1 / 45

BỆNH SINH MỚI NỔI QUA THỰC PHẨM

BỆNH SINH MỚI NỔI QUA THỰC PHẨM. GS TS Le Hoang Ninh. Mặc dù có nhiều tiến bộ về vệ sinh, kiến thức người tiêu dùng, sản xuất chế biến thực phẩm, xác định nguyên nhân, điều trị các bệnh liên quan tới thực phẩm,

bairn
Download Presentation

BỆNH SINH MỚI NỔI QUA THỰC PHẨM

An Image/Link below is provided (as is) to download presentation Download Policy: Content on the Website is provided to you AS IS for your information and personal use and may not be sold / licensed / shared on other websites without getting consent from its author. Content is provided to you AS IS for your information and personal use only. Download presentation by click this link. While downloading, if for some reason you are not able to download a presentation, the publisher may have deleted the file from their server. During download, if you can't get a presentation, the file might be deleted by the publisher.

E N D

Presentation Transcript


  1. BỆNH SINH MỚI NỔI QUA THỰC PHẨM GS TS Le Hoang Ninh

  2. Mặc dù có nhiều tiến bộ về vệ sinh, kiến thức người tiêu dùng, sản xuất chế biến thực phẩm, xác định nguyên nhân, điều trị các bệnh liên quan tới thực phẩm, • Tuy nhiên cho đến nay các bệnh liên quan tới thực phẩm vẫn còn là vấn đề y tế công cộng tại hầu hết các quốc gia trên thế giới kể cả các nước đã phát triển

  3. Tổ chưc Y Tế Thế Giới ước lượng có khoảng 1,5 tỷ lượt tiêu chảy và hơn 3 triệu trẻ tử vong một năm do tiêu chảy ở trẻ em dưới 5 tuổi trên toàn thế giới. • Trong số đó thì phần lớn là do ăn những thực phẩm bị ô nhiễm

  4. Bệnh mới nổi và tái nổi hiện nay • 60 % bệnh sinh ở người là từ động vật • 75 % bệnh mới nổi là từ động vật

  5. Bệnh sinh mới nổi qua thực phẩm • Định nghĩa: là tác nhân gây bệnh chỉ xuất hiện gần đây hoặc là tác nhân đã được ghi nhận trước đây nhưng nay nổi lại với suất bệnh gia tăng nhanh tại một khu vực, cộng đồng nào đó.

  6. Bệnh Mới Nổi từ thực phẩm • Xuất hiện gần đây • Có đường truyền, phương tiện lây truyền rộng hơn, mới hơn • Gia tăng nhanh suất mới mắc tăng nhanh tại một khu vực, môt điạ phương. • Có thể đã phát tán lan rộng trong nhiều năm nhưng chỉ được ghi nhận mới đây do có được sự hiểu biết tốt hơn, phương tiện phân tích, xét nghiệm tốt hơn…

  7. Bệnh mới nổi từ thực phẩm • Đe dọa mọi người không phân biệt tuổi tác, phái tính, tình trạng kinh tế xã hội, lối sống. • Bệnh và tử vong • Ảnh hưởng kinh tế

  8. Xu Thế các bệnh mới nổi từ thực phẩmCác Xu Thế chính • Thay đổi môi trường (technology, climate, etc) • Sản xuất và phân phối thực phẩm toàn cầu • Phát triển kinh tế • Du lịch và thương mại • Thay đổi đặc trưng dân số • Đổ vở hệ thống y tế công cộng • Thay đổi lối sống • Sự dung nạp và sự kháng thuốc của vi khuẩn

  9. Bệnh sinh mới nổi từ thực phẩm • Vi trùng • Virus • Ký sinh trùng

  10. Salmonella (multidrug resistant strain) Campylobacter jejuni E. coli O157:H7 Listeria monocytogenes S. aureus MRSA Vibrio vulnificus Yersinia enterocolitica Arcobacter spp. Mycobacterium paratuberculosis Tác Nhân vi trùng mới nổi

  11. Tác nhân mới nổi virus • Viêm gan A và E • Norovirus • (Avian influenza, )

  12. Tác nhân mới nổi ký Sinh Trùng • Cryptosporidium parvum • Cyclospora cayetanensis • Anisakis spp.

  13. Các Vụ Bùng Phát bệnh thực phẩm trên thế giới 1996 - 2006  ● ▼  ●  ●  ● ● ●  ● ● ▼  ● ● ● ●  ● ●  ●   ● ● ● ● ● ● ● ● ● ▼ ● ▼ ● ● ● ● ● ● ▼ ● ● ▼Cryptosporidiosis, Leptospirosis, Lyme borreliosis ●Brucellosis, E. coli 0157, Salmonellosis  BSE Reference: WHO

