TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG - PowerPoint PPT Presentation

may-ratliff
t i li u h ng d n s d ng n.
Skip this Video
Loading SlideShow in 5 Seconds..
TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PowerPoint Presentation
Download Presentation
TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG

play fullscreen
1 / 35
Download Presentation
TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
151 Views
Download Presentation

TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG

- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - E N D - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Presentation Transcript

  1. Trung tâm Quản lý bay dân dụng Việt Nam Trung tâm Dịch vụ kỹ thuật Quản lý bay Sân bay Gia Lâm – Quận Long Biên – Hà Nội Tel : (04) 8271914 – Fax : (04) 8730398 – Email : attech@hn.vnn.vn TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG • KHAI THÁC PHẦN MỀM SUP • Version 1.0 Hà Nội, tháng 7/2006

  2. MENU & TẬP LỆNH

  3. GIAO DIỆN CHÍNH

  4. CHI TIẾT CÁC LỆNH

  5. AUTO/SEMI I- Menu System 1- SEMI/AUTO Đặt chế độ Semi hoặc Auto cho từng mạch hoặc tất cả các mạch Các thông báo ra máy in có dạng như sau: *** S0235 Send Command 20:11:02 2/11/2006 SEMI TSN *** R0235 System Reply 20:11:02 02/11/2006 SEMI TSN COMMAND ACCEPTED *** R0235 System Reply 20:11:02 02/11/2006 SEMI TSN COMMAND REJECTED Mạch chỉ định Chọn tất cả Trạng thái hiện tại của mạch Chọn chế độ cho mạch • Nếu chọn chế độ trùng với chế độ hiện tại của mạch thì sẽ có thông báo Status Existing • Chọn tất cả các mạch thì phần trạng thái hiện tại của mạch sẽ mờ đi

  6. Change Incoming Hold Status II- Menu Port 1- Change Incoming Hold Status (CIHS) Thay đổi trạng thái đóng, mở kênh thu của mạch chỉ định (Khi đóng kênh thu hệ thống vẫn nhận điện văn nhưng không xử lý) Thông báo lệnh gửi vào hệ thống in ra như sau: *** S0235 Send Command 20:11:02 02/11/2006 CIHS TSN OPEN *** R0235 System Reply 20:11:02 02/11/2006 CIHS TSN OPEN COMMAND ACCEPTED Mạch chỉ định Chọn tất cả Trạng thái hiện tại của mạch Chọn trạng thái cho mạch • Nếu chọn trạng thái trùng với chế độ hiện tại của mạch thì sẽ có thông báo Status Existing • Chọn tất cả các mạch thì phần trạng thái hiện tại của mạch sẽ mờ đi

  7. Change Outgoing Hold Status 2- Change Output Hold Status (COHS) Thay đổi trạng thái đóng, mở kênh phát của mạch chỉ định (Khi đóng kênh phát tất cả thông tin ra đều bị cấm trừ RY) Thông báo lệnh gửi vào hệ thống in ra như sau: *** S0235 Send Command 20:11:02 02/11/2006 COHS TSN HOLD *** R0235 System Reply 20:11:02 02/11/2006 COHS TSN HOLD COMMAND ACCEPTED Mạch chỉ định Chọn tất cả Trạng thái hiện tại của mạch Chọn trạng thái cho mạch • Nếu chọn trạng thái trùng với chế độ hiện tại của mạch thì sẽ có thông báo Status Existing • Chọn tất cả các mạch thì phần trạng thái hiện tại của mạch sẽ mờ đi

  8. RY Test and Diversion III- Menu Test 1- RYS Test And Diversion (RTAD) Chuyển điện văn qua đường giải trợ và gửi hoặc không gửi RY (Khi đóng mạch ra mà thực hiện lệnh giải trợ thì hệ thống vẫn giải trợ điện văn sang mạch giải trợ, nhưng không phát RY) Thông báo lệnh gửi vào hệ thống in ra như sau: *** S0235 Send Command 20:11:02 02/11/2006 RTAD TSN GLM 0200 RY (giải trợ có RY) RTAD TSN GLM 0200 (giải trợ không RY) RTAD TSN RY (chỉ RY không giải trợ) Giải trợ Mạch chỉ định Phát RY Đường giải trợ

