nh m 24
Download
Skip this Video
Download Presentation
CODing STANDARD

Loading in 2 Seconds...

play fullscreen
1 / 13

CODing STANDARD - PowerPoint PPT Presentation


  • 165 Views
  • Uploaded on

Nhóm 24. CODing STANDARD. Tầm quan trọng của chuẩn mã nguồn Chuẩn cú pháp Chuẩn ngữ nghĩa Phương pháp áp dụng chuẩn mã nguồn Các chuẩn mã nguồn thông dụng Các công cụ hỗ trợ chuẩn mã nguồn. Nội dung tìm hiểu. Có nhu cầu phát triển dự án dựa trên các hệ thống lớn đã có sẵn

loader
I am the owner, or an agent authorized to act on behalf of the owner, of the copyrighted work described.
capcha
Download Presentation

PowerPoint Slideshow about 'CODing STANDARD' - salome


An Image/Link below is provided (as is) to download presentation

Download Policy: Content on the Website is provided to you AS IS for your information and personal use and may not be sold / licensed / shared on other websites without getting consent from its author.While downloading, if for some reason you are not able to download a presentation, the publisher may have deleted the file from their server.


- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - E N D - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Presentation Transcript
n i dung t m hi u
Tầm quan trọng của chuẩn mã nguồn

Chuẩn cú pháp

Chuẩn ngữ nghĩa

Phương pháp áp dụng chuẩn mã nguồn

Các chuẩn mã nguồn thông dụng

Các công cụ hỗ trợ chuẩn mã nguồn

Nội dung tìm hiểu
chu n c ph p
Tên lớp: UpperCamelCase.
  • Tên phương thức: UpperCamelCase hay LowerCamelCase.
  • Các thuộc tính của lớp: LowerCamelCase, thêm tiền tố ‘m’ ở trước, nếu thuộc tính con trỏ thì thêm ‘mp’.
    • Các tham số của phương thức : đặt tên theo quy tắc LowerCamelCase.
    • Tên biến Stack : LowerCamelCase, thêm tiền tố ‘s’ ở trước.
CHUẨN CÚ PHÁP
chu n c ph p1
Tên biến con trỏ : LowerCamelCase, thêm tiền tố ‘p’ ở trước, dấu * đặt gần kiểu của con trỏ thay vì đặt gần tên biến con trỏ.
    • VD : String* pName = new String;
  • Các tham chiếu và hàm trả về : nên thêm tiền tố ‘r’ ở đằng trước.
    • VD: void DoSomeThing(StatusInfo& rStatus);
  • Biến toàn cục : thường thêm tiền tố ‘g’
  • Hằng số toàn cục : thường viết hoa và phân cách các từ bới dấu ‘_’. (VD: int GLOBAL_CONST=5)
CHUẨN CÚ PHÁP
chu n c ph p2
Biến kiểu Static : thường thêm tiền tố ‘s’
    • VD : static StatusInfo msStatus;
  • Dùng dấu // để viết chú thích
  • Các lớp Interface thường thêm tiền tố ‘I’
  • Không nên và hạn chế dùng các kí tự có thể gây nhầm lẫn để đặt tên cho biến và lớp như ‘o’, ‘0’, ‘1’, ‘l’,…
  • Mỗi file nên có 1 Header Block và mô tả về file đó trong #region….#endregion
  • Không nên thay đổi biến đếm trong vòng lặp ‘for’
CHUẨN CÚ PHÁP
chu n c ph p3
Sau “if, else , while, do, for, switch” nên thêm vào 1 đoạn code, mặc dù là đoạn code trống

VD: if(true)

{

value = 10;

}

else {}

  • Trong cấu trúc câu lệnh ‘switch’ phải có nhãn ‘default’ ở dưới nhãn ‘case’ cuối cùng
CHUẨN CÚ PHÁP
chu n ng ngh a
Tên lớp phải có ý nghĩa, là danh từ hay cụm danh từ, thể hiện tên của 1 đối tượng.
      • VD: public class MyCircle { // }
  • Tên hàm phải có nghĩa, nên đặt tên theo mục đích của hàm
      • VD: void DrawCircle(int iPoint, int iR);
  • Các hàm trả về kết quả boolean nên đặt tên ở dạng câu hỏi
      • VD: bool IsLeap(int iYear);
CHUẨN NGỮ NGHĨA
p d ng chu n m ngu n
Đặttêntập tin

Lùi đầu dòng

Quyướcđặttên

Quảnlýtiếntrình

Cácngoạilệ

ÁP DỤNG CHUẨN MÃ NGUỒN
c c c ng c h tr chu n m ngu n1
.NET
    • StyleCop
    • FxCop
    • GenDarme
  • C/C++
    • cppcheck
    • Lint
    • Splint
CÁC CÔNG CỤ HỖ TRỢ CHUẨN MÃ NGUỒN
c c c ng c h tr chu n m ngu n2
Java
    • CheckStyle
    • Soot
    • Squale
  • JavaScript
    • Closure Compiler
    • JSLint
CÁC CÔNG CỤ HỖ TRỢ CHUẨN MÃ NGUỒN
ad