HTTT kinhdoanhcơbảnvà biệnluận đượcnhững ai là người sử dụng chúng, cách sử dụng chúng như thế nào, và chúng cung cấpnhững loại lợi ích gì • Nguyênlý 4: Ngườisửdụnghệthống, ngườiquảnlýkinhdoanhvàchuyênviên HTTT phảicộngtáclàmviệcđểxâydựngthànhcôngmột HTTT • Xácđịnhđượccác bước cơ bản của quá trình phát triển hệ thống và nêu rõ mục tiêu của mỗi bước.

    5. Năm nguyên lý và mục tiêu học tập • Nguyênlý 5: Các HTTT phảiđượcápdụngmộtcách triệtđểvàcẩnthậnđểxãhội, kinh doanh và sản xuất công nghiệptrêntoànthếgiớithu được cáclợiích to lớntừchúng • Mô tả đượcmột số mối đe dọa vềan ninh và sự riêng tư màcác hệ thống thông tin và Internet có thể gây ra. • Biệnluận đượcviệcmởrộngvai trò và lợi ích của HTTT trong kinh doanh và công nghiệp.

    6. 2.Dẫn luận: Thành công của Fossil, Mỹ • Công ty toàn cầu và HTTT • Các công ty toàn cầu thành công nhất: Trái tim là HTTT chất lượng cao, cập nhật, duy trì tốt • đúng thông tin (thông tin chính xác), đúng người, đúng thời điểm • HTTT không hoạt động tốt  mất thị phần vào đối thủ có HTTT tốt hơn • Ví dụ: Công ty Fossil • http://www.fossil.com/webapp/wcs/stores/servlet/HomeView?langId=-1&storeId=12052&catalogId=25005&N=0

    7. Công ty Fossil • HTTT bán buôn • 1984 khởi động bán buôn tại Bắc Mỹ, châu Âu, châu Á • càng phát triển  thông tin quản lý càng tăng  đe dọa không thể quản lý • đầu tư HTTT do SAP phát triển và thiết kế cho bán buôn • hỗ trợ nhà quản lý thiết kế giải pháp kinh doanh tốt nhất  giá trị thực của HTTT: cấp vật liệu cho quyết định kinh doanh thông minh • dùng HTTT của SAP để quản lý kinh doanh, Fossil tiếp tục khởi sắc • Kết nối HTTT tới HTTT của khách hàng để hoàn thiện đơn đặt hàng • Dựa trên HTTT, xây dựng trang web bán hàng • HTTT bán lẻ • Mở cửa hàng bán lẻ (hàng trăm ở Mỹ và 15 nước) • Bán lẻ <>bán buôn  đặt hàng SAP và IBM thiết kế HTTT bán lẻ • HTTT bán lẻ tích hợp HTTT buôn: chung kho DL và vận chuyển • Các HTTT được tích hợp và kết nối với một CSDL trung tâm • Dùng HTTT, công ty phản ứng nhanh với nhu cầu thị trường

    8. Câu hỏi và một vài nhận xét • Câu hỏi • Tại sao Fossil chọn phương án xây dựng HTTT bán kẻ mà không cho phương án thay đổi HTTT bán buôn? • Một số nhận xét • Con người và tổ chức sử dụng thông tin hàng ngày. Phân biệt các khái niệm dữ liệu, thông tin, tri thức ? • Công ty ở mọi quy mô không thể tồn tại nếu không có HTTT: hoạt động kế toán, tiếp thụ, quản lý, tài chính và các hoạt động khác. 500 công ty hàng đầu (danh sách Fortune) chi hơn 1 tỷ US$ cho HTTT. • Con người tương tác với HTTT. HTTT: khái niệm, các thành phần, tương tác ? • SAP • http://www.sap.com/index.epx • Công ty phần mềm đa quốc gia thuộc nhóm công ty phần mềm lớn nhất thế giới, có trụ sở chính ở Waldorf (Đức) • Phần mềm doanh nghiệp quản lý kinh doanh và quan hệ khách hàng. Sản phẩm chính: SAP ERP (lập kế hoạch và quản lý tài nguyên doanh nghiệp), SAP BW (kho dữ liệu kinh doanh), SAP Bussiness Objects, Sybase mobile và SAP Hana.

