slide1
Download
Skip this Video
Download Presentation
Hiệu chỉnh bài trình diễn

Loading in 2 Seconds...

play fullscreen
1 / 40

Hiệu chỉnh bài trình diễn - PowerPoint PPT Presentation


  • 141 Views
  • Uploaded on

Hiệu chỉnh bài trình diễn. Trung Taâm Vi Tính Soá 1 - ÑC: 333 CMT8, TX TDM, BD - ÑT: (0650) 870123. Sau khi đã tạo một bài trình diễn, có thể chỉnh sửa lại nội dung, định dạng và hiệu ứng. I. Các thao tác với các Slide. 1. Chọn chế độ hiển thị. Nhóm nút chọn chế độ hiển thị.

loader
I am the owner, or an agent authorized to act on behalf of the owner, of the copyrighted work described.
capcha
Download Presentation

PowerPoint Slideshow about 'Hiệu chỉnh bài trình diễn' - saburo


An Image/Link below is provided (as is) to download presentation

Download Policy: Content on the Website is provided to you AS IS for your information and personal use and may not be sold / licensed / shared on other websites without getting consent from its author.While downloading, if for some reason you are not able to download a presentation, the publisher may have deleted the file from their server.


- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - E N D - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Presentation Transcript
slide1
Hiệu chỉnh bài trình diễn

Trung Taâm Vi Tính Soá 1 - ÑC: 333 CMT8, TX TDM, BD - ÑT: (0650) 870123

1 ch n ch hi n th
1. Chọn chế độ hiển thị

Nhóm nút chọn chế độ hiển thị

ch n ch hi n th
Chọn chế độ hiển thị
  • Để chọn chế độ hiển thị, nhắp chuột vào nút thích hợp ở góc dưới trái màn hình.

Normal View

  • Normal View và Slide Sorter View thường sử dụng khi soạn thảo .
  • Slide Show dùng để xem trình diễn tại Slide hiện hành

Slide Sorter View

Slide Show

2 ch n th m slide m i
2. Chèn thêm Slide mới
  • Từ thanh công cụ Formatting, nhắp nút New Slide.
  • Hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl + M
ch n c c slide r i r c
Chọn các Slide rời rạc
  • Nhắp chọn 1 Slide.
  • Nhấn giữ phím Ctrl.
  • Nhắp chọn các Slide khác.
ch n c c slide x p li n t c
Chọn các Slide xếp liên tục
  • Nhắp chọn Slide đầu.
  • Nhấn giữ phím Shift
  • Nhắp chọn Slide cuối, các Slide trong khoảng từ đầu đến cuối sẽ được chọn.
4 sao ch p c c slide trong b i tr nh di n
4. Sao chép các Slide trong bài trình diễn
  • Chọn một hoặc nhiều Slide nguồn.
  • Nhấn tổ hợp phím tắt Ctrl + C hoặc nhắp nút Copy
  • Nhắp chọn Slide tại vị trí cần dán.
  • Nhấn Ctrl + V hoặc nhắp nút Paste.(hoặc chọn Slide nguồn rồi nhấn Ctrl + D)
5 di chuy n c c slide trong b i tr nh di n
5. Di chuyển các Slide trong bài trình diễn
  • Chọn một hoặc nhiều Slide nguồn.
  • Nhấn tổ hợp phím tắt Ctrl + X hoặc nhắp nút Cut
  • Nhắp chọn Slide tại vị trí cần dán.
  • Nhấn Ctrl + V hoặc nhắp nút Paste
6 sao ch p di chuy n c c slide gi a c c tr nh di n
6. Sao chép, di chuyển các Slide giữa các trình diễn
  • Mở hai trình diễn.
  • Chọn lệnh Window\Arrange All để sắp xếp hai bài trình diễn.
  • Chuyển cả hai bài trình diễn sang chế độ Slide Sorter
slide16
Để sao chép: Nhấn giữ phím Ctrl, bấm vào một Slide đã chọn, kéo bỏ vào cửa sổ của trình diễn đích.
  • Để di chuyển: Bấm vào một Slide đã chọn, kéo bỏ vào cửa sổ của trình diễn đích.
slide17
Chọn các Slide.
  • Bấm kéo một Slide đã chọn đến vị trí mới.
thay i th t slide
Thay đổi thứ tự Slide
  • Chọn các Slide.
  • Bấm kéo một Slide đã chọn đến vị trí mới.
8 x a slide
8. Xóa Slide
  • Chọn các Slide sẽ xóa
  • Gõ phím Delete.
ii s d ng m u thi t k kh c
II. Sử dụng mẫu thiết kế khác
  • Nhắp nút Slide Design trên thanh công cụ.
  • Trong Task Pane: nhắp phải vào một mẫu thiết kế, chọn:
    • Apply to Master: Áp dụng cho trình diễn chính.
    • Apply to All Slides: Áp dụng cho mọi Slide.
    • Apply to Selected Slided: Áp dụng cho Slide đang chọn.
1 th m v n b n v o slide
1. Thêm văn bản vào Slide

1. Thêm văn bản vào Slide

  • Có 2 loại Place Holder có sẵn trên Slide là Title Place Holder và Text Place Holder.
  • Nhắp chuột vào Place Holder rồi nhập văn bản.

