PRODUCT TRAINING
Download
1 / 75

PRODUCT TRAINING X SERIES INVERTER - PowerPoint PPT Presentation


  • 94 Views
  • Uploaded on

PRODUCT TRAINING X SERIES INVERTER. 0.2 – 3.7kW 0.2 – 7.5kW 5.5 – 55kW. INVERTER LÀ GÌ?. 1. TÍNH NĂNG HỌ X. 2. CHỨC NĂNG CƠ BẢN. 3. CHỨC NĂNG NÂNG CAO. 4. CHUYỂN ĐỔI TỪ V -> X. 5. INVERTER LÀ GÌ?. 1. 3-Phase Input. 3-Phase Input. Motor control

loader
I am the owner, or an agent authorized to act on behalf of the owner, of the copyrighted work described.
capcha
Download Presentation

PowerPoint Slideshow about ' PRODUCT TRAINING X SERIES INVERTER' - jed


An Image/Link below is provided (as is) to download presentation

Download Policy: Content on the Website is provided to you AS IS for your information and personal use and may not be sold / licensed / shared on other websites without getting consent from its author.While downloading, if for some reason you are not able to download a presentation, the publisher may have deleted the file from their server.


- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - E N D - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Presentation Transcript

PRODUCT TRAINING

X SERIES

INVERTER

0.2 – 3.7kW 0.2 – 7.5kW 5.5 – 55kW


INVERTER LÀ GÌ?

1

TÍNH NĂNG HỌ X

2

CHỨC NĂNG CƠ BẢN

3

CHỨC NĂNG NÂNG CAO

4

CHUYỂN ĐỔI TỪ V -> X

5


INVERTER LÀ GÌ?

1

3-Phase Input

3-Phase Input

Motor control

Kiểu Truyền thống

Chuyển sang

Biến tần

MCCB

MCCB

Current

Sensor

Breaking

Resistor

Contactor

Inverter

Overload

Relay

Current

Transformer

Amphere Display

Induction

Motor

Induction

Motor

Gear

Box


INVERTER LÀ GÌ?

1

Sự cần thiết sử dụng biến tần

  • Có nhiều lý do để lựa chọn sử dụng biến tần. Nhiều ứng dụng như trong sản xuất giấy, máy không thể chạy thiếu biến tần. Trong khi đó, các loại bơm bột giấy, bơm áp suất hơi sẽ tiết kiệm điện năng nhiều hơn khi sử dụng biến tần.

  • Tổng quát, biến tần dùng để :

  • Điều khiển Tốc độ của 1 quá trình theo yêu cầu.

  • Điều khiển Moment của 1 quá trình theo yêu cầu.

  • Tiết kiệm Điện năng và nâng cao hiệu suất máy.


INVERTER LÀ GÌ?

1

Chức năng cơ bản

  • Chức năng chính của biến tần AC là điều khiển tốc độ của động cơ bất đồng bộ xoay chiều 3 pha.

  • Bằng cách

    • Cấp dòng điện có tần số biến đổi được cho motor.


INVERTER X SERIES

2

Các dòng biến tần Omron

FV

RV

HV

Cost

MV

EV

JV

Features & Functions


RX

RX

MX

JX

JX

JX

JX

INVERTER X SERIES

2

Lựa chọn biến tần Omron theo chức năng sử dụng

Băng Tải

Quạt

Máy bơm

Cầu Trục

Thang Máy

Các hệ thống nâng


INVERTER X SERIES

2

Dải công suất


INVERTER X SERIES

2

Các tính năng mới/ vượt trội so với họ V


INVERTER X SERIES

2

Tính năng mới – quan tâm đến môi trường


INVERTER X SERIES

2

Tính năng mới – quan tâm đến môi trường


INVERTER X SERIES

2

Dễ sử dụng


INVERTER X SERIES

2

Dễ sử dụng


INVERTER X SERIES

2

Đa dạng trong ứng dụng: Điều khiển Vector


INVERTER X SERIES

2

Đa dạng trong ứng dụng

Điều khiển PID


INVERTER X SERIES

2

Đa dạng trong ứng dụng: Điều khiển vị trí


INVERTER X SERIES

2

Đa dạng trong ứng dụng: Điện trở thắng


Specification

INVERTER X SERIES

2

Các dòng biến tần Omron


CHỨC NĂNG CƠ BẢN

3

Sơ đồ đấu dây 3G3JX:


CHỨC NĂNG CƠ BẢN

3

Sơ đồ đấu dây 3G3MX:




- Các chân chức năng của phần động lực:


Chọn chức năng và gán chúng tới ngõ vào S1 tới S5.