    9. Dẫn luận (pb10) Braskem S.A., Brazil : Sức mạnh của thông tin trong CN hóa dầu • Sức mạnh của thông tin • Phụ thuộc cách phục vụ một nhu cầu cụ thể tại thời điểm cụ thể • Mạnh nhất khi hỗ trợ tạo quyết định chiến lược • Đúng người, đúng thời điểm với nỗ lực ít nhất • Ví dụ: Công ty Braskem S.A., Brazil • http://www.braskem.com.br/ • Công ty hóa dầu lớn nhất Mỹ la tinh, 13 tỷ US$ với 5500 nhân viên • Lưu ý: Brazin đang tiến tới nền kinh tế lớn thứ 6 thế giới.

    10. Dẫn luận (pb10) Braskem S.A., Brazil Danh sách 10 nền kinh tế lớn nhất thế giới theo GDP năm 2010, 2013, 2015 http://gafin.vn/20120707095411671p0c32/Danh-sach-cac-nen-kinh-te-nghin-ty-USD-toi-2017.htm

    11. Braskem S.A. • Yêu cầu HTTT • HTTT toàn doanh nghiệp 4000 nhân viên, cung cấp thông tin (KH-NC, sản xuất kinh doanh, tài chính)  hệ thống lập kế hoạch nguồn lực doanh nghiệp (enterprise resource planning systems: ERP) • Mục tiêu HTTT: giúp Braskem S.A. với mọi nhân viên “thực tiễn tốt nhất” (Best practices) để trở thành 1/10 c/ty hóa dầu lớn nhất thế giới • CIO điều tra HTTT Công ty hóa dầu hàng đầu thế giới: 9/10 phát triển dựa trên SAP • Quan điểm: xây dựng HTTT như một biến đổi quá trình kinh doanh • Đào tạo nghiêm ngặt • Hiệu quả • Thực sự một cải tiến quy trình kinh doanh • Đưa Braskem S.A. vị trí lý tưởng để đạt được thị phần và mục tiêu • giảm được chi phí bảo trì, sửa chữa, và hoạt động • giảm được lượng hàng tồn kho • phù hợp với Đạo luật Sarbanes-Oxley: hoạt động kinh doanh minh bạch • Câu hỏi • HTTT giúp Braskem S.A. “thực tiễn tốt nhất” như thế nào ?

    12. 3. Dữ liệu, thông tin, tri thức • Kháiniệmdữliệu • Dữliệu: sựkiệnthô • chỉsốnhânviên, tênmặthàng, sốlượnghàngtrongmộtđơnhàng.. • “Thô”: thuđượctừghichépsựkiệntừthếgiớithực • Cáckiểudữliệu: chữ-số (Alphanumeric), ảnh (image), âmthanh (tiếngnói, tiếngđộng, Video (hình/ảnhchuyểnđộng) • Dạngtựnhiênvàsốhóa • Kháiniệmthông tin • Dữliệuđượctổchứcdựatheomangthêmmột ý nghĩa thông tin • Thông tin: tậpdữliệuđượctổchứctheocách (cácquytắcvàcácmỗiquanhệ) tạoramộtgiátrịgiatăngngoàitậpgiátrịcủacácdữliệuriêng. So sánhkháiniệmmẫu (pattern) trongkhaiphádữliệu. Tổngdoanhthubánhàngtrongtháng <> sốlượngbánhàngcủatừngngày, từngđạilý. • Minh họa: DữliêuThanhtàvẹt, thanh ray. Thông tin  đườngsắt (trái), đườngsắtphứchợp (phải). • Từdữliệu thông tin cần qua mộtquátrình(Mộttậpcácnhiệmvụcóliênquanloogicđượcthựchiệnđểđạtđượcmộtkếtquảxácđịnh)

    13. Tri thức • Kháiniệmtri thức • Cácdựbáovàhiểubiếtvềmộttậpcácthông tin vàcáccáchthứcmàthông tin trởnênhữuíchđểhỗtrợmộtnhiệmvụcụthểhoặcđưaramộtquyếtđịnh. So sánhkháiniệm tri thứctrongKhaiphádữliệu. • Có tri thức hiểubiếtmốiquanhệtrongthông tin • Nhâncông tri thức (knowledge worker): ngườitạo, sửdụng, phổbiến tri thức, thườnglàchuyêngiavềkhoahọc, kỹthuật, kinhdoanh, miền ỨD. • Hệthốngquảnlý tri thức (knowledge management system): mộttậpđượctổchứcgồm con người, thủtục, phầnmềm, CSDL vàcácthiếtbịđểtạora, lưutrữvàsửdụngtri thứcvàkinhnghiệmcủatổchức. • Xửlýdữliệutheobộóchoặcthủcônghoặcbằngmáytính.