  9. Cancel RY and Diversion 2- Cancel Rys And Diversion (CRAD) Huỷ RY hoặc Giải trợ Thông báo lệnh gửi vào hệ thống in ra như sau: *** S0235 Send Command 20:11:02 02/11/2006 CRAD TSN DIV (Hủy giải trợ) CRAD TSN RY (Hủy RY) CRAD TSN DIV RY (Hủy RY và giải trợ) Mạch chỉ định Huỷ giải trợ Huỷ phát RY • Chỉ hiển thị các mạch đang giải trợ hoặc phát RY • Mạch chỉ định đang ở chế độ nào thì chức năng huỷ chế độ đó được kích hoạt • Check vào Cancel Diversion để huỷ giải trợ, check vào Cancel RY để huỷ phát RY của mạch chỉ định

  10. Display Output message Queue IV- Menu Queue 1- Display OutPut message Queue (DOPQ) Hiển thị số lượng điện văn trong hàng chờ của toàn hệ thống (chỉ hiển thị các mạch có hàng chờ) Thông báo lệnh gửi vào hệ thống in ra như sau: *** S0235 Send Command 20:11:02 02/11/2006 DOPQ Đưa kết quả ra máy in: *** R0235 System Reply 20:11:02 02/11/2006 DOPQ COMMAND ACCEPTED HVA 8 HGA 12 HBA 22

  11. Display Message Queue 2- Display MesSage Queue (DMSQ) Hiển thị số điện văn trong hàng chờ theo độ khẩn của mạch chỉ định Thông báo lệnh gửi vào hệ thống in ra như sau: *** S0235 Send Command 20:11:02 02/11/2006 DMSQ GLM Đưa kết quả ra máy in: *** R0235 System Reply 20:11:02 02/11/2006 DMSQ GLM COMMAND ACCEPTED GLM QUEUE = 040 (Tổng số điện văn trong hàng chờ mạch) SS 000 DD 000 FF 000 GG 040 (Số lượng điện văn theo độ khẩn) KK 000 Mạch chỉ định Hiển thị kết quả

  12. Transfer Queue Message 3- Transfer Queueing Message (TQMS) Chuyển điện văn hàng chờ ra mạch yêu cầutheo độ khẩn (độ khẩn lựa chọn hoặc tất cả các độ khẩn) - Những điện văn đã chuyển ra, hàng chờ không còn điện văn đó - Điện văn CH hệ thống phát đi không nằm trong hàng chờ Thông báo lệnh gửi vào hệ thống in ra như sau: *** S0235 Send Command 20:11:02 02/11/2006 TSN SVC ALL Mạch chỉ định Mạch yêu cầu Chọn độ khẩn • Chỉ hiển thị các mạch có hàng chờ

  13. Retrieve Retransmit By CSN V- Menu Retrieve 1- Retrieve Retransmit by CSN (RRTI) Truy xuất và phát lại điện văn theo số thứ tự Thông báo lệnh gửi vào hệ thống in ra như sau: *** S0235 Send Command 20:11:02 02/11/2006 RRTI TSN 16 0200 0230 Hệ thống trả lời và thông báo những điện văn không tìm thấy: *** R0235 System Reply 20:11:02 02/11/2006 RRTI TSN 16 0200 0230 COMMAND ACCEPTED NOT FOUND 0201 0202 Mạch chỉ định Ngày lưu điện văn Kênh 4 số hay 3 số Các số điện văn cần tìm • Cho phép truy xuất tối đa 50 số điện văn • Số From phải nhỏ hơn số To • Kênh 4 số thì gõ đúng 4 số vào ô nhập số điện văn, kênh 3 số thì chỉ gõ được 3 số • Trả về điện văn nhận được cuối cùng nếu trùng số

  14. Retrieve Retransmit By Origin 2- Retrieve Retransmit by Origin (RROR) Truy xuất phát lại điện văn theo nhóm gốc Thông báo lệnh gửi vào hệ thống in ra như sau: *** S0235 Send Command 20:11:02 02/11/2006 RROR TSN 16 020300 VVNBYFYX Hệ thống trả lời và thông báo điện văn không tìm thấy: *** R0235 System Reply 20:11:02 02/11/2006 RROR TSN 16 020300 VVNBYFYX COMMAND ACCEPTED NOT FOUND 020300 VVNBYFYX *** R0235 System Reply 20:11:02 02/11/2006 RROR TSN 16 020300 VVNBYFYX COMMAND ACCEPTED FOUND 3 020300 VVNBYFYX Mạch chỉ định Ngày lưu điện văn Nhập nhóm gốc - Trả về tất cả điện văn có nhóm gốc được chọn

