Download
slide1 n.
Skip this Video
Loading SlideShow in 5 Seconds..
PHP PowerPoint Presentation

PHP

304 Views Download Presentation
Download Presentation

PHP

- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - E N D - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Presentation Transcript

  1. PHP

  2. Bài 1 Giớithiệu • Giớithiệu • Càiđặtvàcấuhình PHP • Cáckháiniệmcơbảntrong PHP

  3. Giớithiệu • Các ngôn ngữ sử dụng trong Web • Ngôn ngữ định dạng: html, xml • Ngôn ngữ lập trình: • Phía client: Javascript, VBScript • Phía server: PHP, ASP, JSP, …

  4. Giới thiệu PHP • PHP viết tắt của Personal Home Page • Là 1 server script dùng để xây dựng các ứng dụng web • Ra đời năm 1994 • Là phát minh của Rasmus Lerdorf

  5. Cài đặt PHP • Có thể cài đặt riêng lẽ PHP bằng cách download gói PHP từ http://php.net/downloads.php và sau đó cài đặt, cấu hình Web server (IIS hay Apache). • Đễ dễ dàng hơn sử dụng gói cài đặt XAMPP http://www.apachefriends.org/en/index.html (chọn xampp Installer version mới nhất là 1.7.4 tên file là xampp-win32-1.7.4-VC6-installer.exe)

  6. Cài đặt XAMPP • Tắt dịch vụ IIS (nếu máy có cài IIS) • Cài xampp vào 1 thư mục (VD: C:\xamp) • Vận hành Apache, PHP, MySQL (chạy C:\xampp\ ampp-control.exe) • Start Apache và MySQL • Test: http://localhost

  7. Cài đặt XAMPP

  8. Cài đặt XAMPP

  9. Cài đặt XAMPP

  10. Cài đặt XAMPP

  11. Cài đặt XAMPP

  12. Cài đặt XAMPP

  13. Cài đặt XAMPP

  14. Cài đặt XAMPP

  15. Test Apache • http://localhost/

  16. Test PHP • Mở notepad  nhập <?php phpinfo(); ?> • Lưu lại với tên là test.php trong thư mục cài đặt xamp\htdocs. Ví dụ: C:\xampp\htdocs\test.php • http://localhost/test.php

  17. Test PHP (tt)

  18. PHP cơ bản

  19. PHP cơ bản (tt) • Cácđoạn script PHP cóthểđặtlẫnlộnvới HTML. • Vídụ: <b> Xinchào<?php echo $ten ?></b> Trongđó<?php echo $ten ?> làmã PHP, phầncònlạilà HTML Hay <?php $ten ="Bằng"; echo "<b>Xinchào $ten</b>"; ?>

  20. Bài 2 PHP cănbản • Cúpháp PHP • Cáckiểudữliệu • Hằngsố • Mảng • Chuyểnkiểu

  21. Cú pháp PHP • Tươngtựvớicúpháptrongngônngữ C • Mộtvàiđiểmlưu ý trong PHP • Cuốicâulệnhphảicódấu ; • Biếntrong PHP bắtđầubằng $ • Khaibáobiếnkhôngcókiểudữliệu • Nêncógiátrịkhởitạochobiến • Phânbiệtchữhoavàchữthường

  22. PHP căn bản (tt) • Ghichútrong PHP • Sửdụng // hay # đểghichú 1 dòng • Sửdụng /* */ đểghichúnhiềudòng • Vídụ <?php //Gángiátrịchobiến $ten $ten ="Bằng"; echo "<b>Xinchào $ten</b>"; ?>

  23. PHP căn bản (tt) • Xuất kết quả ra trang web • echo (string) hay echo string. Với string là 1 chuỗi Ví dụ <?php echo “Xin chào” ?> • Khai báo biến • $ten_bien [= gia_tri_khoi_tao];

  24. Kiểudữliệu • Cáckiểudữliệutrong PHP • Boolean • Integer • Float • String • Object • Array

  25. Kiểudữliệu (tt) • Épkiểu • (kiểudữliệu)<biến hay biểuthức> • Hay dùngsettype(biến, kiểudữliệu) • Vídụ: $x=(int)(10/3);

  26. Kiểudữliệu (tt) • Kiểmtrakiểudữliệu • is_array($x): kiểmtra $x cóphảilàmảngkhông? • is_bool($x): kiểmtra $x cóphảikiểubooleankhông? • is_callable($x): kiểmtranội dung biến $x cógọinhư 1 hàmđượckhông? • is_float($x): kiểmtra $x cóphảikiểu float không? • is_int($x): kiểmtra $x cóphảikiểu integer không? • is_integer($x): tươngtựis_int() • is_long($x): kiểmtra $x cóphảikiểu long không? • is_null($x): kiểmtra $x cóchứadữliệu hay không? • is_numberic($x): kiểmtra $x cóphảilàkiểusốkhông? • is_object($x): kiểmtra $x cóphảikiểu object không? • is_real($x): kiểmtra $x cóphảikiểu real không? • is_string($x): kiểmtra $x cóphảikiểu string không?