    14. Các đặc trưng của thông tin có giá trị • Thông tin có giá trị • Cho người quản lý và người ra quyết định (“quản lý” và “lãnh đạo”). Nhìn chung “chính xác, đúng người, đúng thời điểm” • Các đặc trưng: truy nhập được (Accessible), chính xác (Accurate), đầy đủ (Complete), kinh tế (Economical), linh hoạt (Flexible), có liên quan (Relevant), tin cậy (Reliable), An toàn (Secure), đơn giản (Simple), kịp thời (Timely), kiểm chứng được (Verifiable). • Truy nhập được • Người sử dụng có thẩm quyềndễ dàng nhận được, ở dạng phù hợp, đúng thời điểmtheo yêu cầu. • Chính xác • Thông tin chính xác là không bị lỗi. Trong nhiều trường hợp, thông tin không chính xác do dữ liệu không chính xác trong quá trình chuyển đổi (được gọi là “nhập rác, xuất rác”: garbage in, garbage out: GIGO). • Đầy đủ • Thông tin cần bao gồm các yếu tố quan trọng. Phản ví dụ: Một báo cáo đầu tư không nói về chi phí quan trọng.

    15. Thông tin có giá trị (tiếp) • Tính kinh tế • Tính kinh tế liên quan tới chi phí tạo thông tin. Người ra quyết định cần cân bằng giá trị của thông tin với chi phí tạo ra nó. • Tính linh hoạt • Thông tin được sử dụng linh hoạt cho nhiều mục đích. Ví dụ, thông tin lượng hàng tồn kho cho người bán hàng, cho người quản lý tài chính… • Có liên quan • Có liên quan là quan trọng cho người ra quyết định. • Tính tin cậy • Theo sự tín nhiệm của người dùng. Tính tin cậy phụ thuộc vào tính tin cậy của phương pháp thu thập thông tin / tính tin cậy của nguồn thông tin. • Tính an toàn • Tránh được sự truy nhập trái phép. • Tính đơn giản • Cần đơn giản, không quá phức tạp. Thông tin phức tạp và chi tiết có thể không cần thiết.

    16. Thông tin có giá trị (tiếp) • Tính kịp thời • Được cung cấp khi cần đến nó: “Biết thời tiết cuối tuần trước không giúp gì cho chọn áo khoác mặc thứ Năm”. • Tính kiểm chứng được • Thông tin cần kiểm chứng được: kiểm tra được tính đúng đắn có thể bằng nhiều nguồn khác nhau. • Lưu ý • Độ quan trọng các đặc trưng tùy thuộc vào kiểu dữ liệu cần đến: (i) Với dữ liệu thông minh thị trường: tính kịp thời > tính chính xác / tính đầy đủ (chẳng hạn, các đối thủ cạnh tranh có thể tạo ra giảm giá lớn…); (ii) tính chính xác, đầy đủ và kiểm chứng được là quan trọng

    17. 4. Khái niệm hệ thống • Khái niệm hệ thống • Một tập các phần tử / các thành phần tương tác để hoàn thành mục tiêu • Các phần tử và các quan hệ giữa chúng xác định cách hoạt động của hệ thống. • Hệ thống có các thành phần input, các cơ chế xử lý, output và cơ chế phản hồi • Ví dụ, hệ thống rửa ô tô: • Bao gồm các phần tử độc lập hoặc thành phần (phun chất lỏng, chổi bọt, sấy không khí…) • Cơ chế xử lý tùy theo lựa chọn khách hàng: chỉ làm sạch / làm sạch & đánh bóng / làm sạch & đánh bóng & làm khô) • Cơ chế phản hồi: đánh giá của khách hàng về chất lượng rửa xe.