  15. Retrieve Copy to Circuit by CSN 3- Retrieve Copy To circuit by CSN (RCTI) Truy xuất copy điện văn tới mạch yêu cầu theo số thứ tự Thông báo lệnh gửi vào hệ thống in ra như sau: *** S0235 Send Command 20:11:02 2/11/2006 RCTI TSN GLM 02 TX 0200 0210 Hệ thống trả lời và thông báo những điện văn không tìm thấy: *** R0235 System Reply 20:11:02 02/11/2006 RCTI TSN GLM 02 TX 0200 0210 COMMAND ACCEPTED NOT FOUND 0201 0202 Mạch chỉ định Ngày lưu điện văn Điện văn thu/phát Các số điện văn cần tìm Kênh 4 số hay 3 số Mạch yêu cầu • Cho phép truy xuất tối đa 50 số điện văn • Số From phải nhỏ hơn số To • Kênh 4 số thì gõ đúng 4 số vào ô nhập số điện văn, kênh 3 số thì chỉ gõ được 3 số • Trả về điện văn nhận được cuối cùng nếu trùng số

  16. Retrieve Copy to Circuit by Origin 4- Retrieve Copy to circuit by ORigin (RCOR) Truy xuất copy điện văn tới mạch yêu cầu theo nhóm gốc Thông báo lệnh gửi vào hệ thống in ra như sau: *** S0235 Send Command 20:11:02 02/11/2006 RCOR TSN GLM 16 TX 020300 VVNBYFYX Hệ thống trả lời và thông báo điện văn không tìm thấy: *** R0235 System Reply 20:11:02 02/11/2006 RCOR TSN GLM 16 TX 020300 VVNBYFYX COMMAND ACCEPTED NOT FOUND 020300 VVNBYFYX *** R0235 System Reply 20:11:02 02/11/2006 RCOR TSN GLM 16 TX 020300 VVNBYFYX COMMAND ACCEPTED FOUND 3 020300 VVNBYFYX Mạch chỉ định Ngày lưu điện văn Mạch yêu cầu Điện văn thu phát Nhập nhóm gốc - Trả về tất cả điện văn có nhóm gốc được chọn

  17. Retrieve Copy to Circuit by Time Period 5- Retrieve Copy to circuit by Time Period (RCTP) Truy xuất copy điện văn tới mạch yêu cầu theo khoảng thời gian (Khoảng thời gian tối đa là 1 giờ) Thông báo lệnh gửi vào hệ thống in ra như sau: *** S0235 Send Command 20:11:02 02/11/2006 RCTP TSN GLM 16 0200 0230 Hệ thống trả lời và thông báo những điện văn không tìm thấy: *** R0235 System Reply 20:11:02 02/11/2006 RCTP TSN GLM 16 0200 0230 COMMAND ACCEPTED FOUND 0201 Mạch chỉ định Ngày lưu điện văn Điện văn thu/phát Khoảng thời gian cần truy xuất Mạch yêu cầu • Cho phép truy xuất tối đa trong khoảng 1 giờ • Số From phải nhỏ hơn số To • Nhập giờ phút bắt đầu và kết thúc

  18. Retrieve Double to Circuit by CSN 6- Retrieve Double to Circuit by CSN (RDCC) Truy xuất các điện văn trùng số tới mạch yêu cầu Thông báo lệnh gửi vào hệ thống in ra như sau: *** S0235 Send Command 20:11:02 02/11/2006 RDCC TSN GLM 16 TX 0200 Hệ thống trả lời và thông báo điện văn tìm thấy: *** R0235 System Reply 20:11:02 02/11/2006 RDCC TSN GLM 16 TX 0200 COMMAND ACCEPTED FOUND 02 0200 (tìm thấy 2 điện văn 0200) Hệ thống trả lời và thông báo điện văn không tìm thấy: *** R0235 System Reply 20:11:02 02/11/2006 RDCC TSN GLM 16 TX 0200 COMMAND ACCEPTED NOT FOUND 0200 Mạch chỉ định Ngày lưu điện văn Lấy các điện văn trùng số Điện văn thu/phát Các số điện văn cần tìm Kênh 4 số hay 3 số Mạch yêu cầu

