1 / 19

Hàm số bậc hai

Hàm số bậc hai. Đặt f(x) = 2x => 2x-3 = f(x) - 3=>(d’) là do (d) tịnh tiến xuống dưới 3 đơn vị. d. d '. o. 1,5. - 3. bµi cò :. 1. Gọi (d) là đt y=2x và (d’) là đt y =2x-3. Ta có thể coi (d’) là do tịnh tiến (d):. a) L ên trên hay xuống dưới b ao nhiêu đơn vị ?.

niran
Download Presentation

Hàm số bậc hai

An Image/Link below is provided (as is) to download presentation Download Policy: Content on the Website is provided to you AS IS for your information and personal use and may not be sold / licensed / shared on other websites without getting consent from its author. Content is provided to you AS IS for your information and personal use only. Download presentation by click this link. While downloading, if for some reason you are not able to download a presentation, the publisher may have deleted the file from their server. During download, if you can't get a presentation, the file might be deleted by the publisher.

E N D

Presentation Transcript


  1. Hàm số bậc hai

  2. Đặt f(x) = 2x => 2x-3 = f(x) - 3=>(d’) là do (d) tịnh tiến xuống dưới 3 đơn vị. d d' o 1,5 - 3 bµi cò : 1. Gọi (d) là đt y=2x và (d’) là đt y =2x-3. Ta có thể coi (d’) là do tịnh tiến(d): a) Lên trên hay xuống dưới bao nhiêu đơn vị ? b) Sang phải hay sang trái bao nhiêu đơn vị ? Viết 2x-3 = 2(x-1,5) = f(x-1,5)=>(d’) là (d) tịnh tiến sang phải 1,5 đơn vị.

  3. y o x 2. Cho đồ thị (H) của hàm số a. Tịnh tiến (H) lên trên 1 đơn vị ta được đồ thị củahàm số nào? b. Tịnh tiến (H) sang trái 3 đơn vị ta đươc đồ thị của hàm số nào?

  4. c. Tịnh tiến (H) lên trên một đơn vị sau đó tịnh tiến đồ thị nhận được sang trái 3 đơn vị ta được đồ thị của hàm số nào? y o x

  5. GHI NHỚ: • hs f(x) cóđồ thị (H); p, q là các số thực dương . Tịnh tiến(H): • Lêntrênq đơn vị ta được đồ thị hs f(x) +q. • Xuống dưới q đơn vị ta được đồ thị hs f(x) –q. • Sang tráip đơn vị ta được đồ thị hs f(x + p). • Sang phải p đơn vị ta được đồ thị hs f(x - p).

  6. y y y=x2 1 0 x 1 -2 1 O y=-2x2 x Hãy nhận xét về đồ thì hs y=ax2 (tiếp xúc, trục đối xứng, bề lõm?) Hµm sè bËc hai • Định nghĩa: Hàm số bậc hai là hàm số được cho bằng biểu • thức có dạng y=ax2+bx+c với a,b,c là hằng số, ao. 2) Đồ thị của hàm số bậc hai a) Nhắc lại đồ thị hs y= ax2 (a≠0)

  7. Đồ thị hs y=ax2 là một Parabol: • Tiếp xúc với trục hoành tại gốc tọa độ. • Nhận trục tung làm trục đối xứng. • Quay bề lõm lên trên nếu a>0. • Quay bề lõm xuống dưới nếu a<0.

  8. Đặt b) Đồ thị hs y=ax2 +bx+c (a≠0) - Biến đổi hs về dạng f(x-p) +q: Thì y = a(x-p)2 +q

  9. y (P0) q p x -Vẽ đå thÞ hµm sè y=ax2+bx+c (ao) Gọi (P0) là Parbol y =ax2 (P) 1/ Tịnh tiến (P0)sang phải p đơn vị (p>o) ta được đồ thị hs y = a(x-p)2(P1) (P1) 2/ Tịnh tiến (P1)lên trên q đơn vị (q>o)ta được đồ thị hs y = a(x-p)2+q (P)

  10. y (P0) (P1) hay I1 I q hay I o p I1 x Toạ độ đỉnh của (P1)? I1 (p;0) (P) PT trục đối xứng của (P1) ? Toạ độ đỉnh của(P) ? I (p;q) PT trục đối xứng của (P):

  11. x -  + y y + + y (a >o) x -  + y x x (a<o) -  -  3. Sự biến thiên của hàm số bậc haiy=ax2+bx+c (ao) Bảng biến thiên

  12. Cổng Ac-xơ

  13. ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI

  14. Cầu treo Cổng vàng

  15. Đèn fa

  16. I Cách vẽ Parabol • 1. Tính toạ độ đỉnh: • 2. Lập bảng biến thiên (Xác định trục đối xứng và hướng bề lõm của Parabol) • 3. Xác định một số điểm thuộc Parabol (giao điểm của Parabol với các trục toạ độ và các điểm đối xứng của chúng qua trục đối xứng). • 4. Dựa vào bảng biến thiên để nối các điểm vừa xác định với nhau.

  17. y Bảng biến thiên 3 x -  + 2 + + 0 2 y -1 1 3 4 x -1 Toạ độ một số điểm thuộc đồ thị x y Ví dụ: Khảo sát sự biến thiên và vẽđồ thị hàm số y=x2- 4x + 3 Toạ độ đỉnhI(2;-1) Trục đối xứng x =2; a>0 nênParabol quay bề lõm lên trên. 0 1 2 3 4 3 0 -1 0 3

  18. y 3 m 0 2 x 4 1 3 -1 m m Ứng dụng:Dựa vào đồ thị sau để giải bài toán:a. Với giá trị nào của x thì : + y > o ? y < o? + y đạt giá trị nhỏ nhất ? Tính giá trị đó. b. Biện luận theo m số nghiệm của pt: x2- 4x + 3= m (*) a.y > o khi x < 1 hoặc x > 3 y < o khi 1< x < 3 GTNH của y bằng -1 khi x = 2 b. Số nghiệm của pt (*) là số giao điểm của Parabol y =x2- 4x+3(P)với đường thẳng y = m (d) • m < -1: (d) (P)=  pt vô nghiệm • m = -1: (d) tiếp xúc(P) pt có nghiệm kép. • m >-1: (d) (P)= 2 điểm  pt có hai nghiệm phân biệt Bài giải

  19. T¹m biÖt BTVN: 27; 28; 29; 30

More Related