    18. Các kiểu hệ thống • Cáckiểuhệthốngphứctạp • Hệthốngtựnhiên • Hệthốngsảnxuất • Hệthốngxãhội – côngnghệ

    19. Hệ thống xã hội – công nghệ • Hệthốngxãhội – côngnghệ • Mộtlượngtùy ý cácphầntử, cácliênkết, cácthuộctínhvàcáctácnhântươngtác • đápứngcácyêucầucủamộtkháchhàngđãbiếtvàkhởitạogiátrị. • Tổhợpcủahệthốngtựnhiênvàhệthốngsảnxuất • Con người, quátrìnhvàhànghóa • Cácphầntửtươngtácgiữacácphươngdiệnxãhộivàcơkhí • Hoạtđộnghướngkháchhàng • Tươngtácđồngsảnxuấtgiữanhàcungcấpvàkháchhàng • Giaodịchkinhtếvàtạogiátrị

    20. Các loại hệ thống

    21. Hệ thống: Hiệu năng và các chuẩn • Độ đo hiệu năng hệ thống • Tồn tại một số độ đo về hiệu năng hệ thống • Hiệu suất (efficiency): Độ đo tỷ số giữa cái được sản suất ra chia cho cái tiêu thụ để sản xuất (0-100%). • Ví dụ, hiệu suất của một động cơ là tỷ số giữa năng lượng được sinh ra (công việc được thực hiện) với số năng lượng cần tiêu thụ (theo điện năng hoặc nhiên liệu). Được dùng để so sánh các hệ thống. • Hiệu lực (effectiveness): Độ đo mức độ hệ thống đạt được mục tiêu, là tỷ số các mục tiêu thực sự đạt được trên tổng các mục tiêu đặt ra. • Ví dụ, một công ty muốn một lợi nhuận 100 tỷ đồng/1 năm sử dụng HTTT và lợi nhuận đạt được thực sự là 85 tỷ đồng  hiệu lực 85%. • Một chuẩn hiệu năng (perfomance standard) là một mục tiêu cụ thể của hệ thống. • Ví dụ, một chuẩn hiệu năng cho một chiến dịch tiếp thị là mỗi đại lý bán hàng 100 tỷ đồng cho mỗi loại sản phẩm/năm (Hình trên). Một chuẩn hiệu năng cho một quá trình sản xuất là có không quá 1% sản phẩm lỗi (Hình dưới). Hệ thống thực hiện và so sánh với chuẩn.

    22. Hệ thống: Hiệu năng và các chuẩn Ví dụ các chuẩn hiệu năng: mục tiêu tăng bán hàng (a, trên)mục tiêu giảm lỗi sản phẩm (b, dưới)

    23. Mô hình hóa hệ thống Mô hình hóa một hệ thống: tường thuật (từ, nói, viết), vật lý (hình tượng), sơ đồ (đồ họa), toán học

    24. 5. Khái niệm hệ thống thông tin • Khái niệm hệ thống thông tin (information system: IS) • Một tập các phần tử hoặc thành phầnliên quan nhaucung cấp thông tin tạo lợi thế cạnh tranh cho tổ chức • thực hiện thu thập (input), thao tác (xử lý), lưu trữ và kết xuất (output) dữ liệu và thông tin, và cung cấp một phản ứng hiệu chỉnh (cơ chế phản hồi: feedback mechanism) đạt được một mục tiêu (objective). • Cơ chế phản hồi là thành phần giúp các tổ chức đạt được các mục đích (goals), chẳng hạn như tăng lợi nhuận /cải thiện quan hệ khách hàng. Phản hồi là thành phần chủ chốt cho thành công của hệ thống.

    25. Khái niệm hệ thống thông tin • Các khái niệm liên quan trong định nghĩa • Bộ vào (input): Hoạt động thu thập và đạt được dữ liệu thô. Ví dụ, (i) trước khi lập và in bảng lương, số giờ làm việc của mọi nhân viên cần được thu thập; (ii) Trong hệ thống tín điểm đại học, các giảng viên phải nộp đầy đủ kết quả thi mọi môn học • Xử lý (processing): Biến đổi hoặc chuyển dạng dữ liệu thành các kết quả ra hữu ích. Tính toán, so sánh dữ liệu, hoạt động khác, và lưu trữ dữ liệu để dùng về sau. Bằng tay, bằng máy tính. • Bộ ra (output): Việc kết xuất ra các thông tin hữu dụng, thường là văn bản hoặc báo cáo. Bộ ra hệ thống này có thể bộ vào hệ thống kế tiếp. • Phản hồi (feedback): Các kết quả ra được sử dụng để thay đổi input hoặc hành động xử lý. • Hệ thống thông tin thủ công và dựa trên máy tính • Vẽ các sơ đồ, bảng biểu, đường xu hướng để ra quyết định • Hiện tại, hầu hết hệ thống dựa trên mày tính

