Review
Download
1 / 73

Review - PowerPoint PPT Presentation


  • 153 Views
  • Uploaded on

Review. The number of entity classes in a relationship is know as the relationships: degree maximum cardinality cordiality minimum cardinality. In Hierarchical database model _______ are used to relate parent and children No relation sign Dollars Pointers Line.

loader
I am the owner, or an agent authorized to act on behalf of the owner, of the copyrighted work described.
capcha
Download Presentation

PowerPoint Slideshow about ' Review' - joshwa


An Image/Link below is provided (as is) to download presentation

Download Policy: Content on the Website is provided to you AS IS for your information and personal use and may not be sold / licensed / shared on other websites without getting consent from its author.While downloading, if for some reason you are not able to download a presentation, the publisher may have deleted the file from their server.


- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - E N D - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Presentation Transcript

The number of entity classes in a relationship is know as the relationships:

  • degree

  • maximum cardinality

  • cordiality

  • minimum cardinality


In Hierarchical database model _______ are used to relate parent and children

  • No relation sign

  • Dollars

  • Pointers

  • Line



























  • A primary key in a table

    a. must be different from foreign keys in another table

    b. can be the same value as other primary key values in the same table

    c. must not contain NULL

    d. must be different from a primary key in another table




SELECT C1.CustName, C1.SalesRepNo can represent:

FROM CUSTOMER C1;

the "C1" is called a(n) ________________ .

a.) term

b.) alias

c.) convention

d.) phrase


Mo hinh ER can represent:


  • Miêu tả một thực thể cụ thể nào đó, gọi là ______________.

  • Lớp thực thể (entity class)

  • Mối liên kết thực thể (entity relationship)

  • Thể hiện thực thể (entity instance)

  • Thuộc tính thực thể (entity attribute)

  • Không có phương án trả lời.



  • Thuộc tính phức hợp ( gọi làcomposite attribute) là thuộc tính .

    a.) Đa trị (multi-value)

    b.) Mô tả một đặc trưng của mối quan hệ

    c.) Bao gồm một nhóm các thuộc tính

    d.) Được tính tại thời gian chạy

    e.) Khóa nhận dạng


MaSV gọi là

HoTen

SinhVien

Phai

NgoaiNgu

NgaySinh

Chuyểntừ ERD sang quanhệ:

a) SinhVien(MaSV, HoTen,Phai, NgaySinh, NgoaiNgu)

b) SinhVien(MaSV, HoTen,Phai, NgaySinh, NgoaiNgu)

c) SinhVien(MaSV, HoTen,Phai, NgaySinh)

NgoaiNgu_SinhVien(MaSV, NgoaiNgu)

d) SinhVien(MaSV, HoTen,Phai, NgaySinh)

NgoaiNgu_SinhVien(MaSV, NgoaiNgu)


MaSV gọi là

HoTen

NgaySinh

SinhVien

Phai

Đăng Ký

SoTien

MaMH

MonHoc

SoTiet

TenMH

Chuyển từ ERD sang quan hệ:

  • SinhVien(MaSV, HoTen,Phai, NgaySinh)

    MonHoc(MaMH, TenMH, SoTiet, SoTien, MaSV)

    B. SinhVien(MaSV, HoTen,Phai, NgaySinh, MaMH)

    MonHoc(MaMH, TenMH, SoTiet, SoTien, MaSV)

    C. SinhVien(MaSV, HoTen,Phai, NgaySinh)

    MonHoc(MaMH, TenMH, SoTiet)

    DangKy(MaSV,MaMH, SoTien)

    D. SinhVien(MaSV, HoTen,Phai, NgaySinh)

    MonHoc(MaMH, TenMH, SoTiet, SoTien)

    DangKy(MaSV,MaMH)


MaSV gọi là

HoTen

NgaySinh

SinhVien

Phai

Học

MaLop

Lớp

SiSo

TenLop

Chuyển từ ERD sang quan hệ:

  • SinhVien(MaSV, HoTen,Phai, NgaySinh)

    Lớp(MaLop, TenLop, SiSo, MaSV)

    B. SinhVien(MaSV, HoTen,Phai, NgaySinh, MaLop)

    Lớp(MaLop, TenLop, SiSo)

    C. SinhVien(MaSV, HoTen,Phai, NgaySinh)

    Lớp(MaLop, TenLop, SiSo)

    Học(MaSV, Malop)

    D. SinhVien(MaSV, HoTen,Phai, NgaySinh, MaLop)

    Lớp(MaLop, TenLop, SiSo, MaSV)


10. _____ của một thực thể trở thành các cột trong một bảng của cơ sở dữ liệu.