Hình vẽ minh họa



  • Chức năng giám sát tần số / Dòng điện ngõ

  • ra


Đèn báo nguồn

Màn hình chỉ thị

Đèn báo lỗi

Đèn báo chế độ RUN

Núm điều chỉnh tần số

Các phím hoạt động, cài đặt thông số cho kiến tần

Phím Mode

Phím Enter




CHỨC NĂNG CƠ BẢN khiển

3

Các bộ thông số biến tần 3G3JX:

Để thuận tiện trong việc cài đặt và truy cập các thông số theo chức năng, biến tần họ X chia ra các bộ thông số sau:

Nhóm D: monitor các giá trị vận hành.

Nhóm F: Thông số các chức năng cơ bản nhất.

Nhóm A: Thông số các chức năng chuẩn.

Nhóm B: Điều chỉnh các thông số cụ thể cho các chức năng.

Nhóm C: Liên quan đến sử dụng các ngõ Vào/Ra đa chức năng.

Nhóm H: Cài đặt các thông số liên quan đến motor.


CHỨC NĂNG CƠ BẢN khiển

3

Các thông số monitor


CHỨC NĂNG CƠ BẢN khiển

3

Hiển thị trạng thái các ngõ Vào/Ra:

d005 hiển thị trạng thái các ngõ vào

d006 hiển thị trạng thái các ngõ ra


CHỨC NĂNG CƠ BẢN khiển

3

2nd control

Thông thường mỗi thông số sẽ có 1 thông số song song nó cho chế độ điều khiển thứ 2 gọi là 2nd control.

Mặc định biến tần sử dụng chế độ điều khiển 1, để chuyển sang chế độ 2nd , dùng 1 multi-function input để chuyển.


CHỨC NĂNG CƠ BẢN khiển

3

Chọn tần số tham chiếu


CHỨC NĂNG CƠ BẢN khiển

3

Chọn cách thực hiện lệnh RUN


CHỨC NĂNG CƠ BẢN khiển

3

Chức năng multi-function digital input

  • Multi-function input selection.

  • Đối với biến tần 3G3JX, có 5 ngõ vào đa chức năng với 31 chức năng khác nhau tùy chọn.

  • Các ngõ vào có thể chọn sinking hoặc sourcing, NO hoặc NC.


CHỨC NĂNG CƠ BẢN khiển

3

Chức năng multi-function digital input


CHỨC NĂNG CƠ BẢN khiển

3

Chức năng multi-function digital output

  • Multi-function Output terminal selection.

  • Đối với biến tần 3G3JX, có 2 ngõ ra đa chức năng với 12 chức năng tùy chọn.

  • Lưu ý là MA và MB tuy là 2 relay nhưng chỉ cùng sử dụng 1 chức năng


CHỨC NĂNG CƠ BẢN khiển

3

Sử dụng ngõ analog input

  • Analog Input AM Terminal.

  • Set cac giá trị cho A005 và kích chân AT input để chọn tín hiệu analog


CHỨC NĂNG CƠ BẢN khiển

3

Sử dụng ngõ analog output

  • Analog Output AM Terminal.

  • Cho phép theo dõi giá trị tần số hoặc dòng điện qua tín hiệu 0-10 VDC.

  • Khi theo dõi tần số, maximum frequency sẽ tương ứng 10VDC.

  • Khi theo dõi dòng điện, 200% rate current sẽ tương ứng 10VDC.


CHỨC NĂNG NÂNG CAO khiển

4

Bảo vệ quá dòng/ quá tải: Bảo vệ quá nhiệt

  • Electronic Thermal Function

  • Bảo vệ quá nhiệt motor

  • Khi phát hiện quá nhiệt, biến tần ngắt theo trip E05


CHỨC NĂNG NÂNG CAO khiển

4

Bảo vệ quá dòng/ quá tải: Bảo vệ quá nhiệt

  • Thông thường, khi dòng động cơ quá giá trị đặt trong b012 thì 60s sau biến tần sẽ ngắt trip


CHỨC NĂNG NÂNG CAO khiển

4

Bảo vệ quá dòng/ quá tải: Giới hạn/báo động quá tải

  • Overload Limit/ Overload warning function

  • Chức này này giúp biến tần không ngắt quá dòng khi bị quá tải ngắn hạn/ tức thời khi tăng tốc hoặc chạy ở tốc độ đều.

  • Biến tần theo dõi dòng ngõ ra và tự động giảm tần số khi phát hiện quá dòng.

  • Chức năng này thường gây ra thời gian tăng tốc kéo dài hoặc không đạt được tần số mong muốn, cần điều chỉnh thêm: Tăng thời gian tăng tốc, Tăng torque boost, Tăng giới hạn quá dòng, sử dụng biến tần công suất cao hơn.