    26. Khung tổng thể các hệ thống thông tin [SJB09] John W. Satzinger, Robert B. Jackson, Stephen D. Burd (2009). Systems Analysis and Design in a Changing World, Course Technology, Cengage Learning

    27. Các kiểu hệ thống thông tin [SJB09] John W. Satzinger, Robert B. Jackson, Stephen D. Burd (2009). Systems Analysis and Design in a Changing World, Course Technology, Cengage Learning

    28. HTTT dựa trên máy tính (CBIS) • Computer- Based Information System (CBIS), • CBIS: một tập đơn nhất các phần tử/thành phần: phần cứng, phần mềm, CSDL, viễn thông-mạng-internet, con người, các thủ tục procedures (chiến lược: strategics, chính sách: polities, phương pháp: methods, quy tắc: rules) được cấu hình để thu thập, chế biến, lưu trữ, và xử lý dữ liệu thành thông tin. • Hạ tầng công nghệ (cho kinh doanh): Mọi thành phần phần cứng, phần mềm, CSDL, viễn thông-mạng-internet, con người, thủ tục để thu thập, chế biến, lưu trữ, và xử lý dữ liệu thành thông tin.

    29. Các thành phần của CBIS • Phần cứng • Thiết bị máy tính để thi hành các hành động của bộ vào, xử lý và bộ ra. Tiến bộ nhanh theo định luật Moore (xem môn KPDL). • Phần mềm • Các chương trình máy tính điều phối vận hành của máy tính, • cho phép xử lý bảng lương, gửi hóa đơn tới khách hàng, • cung cấp cho nhà quản lý các thông tin để tăng lợi nhuận, giảm chi phí, cung cấp dịch vụ tốt nhất tới khách hàng… • Phần mềm hệ thống và phần mềm ứng dụng • CSDL • Một tập có tổ chức gồm dữ liệu và thông tin. • Thường bao gồm nhiều tệp dữ liệu liên quan. • CDSL một tổ chức: chứa sự kiện và thông tin về khách hàng, nhân viên, hàng tồn kho, bán hàng của đối thủ, mua hàng trực tuyến… • Hầu hết nhà quản lý: HTTT là một trong các thành phần giá trị nhất

    30. Các thành phần của CBIS • Mạng • Truyền thông (telecommunication): Truyền tải điện tử các tín hiệu truyền thông, cho phép các tổ chức thực hiện các quy trình và nhiệm vụ của tổ chức một cách hiệu quả thông qua mạng, • Mạng: Các máy tính và các thiết bị được kết nối trong tòa nhà, khắp đất nước, khắp thế giới cho phép truyền thông điện tử • Internet: Mạng lớn nhất thế giới. • Con người • thành phần quan trọng nhất ở hầu hết các CBIS, tạo ra sự khác biệt giữa thành công và thất bại của hầu hết các tổ chức. • Gồm người quản lý, chạy chương trình, lập chương trình và duy trì HTTT. Người dùng gồm giám đốc tài chính, đại lý tiếp thị, thao tác viên sản xuất … cũng thuộc thành phần con người • Thủ tục • Các chiến lược, chính sách, phương pháp, và các quy tắc sử dụng CBIS, • Thủ tục tốt giúp công ty tận dụng lợi thế từ cơ hội mới và tránh được thảm họa

    31. 6. HTTT kinh doanh HTTT trong các tổ chức kinh doanh theo ba mức: Mức trên: Hệ thống quản lý tri thức và hệ thống thông tin kinh doanh chuyên ngành Mức giữa: Hệ thống thông tin quản lý và hệ thống hỗ trợ quyết định Mức dưới: Thương mại điện tử và thương mại không dây (M-commerce: Mobile-commerce)

