slide1 l.
Download
Skip this Video
Loading SlideShow in 5 Seconds..
Bài 11 : AMONIAC và MU?I AMONI PowerPoint Presentation
Download Presentation
Bài 11 : AMONIAC và MU?I AMONI

Loading in 2 Seconds...

play fullscreen
1 / 24

Bài 11 : AMONIAC và MU?I AMONI - PowerPoint PPT Presentation


  • 415 Views
  • Uploaded on

Bài 11 : AMONIAC và MUỐI AMONI. A. AMONIAC. Albertus Magnus . Joseph Priestley. Clause Louis Berthollet. Amoniac đã được ngành giả kim thuật biết đến vào khoảng thế kỉ 13 bởi Albertus Magnus . Nhưng khí amoniac được tinh chế lần đầu tiên bởi Joseph Priestley năm 1774.

loader
I am the owner, or an agent authorized to act on behalf of the owner, of the copyrighted work described.
capcha
Download Presentation

PowerPoint Slideshow about 'Bài 11 : AMONIAC và MU?I AMONI' - oshin


An Image/Link below is provided (as is) to download presentation

Download Policy: Content on the Website is provided to you AS IS for your information and personal use and may not be sold / licensed / shared on other websites without getting consent from its author.While downloading, if for some reason you are not able to download a presentation, the publisher may have deleted the file from their server.


- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - E N D - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Presentation Transcript
amoniac c ng nh gi kim thu t bi t n v o kho ng th k 13 b i albertus magnus

Albertus Magnus.

Joseph Priestley

Clause Louis Berthollet

Amoniac đã được ngành giả kim thuật biết đến vào khoảng thế kỉ 13 bởi Albertus Magnus.

Nhưng khí amoniac được tinh chế lần đầu tiên bởi Joseph Priestley năm 1774.

11 năm sau ,năm 1785 Clause Louis Berthollet tìm được chính xác cấu trúc của nó.

i c u t o ph n t
I. CẤU TẠO PHÂN TỬ

H N H

H

H N H

H

Công thức electron

Công thức cấu tạo

slide4

Sơ đồ cấu tạo của phân tử NH3

1070

0,102 nm

NH3 là phân tử có cực

ii t nh ch t v t l
II. TÍNH CHẤT VẬT LÝ :

đẩy không khí

- Amoniac là……………….., ………. màu , mùi ………và ………. ,………. hơn không khí nên có thể thu khí amoniac bằng cách …………………….. (úp ngược bình)

chất khí

không

khai

sốc

nhẹ

ii t nh ch t v t l6
II. TÍNH CHẤT VẬT LÝ :

_ Khí amoniac tan ……………………………. ( 1 lít nước ở 20oC hòa tan được khoảng …………… lít khí amoniac )

rất nhiều trong nước

800

ii t nh ch t v t l9
II. TÍNH CHẤT VẬT LÝ :

_ Khí amoniac tan ……………………………. ( 1 lít nước ở 20oC hòa tan được khoảng …………… lít khí amoniac )

rất nhiều trong nước

800

_ Amoniac tan trong nước tạo thành ……………………………. ( dung dịch amoniac đậm đặc thường có nồng độ…………….)

dung dịch amoniac

25%

iii t nh ch t h a h c
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC :

1/ Tính bazơ yếu :

a.Tác dụng với nước :

NH3 + H2O

NH4+ + OH-

Ion amoni

Ionhidroxit

Ion OH- làm cho dung dịch amoniac có tính bazơ , tuy nhiên dung dịch amoniac là một bazơ yếu

iii t nh ch t h a h c 1 t nh baz y u
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC :1/ Tính bazơ yếu :

a.Tác dụng với nước :

Vì vậy , dung dịch amoniac làm phenolphtalein từ …………………….chuyển sang………………., quì tím chuyển sang …………………………….

Ta có thể nhận biết khí amoniac bằng…………..