CHỨC NĂNG NÂNG CAO khiển

4

Bảo vệ quá dòng/ quá tải: Giới hạn/báo động quá tải


CHỨC NĂNG NÂNG CAO khiển

4

Bảo vệ quá dòng/quá tải: Giới hạn/báo động quá tải

  • Chức năng overload warning cho phép phát tín hiệu quá tải cho ngõ ra khi dòng vượt quá giá trị đặt. Chức năng này giúp ngăn ngừa hỏng cơ cấu cơ khí khi xảy ra hiện tượng quá dòng thường gặp trong băng tải, máy trộn, máy cắt…

  • Cài đặt giá trị 03 (OL) cho chức năng multi-function output.


CHỨC NĂNG NÂNG CAO khiển

4

Bảo vệ khi tăng tốc/giảm tốc: Ngăn quá dòng khi tăng tốc

  • Overcurrent Suppression Function

  • Ngăn chặn quá dòng khi tăng tốc nhanh.

  • Không hoạt động khi giảm tốc.


CHỨC NĂNG NÂNG CAO khiển

4

Bảo vệ khi tăng tốc/giảm tốc: Chống dừng quá áp

  • Overvoltage LAD Stop Function

  • Ngăn chặn ngắt quá áp khi biến tần giảm tốc nhanh.

  • Áp DC ngõ ra tăng cao khi giảm tốc nhanh do năng lượng trả ngược về. Chức năng này làm biến tần ngừng giảm tốc tạm thời cho đến khi áp DC giảm.

  • Không bảo vệ kịp nếu áp tăng quá nhanh.


CHỨC NĂNG NÂNG CAO khiển

4

Bảo vệ khi tăng tốc/giảm tốc:

Điều khiển chống quá áp khi giảm tốc

  • Overvoltage Control Function During Deceleration

  • Khi kích hoạt chức năng này, các thông số PI sẽ hoạt động để giữ áp DC không đổi khi giảm tốc.

  • Khi P (độ lợi) càng lớn hay I (thời gian đáp ứng) càng nhỏ thì tốc độ đáp ứng sẽ nhanh nhưng sẽ có nguy cơ bị ngắt do quá áp.


CHỨC NĂNG NÂNG CAO khiển

4

Sử dụng điện trở thắng: cho biến tần 3G3MX

  • Regenerative Braking Function

  • 3G3MX có sẵn mạch dẫn năng lượng thắng nên khi gắn thêm điện trở thắng sẽ có thể tiêu thụ năng lượng trả ngược về dưới dạng nhiệt tỏa ra trong điện trở thắng khi motor giảm tốc.

  • Chức năng này hữu ích trong các ứng dụng cần motor dừng nhanh.

  • Lựa chọn giá trị điện trở:


CHỨC NĂNG NÂNG CAO khiển

4

Sử dụng điện trở thắng: cho biến tần 3G3MX


CHỨC NĂNG NÂNG CAO khiển

4

Sử dụng điện trở thắng: cho biến tần 3G3MX


CHỨC NĂNG NÂNG CAO khiển

4

Chức năng PID

  • PID Function

  • Cho phép điều khiển các quá trình như lưu lượng, áp suất...

  • Cần chọn các thông số:

    • Tín hiệu feedback, Giá trị target từ đâu?

    • Set các thông số P, I, D


CHỨC NĂNG NÂNG CAO khiển

4

Chức năng PID: Tín hiệu feedback và giá trị target

  • Feedback

    • Lựa chọn trong thông số A001 Frequency Reference

    • Chọn set giá trị target từ Operator Adjuster, Analog terminal, từ truyền thông hoặc giá trị trong F001.

  • Target

    • Lựa chọn trong thông số A076 Feedback Selection

    • Thông thường lựa chọn tín hiệu feedback từ ngõ vào FI 4-20mA hoặc FV 0-10VDC.

  • Lưu ý: không chọn đồng thời Feedback và target từ ngõ vào analog


CHỨC NĂNG NÂNG CAO khiển

4

Chức năng PID: Cài đặt giá trị P, I, D

  • Tác động P

    • Thông số A072

    • Độ tỉ lệ giữa giá trị ouput điều khiển và giá trị target

  • Tác động I

    • Thông số A073

    • Độ tăng ouput điều khiển theo thời gian

  • Tác động D

    • Thông số A074

    • Độ tỉ lệ giá trị ouput điều khiển và sai số target/feedback


CHỨC NĂNG NÂNG CAO khiển

4

Chức năng PID: Điều chỉnh giá trị P, I, D

  • Nếu đáp ứng của output PID không ổn định và theo ý muốn thì tùy theo trường hợp, điều chỉnh như sau:

