The New Testament Survey Tân Ước Lược Khảo - PowerPoint PPT Presentation

the new testament survey t n c l c kh o n.
Download
Skip this Video
Loading SlideShow in 5 Seconds..
The New Testament Survey Tân Ước Lược Khảo PowerPoint Presentation
Download Presentation
The New Testament Survey Tân Ước Lược Khảo

play fullscreen
1 / 33
The New Testament Survey Tân Ước Lược Khảo
149 Views
Download Presentation
holden
Download Presentation

The New Testament Survey Tân Ước Lược Khảo

- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - E N D - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Presentation Transcript

  1. 05 The New Testament SurveyTânƯớcLượcKhảo « HãychuyêntâmchođượcđẹplòngĐứcChúaTrờinhưngườilàmcôngkhôngchỗtráchđược, lấylòngngaythẳnggiảngdạylờicủalẽthật. » II Tim. 2: 15

  2. Sự giao thông liên lạc giữa các hội thánh được thực hiện thông qua những bức thư, và đó cũng là phương cách mà Đức Chúa Trời giao thông liên lạc với Hội thánh của Ngài. Ngài dùng một người được thần cảm bởi Thánh Linh để viết một bức thư cho một hội thánh hay cho một người nào đó. Sau khi đã được mang ra đọc trong hội thánh A, thì bức thư liền được chuyển tới hội thánh B, và cứ thế mà chuyển tới các hội thánh tiếp theo. Đó là cách mà những bức tín thư của sứ đồ Phao-lô đã được lưu hành…

  3. Những bức tín thư này có tầm quan trọng đặc biệt, vì hai lý do sau đây : 1/ Cơ-đốcgiáo là tôngiáoduynhấtđượcgiảngdạy qua nhữngtínthư. 2/ Nội dung cáctínthưgồmcóphầngiáohuấnvềĐứcChúaTrờikếthợpvớinhữngsựdạydỗvềnếpsống hay đườnglốihànhxửcủaCơ-đốcnhân.

  4. Cácláthưhaycácbứctínthưnóichungcó 5 đặcđiểmsauđây : • PhầnMởđầu • Địachỉnơinhận, ngườinhận • Lờichàothăm • Cácchủđềđượcnóitới • Kếtthúcbứctínthư

  5. The Travel Areas of the Acts of the Apostles ; also where Paul Sent his Letters

  6. Phần 4 : 13 tínthưcủaPhao-lô TínthưgửichotínđồRô-ma (ThơRô-ma) Phao-lôviếttínthưRô-ma trongthờigiancủacuộchànhtrìnhtruyềngiáolầnthứba (54-59) (Công vụ.18 :23),tứcvàonăm 57 SC.

  7. Cácđịachỉnhậntínthư CácHộithánhtạithànhRô-ma. Theo Unger (trongcuốnThôngđiệpcủaKinhThánh - Message de la Bible - củatácgiảMerrill Unger, trang 616), thìdânsốthànhRô-mavàothờiPhao-lôđãlêntớimộttriệurườingười, màphânnửasốđó là nhữngkẻ nô lệ. Đâychính là thủphủcủađếquốcRô-ma, mộttrungtâmkinhtế, chínhtrị, và là mộtthànhphốcủasựănchơivàxahoa.

  8. Rome (Latin: Roma) is the capital of Italy and the country's largest and most populated municipality (central area) Aerial view of the Center of Rome seen from SE.

  9. St. Peter's Square in the Vatican City The Colosseum and the Arch of Constantine.

  10. TínthưRô-mađãgiúpbiếnđổiđượcđờisốngnhữngnhânvậtlớncủaĐứcChúaTrờivàđồngthờicòn là nềntảngcủanhiềucơnphấnhưngtôngiáo. Thánh Augustin (Saint Augustin d’Hippone) tin Chúanăm 386 SC nhờđọctínthưRô-ma 13 :13-14

  11. Jean Chrysostome (349-407)cóthóiquenđọctínthưRô-mahailầnmỗituần.

  12. NhờđọctínthưRô-mamàcuộcđờicủaMartin Lutherđượcbiếnđổivàonăm 1513 SC, khi ôngđốichiếuThi. 31 :1 vớiRôm. 1 :17 (xinthamchiếuHab. 2 :4). Martin Luther tuyênbố: « Đây là cuốnsáchquantrọngnhấtcủaTânƯớc, và là Tin lànhtrongsángnhất. Khôngthểđọchaynghiêncứuhếtcuốnsáchnày. Càngnghiêncứu, càngthấycuốnsáchthậtquíbáuvàngọtngào. » Ôngnóithêm : « Đây là cuốnsáchquantrọngbậcnhấtcủaTânƯớc, xứngđángđượcmỗitínđồghinhớnằmlòng. »

  13. Philipp Melanchthon (1497-1560), ngườibạncủa Martin Luther, ôngđãtựtayviếtlạihailầnbứctínthưRô-ma, chủyếu là đểamhiểutườngtậnbứctínthưnày.

  14. John Wesleytrởlại tin Chúavàobuổitốingày 24 thángNăm, 1738, sau khi đượcnghebàigiảngcủa Martin Luther trìnhbàyvềtínthưRô-ma.

