Tao bieu do Lop - PowerPoint PPT Presentation

tao bieu do lop n.
Download
Skip this Video
Loading SlideShow in 5 Seconds..
Tao bieu do Lop PowerPoint Presentation
Download Presentation
Tao bieu do Lop

play fullscreen
1 / 32
Tao bieu do Lop
133 Views
Download Presentation
karli
Download Presentation

Tao bieu do Lop

- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - E N D - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Presentation Transcript

  1. Tao bieu do Lop

  2. Tạo lập Package • 1. Right-click vào Logical View và chọn menu New | Package • 2. Gõ vào tên của package là TaiLieu • 3. Lặp lại 2 bước trên để tạo ra 2 package nữa: NguoiDung OOAD with UML / Session 1 / 2 of 27

  3. Tạo lập biểu đồ Class • 1. Right-click vào icon của package NguoiDung và chọn menu New | Class Diagram. Gõ vào tên của biểu đồ NguoiDung_Dia. • 2. Lặp lại bước trên để tạo TaiLieu_Dia OOAD with UML / Session 1 / 3 of 27

  4. Tạo Class • 1. Click vào icon của lớp () sau đó click vào biểu đồ : VD (NguoiDung_Dia) • 2. Trong lúc ký hiệu lớp còn được chọn nhập tên lớp là DocGia. • 3. Lặp lại các bước trên để tạo ConNguoi, ThuThu,GiangVien,HocVien,NhanVien, TacGia ứng với lược đồ NguoiDung_Dia OOAD with UML / Session 1 / 4 of 27

  5. Tạo Class • 1. Lặp lại các bước trên để tạo các lớp ứng với biểu đồ tài liệu • 2. Lược đồ tài liệu bao gồm SachTapChi, Sach,TapChi OOAD with UML / Session 1 / 5 of 27

  6. Bổ sung các phương thức và thuộc tính • 1. Double-click vào ký hiệu lớp rồi chọn stereotype là <<entity>>. Sau đó chọn tab Attributes. Right-click và chọn menu Insert để thêm vào thuộc tính. Chú ý có thể chỉ ra kiểu của thuộc tính. • 2. Thực hiện bước trên ứng với các lớp đã cho. OOAD with UML / Session 1 / 6 of 27

  7. Bổ sung các phương thức và thuộc tính • Các ký hiệu về thiết đặt thuộc tính trong UML OOAD with UML / Session 1 / 7 of 27

  8. Liên kết • Có 5 loại liên kết : • Associations (Kết hợp hoặc liên kết) • Dependencies (Phụ thuộc) • Aggregations(Kết tập) • Realizes relationships() (Quan hệ thực hiện) • Generalizations.(Tổng quát hóa) OOAD with UML / Session 1 / 8 of 27

  9. Quan hệ Associations • Là mối quan hệ ngữ nghĩa giữa các lớp. • Hình trên cho thấy lớp A và B là hai lớp có quan hệ với nhau.Lớp A có thể gửi Message cho lớp B và Ngược lại • Quan hệ này được thể hiện ở biển đồ Sequence or a Collaboration OOAD with UML / Session 1 / 9 of 27

  10. Quan hệ Dependencies • Cho phép kết nối thông tin hai lớp • Nhưng là quan hệ một chiều • Chỉ ra một lớp phụ thuộc vào lớp khác OOAD with UML / Session 1 / 10 of 27

  11. Quan hệ kết tập • Chính là quan hệ bộ phận • Là hình thức mạnh của quan hệ kết hợp OOAD with UML / Session 1 / 11 of 27

  12. Realizes relationships • Được sử dụng để biểu thị mối quan hệ giữa Class và Interface. • Giữa Component và Interface. OOAD with UML / Session 1 / 12 of 27

  13. Tạo liên kết các lớp Liên kết tổng quát. • 1. Click vào icon (generalization) và đưa chuột vào biểu đồ. • 2. Click vào ký hiệu của lớp DocGia. Giữ chuột và kéo đến lớp ConNguoi. • 3. Lặp lại các bước 1,2 đối với lớp NhanVien, TacGia, ThuThu OOAD with UML / Session 1 / 13 of 27

  14. Ví dụ OOAD with UML / Session 1 / 14 of 27

  15. Ví dụ OOAD with UML / Session 1 / 15 of 27

  16. Tạo Associations • Sử dụng biểu tượng : • Kéo đối tượng liên kết từ lớp này sang lớp khác. OOAD with UML / Session 1 / 16 of 27

  17. Tạo liên kết Aggregations • Sử dụng biểu tượng • Sau đó chọn lớp chứa (Whole class) và kéo liên kết sang lớp part class. OOAD with UML / Session 1 / 17 of 27

  18. Using Roles • Role names can be used instead of relationship names in associations or aggregations to describe the reason the relationship exists OOAD with UML / Session 1 / 18 of 27

  19. Create Roles • 1. Right−click the desired association on the end to be named. • 2. Select Role Name from the shortcut menu. • 3. Type in the role name. Or • Using specification window. OOAD with UML / Session 1 / 19 of 27

  20. Create Roles OOAD with UML / Session 1 / 20 of 27

  21. Create Roles OOAD with UML / Session 1 / 21 of 27

  22. Setting Containment • The Containment field determines whether the generated attributes of an aggregation will be contained by value or by reference. • In an aggregation, the whole class will have attributes added for each of the part classes. Whether these attributes are by value or by reference is set here. OOAD with UML / Session 1 / 22 of 27

  23. To set containment: OOAD with UML / Session 1 / 23 of 27

  24. To set containment OOAD with UML / Session 1 / 24 of 27

  25. Using Qualifiers • Qualifier is used to reduce the scope of an association. • For example, we may have an association between a Person class and a Company class. Suppose we want to say that for a given value of Person ID, there are exactly two related companies. OOAD with UML / Session 1 / 25 of 27

  26. Using Qualifiers OOAD with UML / Session 1 / 26 of 27

  27. Using Link Elements • A link element, also known as an association class, is a place to store attributes related to an association. • For example, we may have two classes, Student and Course. Where should the attribute Grade be placed? OOAD with UML / Session 1 / 27 of 27

  28. Using Link Elements OOAD with UML / Session 1 / 28 of 27

  29. Using Link Elements • set a link element for the relationship: • 1. Open the desired relationship's specification window. • 2. Select the Detail tab. • 3. Set the link element using the Link Element field. OOAD with UML / Session 1 / 29 of 27

  30. Using Constraints • Open the desired relationship's specification window, as shown in • Select the Detail tab. • Enter constraints in the Constraints field. OOAD with UML / Session 1 / 30 of 27

  31. To add constraints to a role: • 1. Open the desired relationship's specification window. • 2. Select the Role Detail tab for the desired role. • 3. Enter the constraints in the Constraints field, as shown in OOAD with UML / Session 1 / 31 of 27

  32. To add constraints to a role: OOAD with UML / Session 1 / 32 of 27