    32. Thương mại điện tử - thương mại di động • Thương mại điện tử • Mọi giao dich kinh doanh được thực hiện bằng điện tử giữa • các công ty (B2B: business-to-business): PayPal hệ thống thanh toán thương mại điện tử khoảng 1,5 tỷ US$ hàng năm, • công ty –khách hàng (B2C: business-to- consumer). TMĐT cho công ty nhỏ cơ hội tiếp thị và bán hàng với giá thành thấp trên toàn cầu, • giữa các khách hàng (C2C: consumer-to- consumer), • công ty – chính quyền (B2G: business and the public sector), • Khách hàng – chính quyền (C2G: consumers and the public sector). • Thương mại di động • Giao dịch được thực hiện ở mọi nơi, mọi thời điểm. • Dùng điện thoại di động để thanh toán hàng hóa và dịch vụ • Tại Hàn Quốc: 70 % phí điện thoại di động chi trả cho nội dung số, như âm nhạc số. • An toàn thông tin và an ninh mạng • Cải thiện an ninh Internet và Web nhanh hơn.

    33. TMĐT đơn giản hóa quá trình giao dịch • Thanh toán truyền thống và thanh toan điện tử

    34. ISW: Ngân hàng dựa trên di động • Ngân hàng dựa trên di động (Mobile Banking) • Trước đây, ngân hàng giữ tiền - vật có giá trị của khách hàng và chỉ giải quyết nhu cầu tài chính của khách hàng • Sau đó, mạng dữ liệu tài chính được khởi tạo để hỗ trợ hệ thống ngân hàng chuyển tiền điện tử; và tiếp theo, ATM (automatic teller machine) mở rộng hệ thống ngân hàng điện tử tới khách hàng. • Gần đây hơn, dịch vụ ngân hàng trên Internet và Web, • Xu hướng mới nhất: CBIS được thiết kế cho ngân hàng là ngân hàng dựa trên di động (NH mobile). Các dịch vụ: chuyển tiền, thanh toán hóa đơn, kiểm tra số dư tài khoản. Phát triển mạnh ở Nhật Bản và Tây Âu. • An toàn trong ngân hàng di động • Nhiều rủi ro hơn so với các giải pháp trước • Biện pháp an ninh: • (i) Truy nhập tài khoản theo PIN-sáu chữ số, (ii) Phần mềm NH mobile không lưu PIN và số tài khoản ở thiết bị cầm tay; (iii) Truyền thống sử dụng mã 128 bít để không bị chặn và mã hóa dễ dàng. • Câu hỏi • Có thể thoải mái dùng NH mobile để chuyển tiền, thanh toán hóa đơn và kiểm tra số dữ hay không ? Tại sao được và tại sao không ? • NH mobile có thu hút sự chú ý của tin tặc hay không ? Thảo luận các biện pháp ngăn ngừa tin tặc.

    35. Kinh doanh điện tử • Khái niệm • electronic business (e-business) còn được gọi “tác nghiệp điện tử” • Sử dụng HTTT và Internet thực hiện mọi bài toán và chức năng liên quan kinh doanh, ví dụ, kế toán-tài chính- tiếp thị- sản xuất – quản lý nguồn lực… • với khách hàng, nhà cung cấp, đối tác chiến lược, các bên liên quan • Chiến lược e-business là mềm dẻo và thích ứng cao

    36. Tiến hóa HTTT doanh nghiệp • Tiến hóa HTTT doanh nghiệp • Như sơ đồ bên trais. • Hệ thống xử lý giao dịch • Giao dịch: Mọi trao đổi liên quan tới kinh doanh, ví dụ như trả lương cho nhân viên, bán hàng cho khách hàng, thanh toán cho nhà cung cấp… • Hệ xử lý giao dịch TPS (Transaction Processing Systems): Một tập có tổ chức gồm con người, thủ tục, phần mềm, CSDL, thiết bị được dùng để ghi các giao dịch kinh doanh hoàn thành. • Ví dụ TPS ban đầu là hệ thống xử lý lương. Rất nhiều TPS tại các doanh nghiệp. • Hệ thống doanh nghiệp (Enterprise systems): giúp tổ chức tích hợp và thi hành nhiều bài toán quan trọng: trả tiền nhân viên & nhà cung cấp, kiểm soát hàng tồn kho, gửi hóa đơn, đặt hàng nhà cung cấp…