  • Cácthuộctính

  • Cácbộ (tuple)

  • Các file dữliệu

  • Cáclượcđồquanhệ


  • Quan trong một bảng của cơ sở dữ liệu.hệnhiều-nhiều (n-n) tronglượcđồ ER cóthểđượctrìnhbàytrongmôhìnhquanhệbởi:

  • Mộtkhoáchính

  • Mộtthuộctínhduynhất

  • Mộtmiềngiátrị

  • Mộtquanhệvớihaikhoángoại


Số Nhà trong một bảng của cơ sở dữ liệu.

Đường

Mã Kh

Địa Chỉ

Khách Hàng

Tên Kh

Phường

Thành Phố

Quận

  • KháchHàng(MãKh, TênKh, ĐịaChỉ, sốnhà, Đường, Phường, Quận, ThànhPhố)

    KhoáchínhlàMã KH

    B. KháchHàng(MãKh, TênKh, sốnhà, Đường, Phường, Quận, ThànhPhố)

    KhoáchínhlàMã KH

    C. KháchHàng(MãKh, TênKh, ĐịaChỉ, ThànhPhố)

    KhoáchínhlàMã KH

    D. KháchHàng(MãKh, TênKh, MãĐịaChỉ, ThànhPhố)

    KhoáchínhlàMã KH

    Địachỉ (MãĐịaChỉ, sốnhà, Đường, Phường, Quận)

    KhoáchínhlàMãĐịaChỉ


Hãy trong một bảng của cơ sở dữ liệu.chuyểntừmôhình ER sang lượcđồcácquanhệ?

  • EMPLOYEE(Employee_ID, Employee_Name, Employee_Address)

    KhoáchínhlàEmployee_ID

    EMPLOYEE_SKILL(Employee_ID, Employee_Name, Skill)

    KhoáchínhlàEmployee_ID, Skill

    B. EMPLOYEE(Employee_ID, Employee_Name, Employee_Address, Skill)

    KhoáchínhlàEmployee_ID, Skill

    C. EMPLOYEE(Employee_ID, Employee_Name, Employee_Address)

    KhoáchínhlàEmployee_ID

    EMPLOYEE_SKILL(Employee_ID, Skill)

    KhoáchínhlàEmployee_ID, Skill

    D. EMPLOYEE(Employee_ID, Employee_Name, Employee_Address, Skill)

    KhoáchínhlàEmployee_ID


Mã NCC trong một bảng của cơ sở dữ liệu.

Tên NCC

Địa Chỉ

Nhà Cung Cấp

Cung ứng

Số Lượng

Sản Phẩm

Mã SP

Đơn Giá

Tên SP

Chuyểnđổitừ ERD sang cácquanhệcủahìnhsau:

  • NhàCungCấp(Mã NCC, Tên NCC, ĐịaChỉ)

    KhoáChínhlàMã NCC

    SảnPhẩm(Mã SP, Tên SP, ĐơnGiá, Sốlượng, Mã NCC)

    KhoáChínhlàMã SP

    B. NhàCungCấp(Mã NCC, Tên NCC, ĐịaChỉ, Mã SP)

    KhoáChínhlàMã NCC

    SảnPhẩm(Mã SP, Tên SP, ĐơnGiá)

    KhoáChínhlàMã SP

    C. NhàCungCấp(Mã NCC, Tên NCC, ĐịaChỉ)

    KhoáChínhlàMã NCC

    SảnPhẩm(Mã SP, Tên SP, ĐơnGiá)

    KhoáChínhlàMã SP

    Cungứng (Mã NCC, Mã SP, Sốlượng)