  14. Reference: CDC

  15. WHO Surveillance Programme for Control of Foodborne Infections and Intoxications in Europe 8th Report 1999-2000 Country Reports: Turkey

  16. Reference: USDA’s Economic Research Service & CDC

  17. Vài vụ bùng phát quan trọng do Salmonellatrên thế giới

  18. Vài vụ bùng phát doCampylobactertrên thế giới

  19. Campylobacter jejuni Quinolone- and fluoroquinolone-resistant Campylobacter jejuni in the United States, 1982–2001

  20. Campylobacter jejuni

  21. 100 bp 500 bp 735 bp Thermophilic Campylobacter spp. in turkey meat (n=270)(Cakmak and Erol, 2009) • Thermophilic Camylobacter spp. 123 (45.5%) • C. jejuni 109 (40.3 %) • C. coli 11 ( 4.0 %) • Not typed 3

  22. Antibiotic resistance profile of C. jejuni isolates in turkey meat (Cakmak and Erol, 2009)

  23. Vài vụ bùng phát E. coli O157:H7 trên thế giới

  24. E. coli O157:H7 được phân lập ở mẫu phân của guia cầm tại lò giết mổ ở Thổ Nhỉ Kỳ (Erol et al., 2008)

  25. Toxin profiles of E. coli O157:H7 isolated in Turkey(Erol et al., 2008)

  26. Toxin profiles of 11 E. coli O157:H7 isolates within the PFGE groups in cattle in Turkey (Erol et al., 2008)

  27. Vài vụ bùng phát Listeria trên thế giới

  28. Mức độ nhiễm L. monocytogenes is 17.8 % (32/180) ở thịt gà tây (Ayaz and Erol 2008)

  29. Antibiotic resistance profiles of L. monocytogenes in turkey meat (n:24) (Ayaz and Erol, 2008)

  30. Thí dụ : Occurrence of Cryptosporidium spp. oocysts in Turkey(Kursun and Erol, 2003)

  31. Sự Kháng Kháng sinh • It’s a global concern of the antibiotic resistance of major foodborne pathogens such as; Salmonella TyphimuriumDT 104 Campylobacter spp. Listeria monocytogenes E. coli O157:H7 Staphylococcus aureus (MRSA) Enterococcus (VRE)

  32. Bệnh Thực Phẩm dạng tảng băng Reported Positive Isolates Lab. Confirmed Cases Suspectible Cases Hospitalised No sample taken Unnotified Cases No medical intervention

  33. Farm to table; main contamination points

  34. Giám sát Xử lý nguy cơ Đ.giá dịch tễ Đ. giá nguy cơ Nghiên cứu

  35. Kiểm soát bệnh thực phẩm • Tiếp cận từ nông trại đến bàn ăn • Áp dụng GMP and HACCP

  36. Tiếp cận y tế công cộng • Hệ thống y tế công cộng • Giám sát • Chẩn đoán phát hiện sớm • Đáp ứng nhanh với các vụ bùng phát • Phát hiện sự thay đổi mô hình, kiểu hình bệnh • Đáp u71nh nhanh, chính xác từ Lab • Liên kết truyền thông nhanh • Truyền thông tới cộng đồng • Giáo dục d8e63 phòng chống/ phát hiện sớm

  37. Những yếu tố góp phần làm tăng nhanh suất bệnh qua thực phẩm • Tình trạng Vệ sinh kém • Suy dinh dưỡng • Thay đổi dân số (gia tăng số trẻ em, người già) • Hạ tầng y tế công cộng không phù hợp • Tình trạng/ điều kiện kỷ thuật và vệ sinh trong sản xuất thực phẩm không phù hợp • Tình trạng nấu, nấu lại, bảo quản không đúng • Gia tăng du lịch và trao đổi hàng hóa • Kiểm dịch động vật qua biên giời không đầy đủ • Gia tăng trao đổi động vật và thực phẩm trên thế giới • Luật pháp và hệ thống kiểm soát không phù hợp • Bệnh sinh tăng/ tăng lại • Độc lực và sự kháng thuốc kháng sinh • Giáo dục người dân kém, không hiệu quả

More Related