PHẦN II
Download
1 / 113

PHẦN II - PowerPoint PPT Presentation


  • 169 Views
  • Uploaded on

PHẦN II. CÁC BỘ PHẬN CỦA MÁY TÍNH. Các thành phần bên trong vỏ máy (thiết bị nội vi) Các thành phần bên ngoài vỏ máy (thiết bị ngoại vi). 1. Các thành phần bên trong vỏ máy. Bộ nguồn Bo mạch chủ CPU RAM. CD-ROM HDD VGA card Sound card NIC. 2.

loader
I am the owner, or an agent authorized to act on behalf of the owner, of the copyrighted work described.
capcha
Download Presentation

PowerPoint Slideshow about ' PHẦN II' - ramona


An Image/Link below is provided (as is) to download presentation

Download Policy: Content on the Website is provided to you AS IS for your information and personal use and may not be sold / licensed / shared on other websites without getting consent from its author.While downloading, if for some reason you are not able to download a presentation, the publisher may have deleted the file from their server.


- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - E N D - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Presentation Transcript

PHẦN II

CÁC BỘ PHẬN CỦA MÁY TÍNH

  • Các thành phần bên trong vỏ máy (thiết bị nội vi)

  • Các thành phần bên ngoài vỏ máy (thiết bị ngoại vi)

1


  • Bộ nguồn

  • Bo mạch chủ

  • CPU

  • RAM

  • CD-ROM

  • HDD

  • VGA card

  • Sound card

  • NIC

2


2 1 thi t b n i vi 2 1 1 v m y case
2.1 Thiết bị nội vi 2.1.1 Vỏ máy (Case)

  • Tác dụng: Bảo vệ các thành phần bên trong máy

  • Phân loại:

    • Case đứng

    • Case nằm

3


V m y case
Vỏ máy (Case)

  • Mặt trước:

4


V m y case1
Vỏ máy (Case)

  • Mặt sau:

5


V m y case2
Vỏ máy (Case)

  • Bên trong:

6


2 1 2 b ngu n
2.1.2 Bộ nguồn

  • Là thiết bị chuyển điện xoay chiều thành điện 1 chiều để cung cấp cho các bộ phận phần cứng với nhiều hiệu điện thế khác nhau.

  • Bộ nguồn thường đi kèm với vỏ máy.

7


B ngu n
Bộ nguồn

  • Phân loại:

Nguồn ATX

Nguồn AT

8


B ngu n1
Bộ nguồn

Connector nguồn cung cấp cho mainboard

Nguồn ATX

Nguồn AT

9





Bộ nguồn ATX

Power Connector

13


Bộ nguồn ATX

  • Nguồn ATX bổ sung thêm các line sau so với nguồn AT:

    • Dây mầu tím là chân cấp nguồn cấp trước.

    • Dây mầu xanh lá cây là chân lệnh mở nguồn chính PS_ON (Power Swich On)

    • Dây mầu xám là chân bảo vệ Mainboard.

14


  • Nhận dạng:

    • Là bảng mạch to nhất gắn trong thùng máy.

  • Nhiệm vụ:

    • Điều khiển hệ thống.

    • Làm cầu nối các luồng thông tin.

    • Hỗ trợ các thiết bị ngoại vi.

  • Hãng sản xuất : Intel, Asus, Gigabyte, Foxconn…

Bo mạch chủ

15


  • Phân loại theo chuẩn nguồn:

  • Mainboard chuẩn AT

  • Mainboard chuẩn ATX

16


Mainboard chuẩn AT

AT Power Connector

17


Mainboard chuẩn ATX

ATX Power Connector

18


  • Phân loại theo cấu trúc CPU:

    • Cấu trúc sử dụng chíp Intel

    • Cấu trúc sử dụng chíp AMD

19


Socket hỗ trợ CPU AMD

20


Socket hỗ trợ CPU Intel

21


  • IDE Header

  • SATA Header

  • FDD Header

  • ROM BIOS

  • RAM CMOS

  • Power Connector

  • Đế cắm vi xử lý

  • Chipset Cầu Bắc

  • Chipset Cầu Nam

  • RAM Slot

  • AGP Slot

  • PCI Slot

  • ISA Slot

22



800 MHz

533MHz

266MHz

66MHz

Mainboard theo cấu trúc chip Intel

Chipset Cầu Bắc, Chipset Cầu Nam

  • Kết nối các thành phần trên Mainboard và các thiết bị ngoại vi lại với nhau

  • Điều khiển tốc truyền dữ liệu trên Mainboard

Chipset North Bridge

Chipset Sourth Bridge

24


Cấu trúc sử dụng chíp intel

25


Mainboard theo cấu trúc chip Intel

Socket

DIMM,DDR

RAM

MCH

PCI 16x, AGP

VGA Card

IDE, SATA header

HDD

ICH

PCI 1x, PCI

AUDIO Card

USB 2.0

26


Mainboard theo cấu trúc chip Intel

Socket

Đường đi của dữ liệu từ HDD -> RAM

DIMM,DDR

RAM

MCH

PCI 16x, AGP

VGA Card

IDE, SATA header

HDD

ICH

PCI 1x, PCI

AUDIO Card

USB 2.0

27


Cấu trúc sử dụng chíp AMD

28


Socket

Mainboard theo cấu trúc chip AMD

DIMM,DDR

RAM

MCH

PCI 16x, AGP

VGA Card

PCI Express

HD AUDIO Card

IDE, SATA header

HDD

ICH

PCI

AUDIO Card

USB 2.0

29


Khe cắm Slot

  • Khe cắm CPU:

    • Bao gồm 2 loại:

      • Khe cắm Slot

      • Khe cắm Socket

    • Hiện nay, khe cắm Socket đang được sử dụng phổ biến.

Khe cắm Socket

30



  • Khe cắm CPU Intel:

    • Socket 1

    • Socket 2

    • Socket 3

    • Socket 4

    • Socket 5

    • Socket 6

    • Socket 7

    • Slot 1

    • Socket 370

    • Socket 478

    • Socket 775

Socket 1

169 Pins, SX / SX2, DX/DX2, DX4

Socket 2

238 pins, SX/SX2, DX/DX2, DX4

32


Socket 6

235 Pins, 3.3V, DX4, 80486

Socket 7

321 Pins, 2-3.3V, Pentium 75-300 MHz

  • Các thành phần trên bo mạch chủ

Slot 1

242 Pins, 2-3.3V, Pentium II, III

  • Khe cắm CPU Intel:

33


Socket 370

Có 370 pins, Celeron, PIII

Socket 478

478 pin, Celeron, P4

  • Các thành phần trên bo mạch chủ

  • Khe cắm CPU Intel:

34


  • Khe cắm CPU Intel:

Socket 775

Có 775 pins, Celeron, P4

35


Socket A

Có: 462 pin, 5V / 3.3V

Dùng cho: Athlon, Duron, Spitfire

  • Các thành phần trên bo mạch chủ

  • CPU AMD dùng các khe cắm:

    • Socket A (462)

    • Socket 754

    • Socket 939

    • Socket 940

    • Socket AM2

36


Socket 754

Có: 754 pin, 5V / 3.3V

Dùng cho : Althon 64, Clawhammer

Socket 939

Có: 939 pin, 0.8 - 1.5 V

Dùng cho : Athlon 64 FX, Athlon 64 X2, Athlon 64

  • Các thành phần trên bo mạch chủ

  • Khe cắm CPU:

37


  • CPU AMD dùng các khe cắm:

    • Socket A (462)

    • Socket 754

    • Socket 939

    • Socket 940

    • Socket AM2

  • Khe cắm CPU Intel:

    • Socket 1

    • Socket 2

    • Socket 3

    • Socket 4

    • Socket 5

    • Socket 6

    • Socket 7

    • Slot 1

    • Socket 370

    • Socket 478

    • Socket 775

38



  • Khe cắm RAM:

    • Phân loại:

      • Khe SIMM (Single Inline Module Memory)

        72 chân, cắm SRAM

      • Khe DIMM (Dual Inline Memory Module)

        + Khe SDR DIMM (Single Data Rate) 168 pin, cắm SDRAM

        + Khe DDR DIMM (Double Data Rate) 184 pin , cắm DDRAM

        + Khe DDR2 DIMM (Double Data Rate 2) 240 pin, cắm DDRAM2

        + Khe DDR3 DIMM (Double Data Rate 3) 240 pin, cắm DDRAM3

      • Khe RIMM (Rambus Inline Memory Module)

        Dùng cho RAM có tốc độ cao

40




Khe c m m r ng
KHE CẮM MỞ RỘNG

  • Khe cắm AGP (Accelerated Graphic Port)