    KhoáchínhlàMã NCC, Mã SP

    D. NhàCungCấp(Mã NCC, Tên NCC, ĐịaChỉ)

    KhoáChínhlàMã NCC

    SảnPhẩm(Mã SP, Tên SP, ĐơnGiá, Mã NCC)

    KhoáChínhlàMã SP

    Cungứng (Mã SP, Sốlượng)

    KhoáchínhlàMã NCC, Mã SP


  • Khi trong một bảng của cơ sở dữ liệu.nhiềuhơnmộtthuộc tính dùng để xác định duy nhất các bộ trong một bảng, thì nó được gọi là:

  • Khóa ngoại (Foreign key)

  • Trường nguyên tố (Atomic field)

  • Khóa phức hợp (Composite key)

  • Khóa ngọai và trường nguyên tố (Foreign key and atomic field)


  • Thành trong một bảng của cơ sở dữ liệu.phầncủacơsở dữ liệu mà đượctạothànhbằngcáchmôtả chính nó, thì đượcgọi là:

  • Tập dữ liệu (data set)

  • Thư viện (library)

  • Siêu dữ liệu (Metadata)

  • Các bảng quan hệ (related tabled)





  • Miền (DOMAIN) của một thuộc tính đó là? vào một quan hệ thứ hai, nó được gọi là một:

    a. Phạm vi của các giá trị mà thuộc tính này được phép.b. Các loại thuộc tính.c. Các bảng chứa thuộc tính này.d. Nhiều hơn một trong những trên.



  • Một toàn vẹn mà đảm bảo rằng các giá trị trong khóa ngoại phải so trùng với giá trị của khóa chính tương ứng?

    a) Toàn vẹn về miền giá trị (Domain integrity).b) Toàn vẹn thực thể (Entity integrity)c) Toàn vẹn do người dùng định nghĩa (User-defined integrity). d) Toàn vẹn tham chiếu (Referential intergrity)


  • Một trong khóa ngoại phải so trùng với giá trị của khóa chính tương ứng?thuộctính (cácthuộctính) dùngđể xácđịnhduynhấtmộtbộ trongmộtquanhệ thì đượcgọi là:

  • Khóadự tuyểnvà khóachính (Candidate key và primary key)

  • Khóachính (Primary key)

  • Khóadự tuyển (Candidate key)

  • Khóangoại (Foreign key)


  • Một trong khóa ngoại phải so trùng với giá trị của khóa chính tương ứng?nhânviênquảnlýmộtnhânviênkháclàvídụtốtnhấtcủa?

  • Thựcthểphụthuộc

  • Quanhệbangôi

  • Quanhệmộtngôi

  • Quanhệhaingôi


  • Sự trong khóa ngoại phải so trùng với giá trị của khóa chính tương ứng?phânbiệtgiữadữliệuvàthông tin nàosauđâylàchínhxácnhất?

  • Dữliệuvàthông tin vềbảnchấtlàhoàntoàngiốngnhau

  • Dữliệuđượclưutrữ ở mứcthô, thông tin làđãđược qua xửlý

  • Khôngcósựphânbiệtgiữadữliệuvàthông tin

  • Lựachọnkhác


  • Cấu trong khóa ngoại phải so trùng với giá trị của khóa chính tương ứng?trúccủamộtmôhìnhquanhệđượcđịnhnghĩabởi:

  • Quanhệ, bộvàthuộctính

  • Bảng, dòngvàcột

  • Tập tin, mẫu tin vàtrường

  • Tấtcảđềuđúng


  • Đối với một mối quan hệ được coi là một mối quan hệ nhị phân (hai ngôi), nó phải đáp ứng các điều kiện nào sau đây?

    a.) Nó phải liên kết với chính xác hai thực thể.

    b.) Nó phải có lượng số (bản số) tối đa là 1:1.

    c.) Nó phải có lượng số (bản số) tối đa là 1:N.

    d.) Cả a và b

    e.) Cả a và c


  • Thuộc tính phức hợp ( mối quan hệ nhị phân composite attribute) là thuộc tính .

    a.) Đa trị (multi-value)

    b.) Mô tả một đặc trưng của mối quan hệ

    c.) Bao gồm một nhóm các thuộc tính

    d.) Được tính tại thời gian chạy

    e.) Khóa nhận dạng


  • Một khóa nhận dạng (i mối quan hệ nhị phân dentifier) có thể là

    a.) Phức hợp (composite)

    b.) Duy nhất (unique)

    c.) Thuộc tính đơn (single attribute)

    d.) Không duy nhất (non-unique)

    e.) Tất cả các phương án trên.