  19. Retrieve Monitor to Circuit by CSN 7- Retrieve Monitor to Circuit by CSN (RMTI) Truy xuất copy điện văn tới mạch yêu cầu giữ nguyên cả hàng tiêu đề của điện văn. Thông báo lệnh gửi vào hệ thống in ra như sau: *** S0235 Send Command 20:11:02 02/11/2006 RMTI TSN GLM 16 TX 0200 0210 Hệ thống trả lời và thông báo những điện văn không tìm thấy: *** R0235 System Reply 20:11:02 02/11/2006 RMTI TSN GLM 16 TX 0200 0210 COMMAND ACCEPTED NOT FOUND 0201 Mạch chỉ định Ngày lưu điện văn Điện văn thu/phát Các số điện văn cần tìm Kênh 4 số hay 3 số Mạch yêu cầu

  20. Display Address Routing Table VI- Menu Routing 1- Display Address Routing Table (DART) Hiển thị bảng địa chỉ phân đường bình thường của tất cả các mạch hay của 1 mạch chỉ định Thông báo lệnh gửi vào hệ thống in ra như sau: *** S0235 Send Command 20:11:02 02/11/2006 DART TSN Đưa kết quả ra máy in: *** R0235 System Reply 20:11:02 02/11/2006 DART TSN COMMAND ACCEPTED VVTS VVCL VVBM VVNT VVVT VVPQ Mạch chỉ định Chọn tất cả các mạch Hiển thị bảng địa chỉ phân đường

  21. Set Address Routing Table 2- Set Address Routing Table (SART) (có Mật khẩu) Thay đổi, thêm, bớt địa chỉ trong bảng địa chỉ phân kênh Thông báo lệnh gửi vào hệ thống in ra như sau: *** S0235 Send Command 20:11:02 02/11/2006 SART TSN Đưa kết quả ra máy in: *** R0235 System Reply 20:11:02 02/11/2006 SART TSN COMMAND ACCEPTED VVTS VVCL VVBM VVNT VVVT VVPQ Mạch chỉ định Hiển thị bảng địa chỉ phân đường để sửa

  22. Change Display Status Table 3- Change Display Status Table (CDST) (có Mật khẩu) Thay đổi thứ tự hiển thị các mạch trên màn hình SUP Thông báo lệnh gửi vào hệ thống in ra như sau: *** S0235 Send Command 20:11:02 02/11/2006 CDST

  23. Display Incoming/Outgoing CSNs VII- Menu Assurance 1- Display Incoming/Outgoing CSN (DIOC) Hiển thị số lượng điện văn chuyển nhận của mạch Thông báo lệnh gửi vào hệ thống in ra như sau: *** S0235 Send Command 20:11:02 02/11/2006 DIOC TSN ALL Đưa kết quả ra máy in: *** R0235 System Reply 20:11:02 02/11/2006 DIOC TSN ALL COMMAND ACCEPTED CCT RX TX TSN 1234 2345 GLM 1345 4567 Mạch chỉ định Chọn tất cả các mạch Chọn hiển thị điện văn thu/ phát/tất cả Hiển thị số lượng điện văn

  24. Set Incoming/Outgoing CSN 2- Set Incoming/Outgoing CSN (SIOC) Thay đổi số thứ tự của mạch Thông báo lệnh gửi vào hệ thống in ra như sau: *** S0235 Send Command 20:11:02 02/11/2006 SIOC TSN RX 004 Mạch chỉ định Số thứ tự mới Số thứ tự hiện tại Kênh 3 số/ 4 số Chọn thay đổi số thứ tự thu/phát

  25. Display Circuit Outage VIII- Menu Statistics 1- Display Circuit Outage (DCOT) Tính phần trăm thời gian liên lạc tốt trong ngày của mạch. Thông báo lệnh gửi vào hệ thống in ra như sau: *** S0235 Send Command 20:11:02 17/02/2006 DCOT ALL 17 Đưa kết quả ra máy in: *** R0235 System Reply 20:11:02 02/11/2006 DCOT ALL 17 COMMAND ACCEPTED TABLE: OUTAGE CIRCUIT: ALL DAY: 17-02-2006 Hiển thị Tên mạch – Tổng thời gian down – phần trăm thời gian liên lạc tốt Mạch chỉ định Ngày lưu điện văn Chọn tất cả các mạch

  26. Peak Hour 2- Peak Hour Thống kê số điện văn giờ cao điểm Thông báo lệnh gửi vào hệ thống in ra như sau: *** S0235 Send Command 20:11:02 02/11/2006 PEAK 02 Đưa kết quả ra máy in: *** R0235 System Reply 20:11:02 02/11/2006 PEAK 02 COMMAND ACCEPTED TABLE: PEAK HOUR DAY: 02-11-2006 MAXIMUM Hiển thị Giờ-Số lượng thu-Số lượng phát-Tổng số Ngày thống kê