    37. Hệ thống ERP • Hệthốnghoạchđịnhnguồnlựctổchức • Hệ thống hoạch địnhnguồnlựcdoanh nghiệp ERP (Enterprise Resource Planning System) • Một tập các chương trình được tích hợp có đủ năng lực quản lý các hoạt động kinh doanh của một tổ chức đa diện toàn bộ, toàn cầu hóa. • ERPS thay thể nhiều chương trình ứng dụng bằng một tập thống nhất các chương trình, làm cho hệ thống dễ sử dụng và hiệu quả hơn. • Hầu hết các ERPS cung cấp phần mềm tích hợp để hỗ trợ sản xuất và tài chính. • Một vài hệ thống con chi trả đơn đặt hàng cần thiết. • Lợi ích chính là dễ dàng quá trình làm việc cải tiến và tăng cường truy nhập dữ liệu kịp thời để ra quyết định. • Công cụ hệ thống ERP • SAP là công ty hàng đầu cung cấp sản phẩm ERPS. • 34 nghìn nhân viên ở trên 50 quốc gia.

    38. HTTT quản lý • Hệ thống thông tin quản lý • Management information system (MIS) • Một tập có tổ chức con người, thủ tục, phần mềm, CSDL, thiết bị cung cấp thông tin thường xuyên tới các nhà quản lý và người ra quyết định. • Tập trung vào tính hiệu quả của điều hành. Tiếp thị, sản xuất, tài chính và vùng chức năng khác được MIS hố trợ và kết nối vào một CSDL chung. • Sinh ra bào cáo chuẩn từ dữ liệu/thông tin từ TPS.

    39. Hệ hỗ trợ quyết định • Hệ hỗ trợ quyết định • Decision Support Systems (DSS) • Một tập có tổ chức con người, thủ tục, phần mềm, CSDL, thiết bị được dùng để hỗ trợ việc tạo quyết định bài toán cụ thể. • MIS giúp các tổ chức làm các điều đúng (“do things right”) còn DSS giúp nhà quản lý làm các điều được coi là đúng (“do the right thing”). MIS không được dùng để hỗ trợ hướng bài toán còn DSS gợi ý các lựa chọn thay thế và hỗ trợ ra quyết định cuối cùng. • Ví dụ, DSS giúp khách hàng đáp ứng nhanh truy vấn về điện thoại và email của họ. • DSS điển hình: MMS (Model Management System), DBMS

    40. Một số HTTT doanh nghiệp đặc biệt • Trí tuệ nhân tạo • artificial intelligence (AI) • lĩnh vực làm cho hệ thống máy tính có những đặc trưng của thông minh con người. • Các thành phần điển hình: Người máy (Robotics), thị giác máy (Vision systems), Xử lý ngôn ngữ tự nhiên (Natural language processing: NLP), học máy (Machine learning / Learning system), mạng nơron nhân tạo (neural networks)… expert system: Hệ thống cung cấp cho máy tính khả năng đưa ra các đề xuất và chức năng như một chuyên gia miền ứng dụng. Cơ sở tri thức (knowledge base): một tập gồm dữ liệu, luật, thủ tục và quan hệ mà buộc theo đuổi nhằm đạt được giá trị hoặc kết quả thích hợp. • Thực tại ảo • virtual reality: Mô phỏng một môi trường thực hay tưởng tượng được biểu diễn trực quan hóa theo không gian ba chiều.

    41. Các thành phần của Trí tuệ nhân tạo

    42. 8. Vấn đề: Trung tâm dữ liệu xanh • Trung tâm máy tính mạnh • Doanh nghiệp từ vừa tới lớn duy trì máy tính mạnh để lưu dữ liệu và chạy phần mềm nhằm cung cấp dịch vụ HTTT cho người dùng. • Doanh nghiệp lớn duy trì hàng nghìn máy phục vụ tại các trung tâm dữ liệu: MS xây dựng trung tâm dữ liệu với khoảng 500 triệu US$, Google xây dựng 2 TT DL: 750 US$ và 600 triệu US$ • Nhu cầu TTDL mạnh phát triển nhanh chóng, tuy nhiên, các TTDL đòi hòi năng lượng lớn đề chạy và để làm mát. Giá thành làm mát TTDL  giá thành toàn bộ máy tính của TTDL! Năng lượng để TTDL rất lớn, một ước tính cho rằng thế giới cần có 10 nhà máy điện 1000MW. • Trung tâm dữ liệu xanh • Chỉ cần thao tác đơn giản như hệ thống xử lý năng lượng, tắt các server không dùng, Có thể giảm 20% tiêu thụ điện năng. • Công nghệ nền tảng giảm tiêu chụ năng lượng. • Trung tâm dữ lieuj đặt dưới lòng đất. • Câu hỏi • Theo cách nào mà HTTT tác động tiêu cực tới môi trường. Có tác động tích cực không, nếu có là những tác động nào ? • Có thể làm gì để giảm thiểu ánh hương môi trường của c