    • Giá trị feedback thay đổi chậm khi thay đổi target: Tăng P

    • Giá trị feedback thay đổi nhanh nhưng không ổn định: Giảm P

    • Giá trị feedback và target không đều nhau: Giảm I

    • Giá trị feedback dao động lên xuống không đều: Tăng I

    • Đáp ứng chậm ngay cả khi P lớn: Tăng D

    • Khi tăng P, giá trị feedback bị doa động và không ổn định: Giảm D


CHỨC NĂNG NÂNG CAO khiển

4

Chức năng PID: Bảng thông số cài đặt


CHỨC NĂNG NÂNG CAO khiển

4

Chức năng truyền thông: Modbus-RTU protocol

  • Specifications


CHỨC NĂNG NÂNG CAO khiển

4

Chức năng truyền thông: Bảng thông sốModbus-RTU


CHỨC NĂNG NÂNG CAO

4

Chức năng truyền thông: Modbus-RTU protocol

  • Thứ tự truyền

    • Chú ý wait time

  • Slave Address: 1-32 cho mỗi inverter

  • Data: là địa chỉ Coil hay Register

  • Function code: mã lệnh, loại lệnh

  • Truyền thông với CP1L

    • Chỉ cần biết slave address, function code, data.


CHỨC NĂNG NÂNG CAO khiển

4

Chức năng truyền thông: Modbus-RTU protocol

  • Lệnh đọc trạng thái của coil: mã 01H.

  • Ví dụ: đọc trạng thái các chân multi-function input từ 1 đến 5

  • Lưu ý: coil start number

    luôn luôn trừ đi 1.


CHỨC NĂNG NÂNG CAO khiển

4

Chức năng truyền thông: Modbus-RTU protocol

  • Lệnh ghi trạng thái vào coil: mã 05H.

  • Ví dụ: set chế độ RUN cho biến tần

  • Lưu ý coil RUN có địa chỉ 1, nhưng

    trong coil address lại là 0 (nhỏ hơn

    1 đơn vị)


CHỨC NĂNG NÂNG CAO khiển

4

Chức năng truyền thông: Modbus-RTU protocol

  • Lệnh đọc trạng thái của coil: mã 01H.

  • Ví dụ: đọc trạng thái các chân multi-function input từ 1 đến 5

  • Lưu ý: coil start number

    luôn luôn trừ đi 1.


CHỨC NĂNG NÂNG CAO khiển

4

Chức năng truyền thông: Modbus-RTU protocol

  • Lệnh đọc giá trị của register: mã 03H.

  • Ví dụ: Đọc các thông tin về tần số, dòng điện, áp của lần trip gần nhất

  • Lưu ý: Register start address = 11H, nhỏ hơn 0012H 01 đơn vị


CHỨC NĂNG NÂNG CAO khiển

4

Chức năng truyền thông: Modbus-RTU protocol

  • Lệnh ghi giá trị của register: mã 06H.

  • Ví dụ: Ghi 50Hz vào parameter A020 (thanh ghi 1029H)

  • Độ phân giải thanh ghi 1029H là 0.1Hz, nên giá trị ghi là 500 = 01F4H

  • Lưu ý: Register start address = 1028H, nhỏ hơn 1029H 01 đơn vị


CHỨC NĂNG NÂNG CAO khiển

4

Chức năng truyền thông: Modbus-RTU protocol

  • Địa chỉ và ý nghĩa các coil: (xin xem tiếp trong user manual)


CHỨC NĂNG NÂNG CAO khiển

4

Chức năng truyền thông: Modbus-RTU protocol

  • Địa chỉ và ý nghĩa các register: (xin xem tiếp trong user manual)


CHỨC NĂNG NÂNG CAO khiển

4

Chức năng truyền thông: Modbus-RTU Easy Master của CP1L

  • Cài đặt các giá trị vùng nhớ DM cần truyền như địa chỉ, mã lệnh, data.

  • Set bit truyền thông tương ứng.

  • Dữ liệu trả về sẽ nằm trong vùng data của vùng nhớ DM tương ứng.


CHỨC NĂNG NÂNG CAO khiển

4

Chức năng truyền thông: Modbus-RTU Easy Master của CP1L

  • Vùng nhớ truyền lệnh


CHỨC NĂNG NÂNG CAO khiển

4

Chức năng truyền thông: Modbus-RTU Easy Master của CP1L

  • Vùng nhớ nhận dữ liệu trả về


CHỨC NĂNG NÂNG CAO khiển

4

Chức năng truyền thông: Modbus-RTU Easy Master của CP1L

  • Các cờ chức năng


Inverter 3G3JX khiển

6 – SN

5 - SP

CHỨC NĂNG NÂNG CAO

4

Chức năng truyền thông: Modbus-RTU protocol

  • Ví dụ đấu dây cho 3G3JX và CP1L


CHỨC NĂNG NÂNG CAO khiển

4

Chức năng truyền thông: Cài đặt cho PLC


CHỨC NĂNG NÂNG CAO khiển

4

Chức năng truyền thông: Ví dụ set vùng nhớ DM cho lệnh ghi

  • Sử dụng PLC CP1L-M, port 1, Slave Address =1


Xin cám ơn khiển


ad