  27. Display Circuit Loading Statistics 3- Display Circuit Loading Statistics (DCLS) Thống kê tổng số điện văn chuyển nhận của tất cả các mạch trong ngày/ tháng Thông báo lệnh gửi vào hệ thống in ra như sau: *** S0235 Send Command 20:11:02 02/11/2006 DCLS 02 Đưa kết quả ra máy in: *** R0235 System Reply 20:11:02 02/11/2006 DCLS 02 COMMAND ACCEPTED TABLE: DCLS DAY: 02-01-2006 Thống kê theo ngày/tháng Hiển thị Tên mạch-Số lượng thu-Số lượng phát Ngày thống kê

  28. CÁC THÔNG BÁO TẠI MÁY IN SUP Thông báo số điện văn thu phát của các mạch 20 phút 1 lần hệ thống thông báo LR, LS của các mạch tới thời điểm thông báo: *** R0235 Report Message 12:02:30 02/01/2006

  29. Thông báo các mạch bị MIS CH (sau mỗi 20 phút) *** R0235 Report Message 12:02:30 02/01/2006 TSN MIS CHECK 0200 LR VHA0020 GLM MIS CHECK 0200 LR GHA0030 DAN MIS CHECK 0200 LR DHA0012 VTE MIS CHECK 0200 LR LHA0022 Các thông báo cuối ngày (tại thời điểm 00h01 ) Tự động đưa ra máy in các thông báo: 1- OUTAGE cho tất cả các mạch trong ngày 2- PEAK HOUR của ngày 3- Tổng số điện văn chuyển nhận của các mạch trong ngày.

  30. Bảng Outage của ngày *** R0235 Report Message 12:02:30 02/01/2006 TABLE: OUTAGE CIRCUIT: ALL DAY : 02-02-2006

  31. Bảng PEAK HOUR của ngày *** R0235 Report Message 12:02:30 02/01/2006 TABLE: PEAK-HOUR DAY: 02-01-2003 MAXIMUM

  32. Bảng tổng số điện văn chuyển nhận của ngày *** R0235 Report Message 12:02:30 02/01/2006 TABLE: DCLS DAY 01-02-2006

  33. Note * Chỉ điện văn có CID/CSN đúng mới tính trong các thống kê. Các thông báo khác Thông báo khi đường truyền gián đoạn và khi tốt trở lại *** R0235 Report Message 12:02:30 02/01/2006 TSN DOWN AT 0230 LR VHA 2134 GLM UP AT 0340 LR GHA023 Thời gian từ 30 giây trở về trước làm tròn cho phút trước Thời gian từ 30 giây trở về sau làm tròn cho phút tiếp theo Nguyên tắc báo DOWN đối với các mạch ngoài là khi nhận 1 điện văn, mạch báo UP và thời gian UP được tính từ đó cộng thêm 20 phút, như vậy nếu quá 20 phút mà không nhận được điện văn tiếp theo thì mạch sẽ báo DOWN. Thông báo khi Khi phát hiện nhận Rys Test (ON) hay hết nhận Rys Test (OFF) *** R0235 Report Message 12:02:30 02/01/2006 TSN RY ON AT 0230 GLM RY OFF AT 0340 (khi nhận điện văn thì báo hết RY) Thời gian từ 30 giây trở về trước làm tròn cho phút trước Thời gian từ 30 giây trở về sau làm tròn cho phút tiếp theo

  34. Tham số kết nối hệ thống • Lưu trong file config.mdb , chỉnh sửa bằng phần mềm Microsoft Access • Phần CPAA lưu địa chỉ IP của CPA A • Phần CPAB lưu địa chỉ IP của CPA B • Phần ReConTime dùng để xác định chu kỳ refresh dữ liệu • Phần RemotePort lưu port phát của Sup. Phần Port lưu port thu của Sup. Dùng để báo up down. • Phần ipc_port lưu port nhận tín hiệu báo chuyển đổi chính/phụ của CPA, phát tín hiệu thực hiện lệnh.

  35. Phần mềm đi kèm • MyODBC : dùng để kết nối CSDL MySQL • Oracle Client : dùng để kết nối CSDL Oracle • MicroSoft Access : sửa nội dung file con fig.mdb