  15. Frédéric GodetgọitínthưRô-ma là : « Đạithánhđườngcủaniềm tin » và « ĐạitínthưcủaThầnhọc. »

  16. Người ta khôngbiết ai đãsánglậpHộithánhRô-ma. Vềvấnđềnày, cónhiềugiảthiếtkhácnhauđượcđưa ra. 1. Nhữngngười Do TháiđếntừthànhRô-ma 2. GiáohộiCôngGiáochorằngHộithánhRô-ma đượcthànhlập do sứđồ Phi-e-rơ 3. Rô-ma là thủphủcủađếquốc La mã,

  17. Cáccâu KT chìakhóa: Rô-ma 1:16-17 :« Thậtvậy, tôikhônghổthẹnvề Tin Lànhđâu, vì là quyềnphépcủa ĐCT đểcứumọikẻ tin, trước là ngườiGiu-đa, sau là ngườiGờ-réc ; vìtrong Tin Lànhnàycóbàytỏsựcôngbìnhcủa ĐCT, bởiđức tin màđược, lạidẫnđếnđức tin nữa, nhưcóchéprằng : «Ngườicôngbìnhsẽsốngbởiđức tin ».

  18. Bốcục: A 1. Vềgiáolý- Sựcôngbìnhđượchứa ban : ch. 1-8 2. Vềthànhphầndântộc - Do Tháivàdânngoại  ch. 9-11 3. Vềyêucầuthựchành - Thựchànhsựcôngbình : ch. 12-16 B. 1. Tin Lànhđemlạisựcứurỗinhưthếnào ? ch. 1-8 2. Tin Lànhcanhệvớidân Y-sơ-ra-ênnhưthếnào ? ch. 9-11 3. Tin Lànhtácđộngvàảnhhưởngđếnnếpsốngcũngnhưtháiđộsốngcủachúng ta nhưthếnào ? ch. 12-16

  19. Tínthư #1 gửichotínhữuCô-rinh-tô (haysách I Cô-rinh-tô) • Cácnhanđềcủasách : • « Quyểnsáchvềsựkiểmđiểm » • « Quyểnsáchvềsựchỉnhđốntrậttựnộibộ » • « QuyểnsáchnóivềHộiThánhthờiTânƯớc » • « Quyểnsáchnóivềkỷluật » • Tácgiả : Tácgiảcủatínthưnày là Phao-lô, vịsứđồcủaDânngoại (1:1 và 2). • Niênđại : • Cóthểtínthưnàyđãđượcviếtvàonhữngnăm 55-57 SC, trongthờigianPhao-lôlưulại ở Ê-phê-sô.

  20. Corinth or Korinth is a city in Greece. The Temple of Apollo in Ancient Corinth

  21. Inscription at Corinth to Erastus (Romans 16:23, Acts 19:22, 2 Timothy 4:20)

  22. Roman fountain

  23. Acrocorinth beyond to the north is the Gulf of Corinth.

  24. Bốcục: A. 1. KỷluậtcủađờisốngCơ-đốc 1 – 10:33 2. GiáohuấnvềđờisốngCơ-đốc 10:34 – 16 B. I. Lờimởđầu, 1:1-9 II. TrảlờibáocáocủaCơ-lô-e, 1:10-6:20 III. TrảlờithưHộiThánhCô-rinh-tô, 7:1-16:9 IV.Kếtluận 16:10-24

  25. Tínthư # 2 gửichotínhữuCô-rinh-tô (hay sách II Cô-rinh-tô) Cácnhanđềcủasách: « Quyểnsáchvềsựcủngcố » « Quyểnsáchvềcácphẩmchấtcủangườisứđồ » Tácgiả :Phao-lô, ngườicóbiệtdanhlàvịsứđồcủadânngoại. Niênđạicủasách :Cóthểlàvàonăm 57 hay 58 SC.

  26. Cáccâu KT chìakhóa: 1:3-4 « Chúctạ ĐCT, Cha ĐứcChúaGiê-su Christ chúng ta, là Cha hay thươngxót, là ĐCT ban mọisựyênủi, Ngàiyênủichúngtôitrongmọisựkhốnnạn, hầuchonhânsựyênủimàNgàiđãyênủichúngtôi, thìchúngtôicũngcóthểyênủikẻkháctrongsựkhốnnạnnàohọgặp».

  27. Bốcục : A Chứcvụgiảnghòach. 1-7 Chứcvụ san sẻ, ban phátch. 8-9 Chứcvụbênhvực (hay minh oan) choLẽThật ch. 10-13 B Diễngiảich. 1-7 Khíchlệ, độngviênch. 8-9 Bênhvực, minh oanch. 10-13

  28. TínthưGa-la-ti Tínthư Ga-la-ti chắcđãđượcPhao-lôviếttrongcuộchànhtrìnhtruyềngiáolầnthứnhất (45-49) (Công vụ.13 :4). Tuynhiên, theo HENRY  H. HALLEY, thìtínthư Ga-la-ti đượcviếtnhânchuyếnđitruyềngiáolầnthứhai (50-53).

  29. CácnhàchúgiảiThánhKinhđưa ra haikhuynhhướngnhậnxétkhácnhauvềviệccóphảisứđồPhao-lôgửibứctínthưnàychocáchộithánh ở : 1/ khuvực Ga-la-ti : đượcbiếtdướicáitên là « giáothuyếtcủa Ga-la-ti miềnBắc » ; Hay là 2/ tỉnh Ga-la-ti : đượcbiếtdướicáitên là « giáothuyếtcủa Ga-la-ti miền Nam ». Tínthư Ga-la-ti chắc là đượcviếttạithành An-ti-ốtxứSy-ri giữanhữngnăm 48 và 49 SC.