  • Khe cắm PCI (Peripheral Component Interconnect)

  • Khe cắm ISA (Industry Standard Architecture)

43


Khe cắm AGP ( Accelerated Graphic Port )

  • Cổng tăng tốc đồ hoạ

    • AGP 1X = 66 MHZ ( Cho máy Pentium 2 & Pentium 3 )

    • AGP 2X = 66 MHz x 2 = 133 MHz ( Cho máy Pentium 3 )

    • AGP 4X = 66 MHz x 4 = 266 MHz ( Cho máy Pentium 4 )

    • AGP 8X = 66 MHz x 8 = 533 MHz ( Cho máy Pentium 4 )

44


Khe cắm PCI

Khe cắm ISA

  • Các thành phần trên bo mạch chủ

  • Khe cắm ISA và PCI:

45


  • Khecắm PCI:

+ Hỗ trợ 2 mức tốc độ : 33 MHz, 66 MHz

+ Tốc độ truyền dữ liệu: 266Mbps

45a


  • Khe cắm PCI Express:

Các chuẩn khe cắm PCI Express

46


  • Khe cắm PCI Express:

47


  • So sánh các loại khe cắm

48


Giao di n truy n d li u
GIAO DIỆN TRUYỀN DỮ LIỆU

  • Giao diện IDE/ATA (Intergrated Drive Electronic/ Advanced Technology Attachment)

  • Giao diện SATA (Serial –ATA)

  • FDD header

49


Các khe cắm IDE

  • Khe cắm cáp IDE:

Các khe cắm IDE dùng để cắm cáp IDE giao tiếp với các ổ đĩa cứng (đời cũ) và CD-ROM

50


Đầu cáp SATA

Khe cắm cáp SATA

  • Các thành phần trên bo mạch chủ

  • Khe cắm cáp SATA: Dùng cắm cáp giao tiếp với các ổ đĩa cứng SATA đời mới

51


  • Khe cắm cáp ổ đĩa mềm:

Khe cắm cáp giao tiếp với ổ đĩa mềm

52


Rom bios v ram cmos pin cmos
ROM BIOS và RAM CMOS, PIN CMOS

  • ROM BIOS(ReadOnly Memory Basic Input/Output System)

  • RAM CMOS (Complementary Metal-Oxide Semiconductor)

    là một bộ nhớ nhỏ được tích hợp trong Sourth Bridge (ICH)

  • PIN CMOS

53


Đầu kết nối nguồn cung cấp cho mainboard

  • Các thành phần trên bo mạch chủ

  • Power Connector : Đầu lớn nhất để cắm cáp cung cấp nguồn cho mainboard

54


FAN Connector

  • FAN Connector : Là chân cắm thường có 3 hoặc 4 đinh có ký hiệu “FAN CPU” thường nằm ở khu vực gần CPU để cung cấp nguồn cho quạt giải nhiệt của CPU.

55


  • Các chân cắm khác:

    • Power SW

    • Reset SW

    • Power Led

    • HDD Led

    • USB

  • Jumper:

    • + Thiết lập tốc độ Bus cho CPU

    • + Thiết lập số nhân tốc độ của CPU

    • + Clear ( Xoá ) thiết lập trong RAM CMOS

56


Plug

  • Cổng PS/2

keyboard

mouse

Socket

57


  • Cổng USB (Universal Serial Bus ): gồm

    2 đường nguồn 5V: 1,4

    2 đường dữ liệu : 2,3

  • Gồm 2 chuẩn:

  • Chuẩn A

  • Chuẩn B

58


  • Cổng USB (Universal Serial Bus )

    Tốc độ trao đổi dữ liệu:

    • USB 1.0 : 1.5 Mbps

    • USB 2.0 : 480 Mbps

58a


  • Cổng COM(Communication):

  • Là cổng nối tiếp (serial port) dùng

    để giao tiếp với thiết bị ngoại vi

  • Cổng LPT (Line Print Terminal):

  • Là cổng song song (parallel port)

    dùng để giao tiếp với

    các thiết bị ngoại vi.