………………………

không màu

màu hồng

màu xanh

giấy quì tím ẩm

iii t nh ch t h a h c 1 t nh baz y u12
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC :1/ Tính bazơ yếu :

b.Tác dụng với axit :

Amoniac dạng khí cũng như dung dịch kết hợp dễ dàng với axit tạo thành muối amoni

(NH4)2SO4

2

NH3 + H2SO4

Amoni sunfat

NH3 + H+

NH4+

NH3(k) + HCl(k)

NH4Cl(r)

Amoni clorua

Hiện tượng : Khói trắng

Phản ứng này dùng để nhận biết khí amoniac

slide13

PHIẾUHỌC TẬP 1 :

1/ Khi cho từ từ dung dịch amoniac đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3 sẽ thấy :

A . Có kết tủa trắng

B . Có kết tủa trắng sau đó tan ra

C. Lúc đầu không có hiện tượng nhưng sau đó có kết tủa trắng

D. Không có hiện tượng gì

slide14

PHIẾUHỌC TẬP 1 :

2/ Khi cho từ từ dung dịch amoniac đến dư vào dung dịch FeCl3 sẽ thấy :

A . Có kết tủa xanh nhạt

B . Có kết tủa xanh nhạt sau đó tan ra

C. Có kết tủa nâu đỏ

D. Có kết tủa nâu đỏ ,sau đó tan ra

iii t nh ch t h a h c 1 t nh baz y u15
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC :1/ Tính bazơ yếu :

c. Tác dụng với dung dịch muối :

Dung dịch amoniac có khả năng làm kết tủa nhiều hidroxit kim loại khi tác dụng với dung dịch muối của chúng

6

3

Al2(SO4)3 + NH3 + H2O

2

Al(OH)3 + (NH4)2SO4

6

Al3+ + 3NH3 + 3H2O

Al(OH)3 + 3NH4+

Fe(OH)3 + NH4Cl

3

FeCl3 + NH3 + H2O

3

3

Fe3+ + 3NH3 + 3H2O

Fe(OH)3 + 3NH4+

iii t nh ch t h a h c16
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC :

2/Khả năng tạo phức

Dung dịch ammoniac có khả năng hòa tan hidroxit hay muối íttan của một số kim loại tạo thành các dung dịch phức chất

Cu(OH)2 + NH3

4

Cu(OH)2 + 4NH3

Xanh thẫm

AgCl+ NH3

2

AgCl+ 2NH3

slide17

Các ion,được tạo thành nhờliên kết cho - nhậngiữa cặp electron chưa liên kết ở Nitơ trong phân tử NH3 với các obitan trống của kim loại

slide18

Trong phân tử amoniac , Nitơ có số oxi hóa thấp nhất là -3

Trong các phản ứng hóa học có sự thay đổi số oxi hóa ,số oxi hóa của Nitơ trong amoniac chỉ có thể tăng lên

Amoniac có tính khử

iii t nh ch t h a h c19
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC :

3/ Tính khử :

a.Tác dụng với oxi :

Khi đốt khí amoniac trong khí oxi , amoniac cháy với ngọn lửa màu vàng ,tạo khí Nitơ và hơi nước

0

-3

2

N2 + H2O

6

NH3 + O2

4

3

slide20

III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC :

3/ Tính khử :

a.Tác dụng với oxi :

Khi đốt khí amoniac trong oxi không khí có mặt chất xúc tác thì tạo ra khí NO và nước

-3

+2

4

NH3 + O2

5

4

NO + H2O

6

iii t nh ch t h a h c21
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC :

3/ Tính khử :

b.Tác dụng với Clo :

Dẫn khí NH3 vào bình chứa khí Clo , NH3 tự bốc cháy tạo ra ngọn lửa có khói trắng

0

-3

N2 + HCl

6

2

NH3 + Cl2

3

Khói trắng là những hạt NH4Cl sinh ra do khí HCl vừa tạo ra hóa hợp với NH3

NH3(k) + HCl(k)

NH4Cl(r)

iii t nh ch t h a h c22
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC :

3/ Tính khử :

c.Tác dụng với oxit kim loại :

Khi nung nóng NH3 cóthể khử một số oxit kim loại thành kim loại

Ví dụ :NH3 khử CuO

iii t nh ch t h a h c24
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC :

3/ Tính khử :

c.Tác dụng với oxit kim loại :

Khi nung nóng NH3 cóthể khử một số oxit kim loại thành kim loại

Ví dụ NH3 khử CuO màu đen tạo ra Cu màu đỏ ,nước và khí N2

0

-3

3

Cu + N2 + H2O

3

NH3 + CuO

3

2