    43. Trung tâm dữ liệu xanh ở Việt Nam • Quan điểm ưu tiên đầu tư vào trang, thiết bị: kiểu cấp “cần câu” • Kinh phí lớn, tiêu thụ năng lượng lớn (Hình: Công văn 434/QLDA ĐHQGHN) • Giải pháp gì hướng tới “Trung tâm dữ liệu xanh” ?

    44. 9. Sơ bộ phát triển HTTT • Giới thiệu • Phát triển HTTT: Hoạt động nhằm khởi tạo hoặc nâng cấp hệ thống kinh doanh • Có thể nhỏ tới lớn, có thể mời công ty chuyên, có thể tự phát triển có thể thuê ngoài, hoặc gồm cả hai. • Phát triển HTTT là rất khó khăn và thức tạp. • Khảo sát và phân tích • Kháo sát và phân tích hệ thống: hai bước đầu tiên. • Khảo sát: đạt được sự hiểu biết rõ ràng về bài toán cần được giải quyết hoặc cơ hội được tuyên bố. Xác định giá trị của giải quyết bài toán: làm.không làm. • Phân tích hệ thống: xác định bài toán và các cơ hội của các hệ thống hiện có. • Cần ủng hộ của lãnh đạo cao nhất.

    45. Phát triển HTTT • Thiết kế, thi hành, bảo trì và đánh giá hệ thống • Thiết kế hệ thống: xác định cách hoạt động của hệ thống để đáp ứng mục tiêu kinh doanh. • Thi hành hệ thống: tạo hoặc mua các thành phần hệ thống đã được xác định trong bước thiết kế. • Bảo trì và đánh giá hệ thống để kiểm tra và cải tiến hệ thống đáp ứng nhu cầu thay đổi kinh doanh. • Có thể thuê ngoài.

    46. 10. HTTT trong xã hội, k/doanh &c/nghiệp • Giới thiệu • HTTT được phát triển để đáp ứng nhu cầu tổ chức • Ưu điểm kèm theo các hạn chế • Phát sinh một số vấn đề kèm theo • Các vấn đề phát sinh • Mở ra một loạt mối đe dọa: Tội phạm máy tính và .khủng bố. An ninh, bảo mật, và vấn đề đạo đức trong HTTT và Internet • Lãng phí HTTT: năng lượng, • Phổ cập máy tính và HTTT • HTTT trong các vùng chức năng của doanh nghiệp • HTT trong công nghiệp

    47. Kinh tế CNTT và kinh tế Internet • Kinh tế CNTT 2011: trên 4200 tỷ US$ (Software + Services chiếm 29% đạt 1200 tỷ US$). David Dean, Sebastian DiGrande, Dominic Field, Andreas Lundmark, James O'Day, John Pineda, and Paul Zwillenberg (2012).The Internet Economy in the G-20: The $4.2 Trillion Growth Opportunity, March 19, 2012. • Theo The Boston Consulting Group, kinh tế Internet (the Internet economy) trong nhóm 20 nền kinh tế (G-20) đạt 2300 tỷ đô la Mỹ, chiếm 4,1% GDP

    48. Tác hại của tội phạm mạng Tổng kinh phí chi trả do tội phạm mạng trong 24 quốc gia dẫn đầu là Mỹ lên tới 388 tỷ US$ vào năm 2011 (Norton) http://now-aka.norton.com/now/en/pu/images/Promotions/2012/cybercrime/

    49. 11. Thách thức toàn cầu hóa của HTTT • Một số thách thức • Văn hóa, ngôn ngữ, thời gian và khoảng cách, hạ tầng, tiền tệ, sản phẩm và dịch vụ, vấn đề chuyển giao công nghệ, luật pháp quốc gia-vùng, hiệp định thương mại.