59


Cổng Audio

Cổng Ethernet LAN

PCI x1

Cổng USB

Khe cấp nguồn Fan CPU

PCI

Khe cắm

CPU

PCI x16

Chipset cầu bắc

Pin CMOS

Khe cắm

RAM

Chipset cầu

nam

Khe cắm dây nguồn ATX

Khe cắm

SATA

60


Khe cắm dây nguồn ATX

Khe cắm

AGP

Khe cắm

CPU

PCI

Chipset cầu bắc

Pin CMOS

ROM BIOS

Khe cắm

RAM

Chipset cầu

nam

Khe cắm dây dữ liệu nối FDD

Khe cắm

IDE

61


Khe cắm

AGP

Khe cắm

CPU

Khe cắm

PCI

Chipset cầu bắc

Khe cắm

RAM

Chipset cầu

nam

Khe cắm dây nguồn

Khe cắm

IDE

Khe cắm dây dữ liệu nối FDD

62


Ví dụ

  • Intel G41 / ICH7 - FSB1333/1066 - 2x DDR2- 1x PCI-Ex (16x) 1x ATA100, 4x SATA (II), 2x PCI, Intel Gigabit LAN, 6(CH) Sound, VGA Onboard (GMA X4500), 8x USB

63


  • CPU(Central Processing Unit)

    • Công dụng: Là thiết bị điều hành mọi hoạt động của máy tính

    • Nhân dạng: Là con chíp lớn nhất gắn trên main và thừơng có 1 gạch vàng ở một góc, mặt trên có ghi tên nhà sản xuất

    • Nhà sản xuất: Intel, AMD...

64


  • Đánh giá chất lượng CPU thông qua:

    • Tốc độ

    • Độ rộng của bus

    • Độ lớn của Cache

    • Tập lệnh được CPU hỗ trợ

    • Công nghệ chế tạo

65


  • Phân loại theo hãng sản xuất:

    • CPU Intel

    • CPU AMD

66




  • Bộ nhớ RAM: Là bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên

    Phân loại:

  • SRAM (Static RAM )

  • DRAM (Dynamic RAM)

69


  • Phân loại bộ nhớ DRAM:

  • EDO RAM (Extended Data Out)

  • FPM (Fast Page Mode)

  • SDR SDRAM (Single Data Rate Synchronous Dynamic RAM )

  • DDR SDRAM (Double Data Rate Synchronous Dynamic RAM ) (DDR1, DDR2, DDR3…)

  • RDRAM (Rambus Dynamic RAM )

70


Thông số chuẩn SDR SDRAM

71


Thông số chuẩn DDR SDRAM

72


Thông số chuẩn DDR2 SDRAM

73


Thông số chuẩn RDRAM

74


Các bộ nhớ RAM dùng trong các máy tính thế hệ cũ (sử dụng khe cắm Simm)

75






  • VGA Card (Video Graphic Adapter): là thiết bị giao tiếp giữa màn hình và mainboard

Card VGA onboard (được tích hợp trên mainboard

Card VGA rời được gắn trên mainboard

79


  • Một số loại VGA: Card ATI

VGA Card 9600XT AGP

VGA Palit Ati Radeon HD 2600 XT

80


  • Một số loại VGA: Card NVIDIA

NVIDIA 6600 GT PCIE MBGA

VGA Palit Nvidia Geforce 7300GT

81


  • Sound card:

Sound card rời

Sound card onboard

82




  • NIC (Network Interface Card): Dùng để kết nối mạng

NIC rời

NIC Onboard

83


  • NIC (Network Interface Card):

  • Wireless NIC

83a


  • Ổ đĩa CDROM: Dùng để đọc, ghi đĩa CDROM

84


  • Ổ đĩa DVD: Dùng để đọc, ghi đĩa DVD

85


  • Đĩa cứng - ổ đĩa cứng: Dùng để chứa dữ liệu

86


87


  • Scanner

  • Projector

  • Memory card

  • Speaker

  • Microheadphone

  • Joystick

  • Webcam

  • UPS

  • Màn hình

  • Bàn phím

  • Chuột

  • Modem

  • USB flash

  • USB TV

  • USB Bluetooth

  • Printer

88


  • Màn hình là thiết bị dùng để xuất thông tin của máy tính

  • Màn hình giao tiếp với Mainboard qua một bộ điều hợp gọi là card màn hình

89


Màn hình CRT

Màn hình LCD

  • Màn hình (Monitor)

  • Phân loại:

    • Màn hình CRT

    • Màn hình LCD

90


  • Bàn phím là thiết bị nhập cho phép đưa dữ liệu vào máy tính dưới dạng kí tự.