Nhập văn bản vào Place Holder

v h p v n b n text box v o slide
Vẽ hộp văn bản (Text box) vào Slide
  • nhắp vào nút Text box trên thanh công cụ Drawing.
  • Dùng chuột vẽ một khung lên trong Slide. Sẽ có điểm chèn hiện trong khung.
  • Nhập nội dung vào hộp văn bản đó.(Để hiện thanh công cụ Drawing, nhắp phải vào menu, trong menu tắt nhắp chọn Drawing)

Nhắp vào nút Text box trên thanh công cụ Drawing.

2 nh d ng b ng thanh c ng c formatting toolbar
2. Định dạng bằng thanh công cụ(Formatting ToolBar)
  • Định dạng ký tự thường được thực hiện với Formatting Toolbar, hoặc từ menu Format chọn Font.
  • Nếu Formatting Toolbar không hiện, nhắp phải chuột vào menu, đánh dấu Formatting để hiển thị Formatting ToolBar .
  • Định dạng ký tự chỉ ảnh hưởng đến khối văn bản đã chọn hoặc các ký tự sẽ nhập sau điểm chèn.
3 ch n font c ch ki u ch
3. Chọn Font, cở chữ, kiểu chữ
  • Chọn văn bản cần định dạng.
  • Chọn các biểu tượng định dạng từ thanh công cụ Formatting.

Chöõ ñaäm

Chöõ gaïch chaân

Font chöõ

Côõ chöõ

Chöõ nghieâng

Maøu chöõõ

s d ng thanh c ng c formatting toolbar
Sử dụng thanh công cụ Formatting ToolBar

Font Chọn Font chữ .

Font Size Chọn cở chữ

Bold Làm đậm văn bản được chọn.

Italic Làm nghiêng văn bản được chọn

Underline Gạch dưới văn bản được chọn.

Text Shadow Tạo bóng mờ cho văn bản.

Aglign Left Canh lề trái cho văn bản.

Center Canh giữa cho văn bản.

Right Canh lề phải cho văn bản.

slide27
Numbering Đánh số cho văn bản.

Bullets Đánh dấu bullet.

Increase Font Size Tăng kích cỡ Font chữ.

Decrease Font Size Giảm kích cỡ Font chữ.

Decrease Indent Dời bullet được sang trái.

Increase Indent Dời bullet được sang phải.

Font Color Màu chữ.

Slide Design Dùng một kiểu mẫu thiết kế.

New Slide Tạo Slide mới.

ch n m u ch font ch
Chọn mẫu chữ (Font chữ)

Choïn maãu chöõ (Font)

ch n ki u ch ch m nghi ng g ch ch n
Chọn kiểu chữ (chữ đậm, nghiêng, gạch chân)
  • Chọn ký tự, hoặc khối văn bản muốn định dạng.
  • Để chọn hay bỏ chọn kiểu trình bày chữ đậm, nghiêng, gạch chân : chọn những biểu tượng trên Formatting Toolbar.

Ñaäm

Nghieâng

Gaïch chaân

ch n m u ch
Chọn màu chữ
  • Chọn ký tự, hoặc khối văn bản muốn định dạng.
  • Trên Formatting Toolbar, chọn màu chữ trong hộp Font Color

Choïn maøu chöõ

h p tho i format font
Hộp thoại Format Font

Kieåu chöõï ñaäm, nghieâng,…

Font chöõ

Côõ chöõ

Màu chữ

Caùc hieäu öùng khaùc

thay i font ch trong to n b i tr nh di n
Thay đổi Font chữ trong toàn bài trình diễn
  • Từ menu Format \ Replace Font

Chọn Font cần thay thế

Chọn Font sẽ áp dụng

chuy n i t ch thu ng sang ch in
Chuyển đổi từ chữ thuờngsang chữ in
  • Chọn văn bản để định dạng.
  • Chọn menu Format \ Change Case

Chöõ in ñaàu caâu

chöõ thöôøng

CHÖÕ IN

Chöõ Hoa Ñaàu Töø

Ñoåi chöõ thöôøng thaønh chöõ in vaø ngöôïc laïi

thi t l p kho ng c ch d ng
Thiết lập khoảng cách dòng
  • Chọn văn bản để định dạng.
  • Chọn lệnh Format \ Line Spacing

Khoảng cách giữa các dòng

Khoảng cách trên đoạn

Khoảng cách dưới đoạn

nh p k t c bi t symbol
Nhập ký tự đặc biệt (Symbol)
  • Chọn lệnh Insert \ Symbol

Choïn Font

Symbol

Choïn kyù töï

caàn cheøn

Choïn nuùt

Insert

bullets v numbering
Bullets và Numbering
  • Chọn khối văn bản cần đánh dấu hoặc đánh số ở đầu đoạn văn.
  • Chọn lệnh Format \ Bullet and Numbering.
  • Trong hộp thọai nhắp chọn trang Bulleted hay Numbered.
bullet k t c bi t u o n v n
Bullet - ký tự đặc biệt đầu đoạn văn

Chọn trang Bulleted

Xóa bỏ Bullet

Chọn Bullet

Chọn Bullet khác

Chọn màu

bullet k t c bi t u o n v n1
Bullet - ký tự đặc biệt đầu đoạn văn
  • Nhắp nút Picture để chọn một hình làm Bullet.
  • Hoặc nhắp nút Charater để chọn một Symbol làm Bullet.
numbering nh s u o n v n
Numbering(Đánh số đầu đoạn văn)

Chọn trang Numbered

Xóa bỏ số

Chọn 1 kiểu số

Chọn số bắt đầu

Chọn màu

ad