  27. Mảng • Khaibáo $arr = array(v1,v2,…,vn); Vídụ: $arr=array(1,2,3); hay $arr = array(n); $arr[0] = v1; $arr[1] = v2; …; $arr[n-1] = vn; Với v1,v2,…,vnlàcácgiátrịkhởitạo

  28. Object <?php class C { public/protected/private $variable; function C() //PHP 4 { echo "Đây làphươngthứckhởitạocủalớp C"; } function __construct(){} //PHP5 function F() { echo $this->variable; } function __destruct()//PHP 5 } $c=new C; //tạo 1 đốitượnglớp C $c->F(); // gọiphươngthức F củalớp C ?>

  29. Hằngsố • Địnhnghĩa hằng define("pi",3.14); • Gọi hằng echo "pi = ".pi; • Kiểmtra hằng Để kiểmtrahằngsố x cótồntạichưathìdùnghàm define("x"). Với x là tên hằng số Ví dụ: define("pi");

  30. Bài 3 Phéptoánvàbiểuthứccóđiềukiện • Toántử • Biểuthứccóđiềukiện • Vònglặp

  31. Toántử (tt)

  32. Toántử (tt)

  33. Toántử (tt)

  34. Phátbiểucóđiềukiện • Cúpháp if (điềukiện) { //khối lệnh 1} else {//khối lệnh 2} • Cácphátbiểu if cóthể lồng nhau • Vídụ: if (…) else {if(…) else {…}}

  35. Vídụ if • Vídụnàydùngđể so sánh 2 số <?php $a=7; $b=9; if ($a==b) echo "a và b bằng nhau"; else if($a>$b) echo "a lớn hơn b"; else echo "a nhỏ hơn b"; ?>

  36. Switch case switch (exp) { case giá_trị 1 {khốilệnh 1; break;} case giá_trị 2 {khốilệnh 2; break;} … case giá_trị n {khốilệnh n; break;} default: {khốilệnh n+1; break;} }

  37. Vídụ switch…case switch($thu) { case 1: {echo "Chủ nhật";break;} case 2: {echo "Thứ 2";break;} case 3: {echo "Thứ 3";break;} case 4: {echo "Thứ 4";break;} case 5: {echo "Thứ 5";break;} case 6: {echo "Thứ 6";break;} case 7: {echo "Thứ 7";break;} default: echo "Thứ không đúng"; }

  38. Vònglặp For • Cúpháp for(giá_trị_khởi_tạo; điều_kiện_dừng; bước nhảy) { khốilệnh } • Vídụ: for($i=0;$i<10;$i++) echo $i. “ “; //xuấtcácsốtừ 0 đến 9

  39. Vònglặp while • Cúpháp while(điềukiệnlặp) { khốilệnh } • Vídụ: $i=0; while($i<10) echo $i++. “ “; //xuấtcácsốtừ 0 đến 9

  40. Vònglặp do … while • Cúpháp do { khối lệnh } while(điềukiệnlặp) • Vídụ: $i=0; do { echo $i++. “ “;} //xuấtcácsốtừ 0 đến 9 while($i<10)

  41. Truy xuất mảng • Giả sử truy xuất mảng $a có các cách sau: • for($i=0; $i<count($a);$++) {//khối lệnh xử lý} • foreach($a as $value) {} • foreach($a as $key=>$value) {} • while(list($key,$value) =each($a)){}

  42. Bài 4 Truyvấn form • $_POST • $_GET

  43. $_POST • $_POST dùngđểtruyxuấtgiátrịcủacácđốitượngnhậpliệutrên form submit trướcđógửitớibằngphươngthức POST Xinchào An //echo $_POST[‘txtName ‘] An POST txtName form.html

  44. $_GET • $_POST dùngđểtruyxuấtgiátrịcácthamsốcủaquerystring Xinchào An //echo $_GET[‘ten ‘] An …/xuly.php?ten=An GET form.html

  45. Bài 5Hàm • Khai báo hàm function tên_hàm($p1,$p2,...,$pn) { //khối lệnh return value; } • Nếukhôngcógiátrịtrảvềthìhàmđượcxemlàthủtục

  46. Hàm (tt) • Thamsốcógiátrịmặcđịnh function tên_hàm($p1,$p2,...,$pn= v) { khốilệnh return value; }

  47. Bài6Session • Session dùngđểlưutrữphiênlàmviệccủamộtngườidùngtừtrangnàyđếntrangkiatrongcùng 1 web site. • Khởitạo session bằngcáchgọisession_start() hay gángiátrịcho session hay cấuhìnhtrong php.ini nhưsau: session.auto_start = 1 • Session mấtđikhingườisửdụnghủy session, thờigiansốngcủa session đãhết hay ngườidùngđóngtrìnhduyệt.

  48. Session (tt) • Gán session [session_register(name);] $_session["name"] = value; • Lấy giá trị session $_session["name"]

  49. Session (tt) • Kiểmtra session đãđượcđăngký hay chưa? session_is_registered(session_name); • Hủy session session_unregister(session_name); Hay unset($_session["name"]);

  50. Cookie • Lưuthông tin trên client • Gángiátrịcho cookie setcookie(name, value, time_to_expire, path, domain, security setting); VD: setcookie("my_cookie", "my_id",time()+(60*60*24*30),"/",".mydomain.com", 0) • Truy xuất giá trị cookie $_COOKIE["cookie_name"];