  • Bàn phím được nối kết với Mainboard thông qua cổng bàn phím (PS2, USB)

91


  • Chuột là là thiết bị điều khiển trực diện và phổ biến hiện nay nhất là trong lĩnh vực đồ họa

  • Hiện nay có rất nhiều loại chuột do nhiều nhà sản xuất khác nhau như IBM, Acer, Mitsumi, Gigabyte v.v... đa số được thiết kế theo hai chuẫn cắm PS/2 và USB.

92


Chuột cơ

  • Phân loại:

    • Chuột không dây

    • Chuột có dây

      • Chuột cơ

      • Chuột quang

Chuột quang

93


  • Là thiết bị điều chế - giải điều chế dùng để chuyển đổi qua lại giữa tín hiệu tương tự và tín hiệu số

94


  • Công dụng:USB Flash cho phép lưu trữ dữ liệu với dung lượng lớn . USB Flash còn dùng để nghe nhạc MP3, xem phim MP4.

  • Đặc trưng:

  • Dung lượng nhớ lớn

  • Kích thước nhỏ gọn

  • Sử dụng giao tiếp USB

95


  • Công dụng:là thiết bị để giao tiếp với máy tính với các thiết bị khác như điện thoại di động dùng công nghệ truyền dữ liệu không dây bluetooth.

  • Sử dụng: Cắm USB Bluetooth vào cổng USB

96


  • Máy in là thiết bị chủ đạo để xuất dữ liệu máy tính lên giấy

  • Khi muốn in dữ liệu ra giấy thì CPU sẽ gửi toàn bộ dữ liệu ra hàng đợi máy in và máy in sẽ lần lượt in từ đầu cho đến hết dữ liệu.

97


  • Phân loại:

    • Máy in kim

    • Máy in laze

    • Máy in phun

Máy in kim

Máy in laze

Máy in phun

98


  • Công dụng:Máy quét dùng để nhập dữ liệu dạng hình ảnh

  • Đặc trưng:

  • Độ phân giải – dpi

  • Tốc độ quét

  • Phân loại:

  • Máy quét ảnh

  • Máy quét từ

  • Máy quét mã vạch

99


Máy quét từ

Máy quét mã vạch

Máy quét ảnh

100


  • Công dụng:thẻ nhớ là thiết bị lưu trữ di động, là bộ nhớ có khả năng tương thích với nhiều thiết bị khác nhau như máy ảnh kỹ thuật số, máy điện thoại di động...

  • Đặc trưng: Dung lượng MB, GB

  • Sử dụng: đối với máy tính không có khe cắm thẻ nhớ nên bạn phải sử dụng một đầu đọc thẻ nhớ gắn vào cổng USB như hình bên

101


  • Công dụng: Loa để phát ra âm thanh.

  • Đặc trưng:Công suất Watt

  • Sử dụng: Cắm dây audio của loa với đầu có ký hiệu Line Out (màu xanh nhạt) trên card âm thanh

102


  • Công dụng:Microheadphone có 2 chức năng xuất và nhập dữ liệu audio

  • Sử dụng:Mỗi Microheadphone có 2 đầu dây

    • Dây có ký hiệu tai nghe vào chân cắm Line Out (màu xanh nhạt)

    • Dây có ký hiệu Micro vào chân cắm Mic (màu đỏ, hoặc hồng trên card âm thanh.

103


  • Công dụng:Dùng để chơi game trên máy tính với nhiều chức năng đặc biệt thay thế chuột, bàn phím

  • Sử dụng:Cắm dây cáp của Joystic

104


  • Công dụng: thiết bị thu hình vào máy tính, Webcame sử dụng trong việc giải trí, bảo vệ an ninh, hội thảo từ xa, khám bệnh từ xa

  • Đặc trưng: độ phân giải dpi

  • Sử dụng: nối dây dữ liệu vào cổng USB phía sau mainboard. Cài các phần mềm hỗ trợ đi kèm

105


  • Công dụng: Ổn áp dòng điện và cung cấp điện cho máy trong một khoảng thời gian ngắn (5 - 10 phút) trong trường hợp có sự cố mất điện để giúp người sử dụng lưu tài liệu, tắt máy an toàn.

106


  • Phân loại:

    • UPS Offline

    • UPS Online

    • UPS Line-Interactive

107


ad