  • P mối quan hệ nhị phân hần tử nào sau đây không phải là thành phần trong mô hình E-R

    a.) Khóa nhận dạng (identifiers)

    b.) Các thực thể (entities)

    c.) Các đối tượng (objects)

    d.) Các thuộc tính (attributes)

    e.) Các mối liên kết (relationships)


SQL mối quan hệ nhị phân

(Structured Query Language)


  • Given the table STUDENT(StudentID, Name, Advisor), which of the following SQL statements would be used to change the value of the Advisor field to 'Smith' for all rows in the STUDENT table?

    A) UPDATE STUDENT SET Advisor = 'Smith';

    B) MODIFY STUDENT SET Advisor = 'Smith';

    C) MODIFY Advisor SET STUDENT = 'Smith';

    D) UPDATE Advisor = 'Smith';



  • Given the table CUSTOMER(CustID, Name, PhoneNum, AcctBalance), what is the standard SQL query phrase to retrieve data for customers with an account balance greater than 50?

    A) WHERE CUSTOMER-AcctBalance > 50

    B) HAVING AcctBalance > 50

    C) WHERE AcctBalance > 50

    D) WHERE (Customer-AcctBalance > 50)


  • Given the tables AcctBalance), what is the standard SQL query phrase to retrieve data for customers with an account balance greater than 50?

    STUDENT(StudentID, StudentName, AdvisorID) and

    ADVISOR(AdvisorID, AdvisorName, Office, Phone), which of the following SQL statements would be used to implant a join between the two tables?

    A) WHERE STUDENT MATCH ADVISOR

    B) WHERE STUDENT.AdvisorID MATCH ADVISOR.AdvisorID

    C) WHERE STUDENT JOIN ADVISOR ON STUDENT.AdvisorID = ADVISOR.AdvisorID

    D) WHERE STUDENT JOIN ADVISOR



  • You are designing a database that will contain customer orders. Customers will be able to order multiple products each time they place an order. You review the database design, which is shown in the exhibit. You want to promote quick response times for queries and minimize redundant data. What should you do?

    A. (I) Create a new order table named OrderDetail.

    Add OrderID, ProductID, and Quantity columns to this table.

    B. Create a composite PRIMARY KEY constraint on the OrderID and ProductID columns of the Orders table.

    C. (II) Remove the ProductID and Quantity columns from the Orders table.

    D. Both A and C


Which SQL keyword is used to eliminate duplicate rows in the results of a SQL SELECT query?

A) UNIQUE

B) SORT

C) ORDER BY

D) DISTINCT


Conditions after the WHERE require single quotes around the values for columns that have which data type?

A) Char

B) VarChar

C) Integer

D) Both A and B


Which symbol is used in standard SQL as a wildcard to represent a single, unspecified character?

A) % (percent sign)

B) ! (exclamation mark)

C) _ (underscore)

D) ? (question mark)


Given the table CUSTOMER( represent a single, unspecified character?CustID, Name, PhoneNum, AcctBalance), what is the standard SQL query phrase to retrieve the Name and Phone Number of customers?

A) SELECT CUSTOMER-Name AND CUSTOMER-PhoneNum

B) SELECT (CUSTOMER-Name AND CUSTOMER-PhoneNum)

C) SELECT Name, PhoneNum

D) SELECT (Name, PhoneNum)


Given the table STUDENT( represent a single, unspecified character?StudentID, Name, Advisor), which of the following SQL statements would be used to add new student data to the STUDENT table?

A) INSERT DATA STUDENT SET StudentID=123, Name='Jones', Advisor='Smith';

B) INSERT INTO STUDENT VALUES (123, 'Jones', 'Smith');

C) INSERT INTO STUDENT (New Student Data) VALUES (123, 'Jones', 'Smith');

D) INPUT DATA STUDENT SET StudentID=123, Name=' Jones', Advisor='Smith';


ad