Download
slide1 n.
Skip this Video
Loading SlideShow in 5 Seconds..
一 Nhất số một 三 : tam-ba 七 : thất-bảy 上 : thượng-trên 下 : hạ-dưới 不 : bất-không 世 : thế-đời PowerPoint Presentation
Download Presentation
一 Nhất số một 三 : tam-ba 七 : thất-bảy 上 : thượng-trên 下 : hạ-dưới 不 : bất-không 世 : thế-đời

一 Nhất số một 三 : tam-ba 七 : thất-bảy 上 : thượng-trên 下 : hạ-dưới 不 : bất-không 世 : thế-đời

159 Views Download Presentation
Download Presentation

一 Nhất số một 三 : tam-ba 七 : thất-bảy 上 : thượng-trên 下 : hạ-dưới 不 : bất-không 世 : thế-đời

- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - E N D - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Presentation Transcript

  1. 一 Nhất số một 三: tam-ba 七: thất-bảy 上: thượng-trên 下: hạ-dưới 不: bất-không 世: thế-đời

  2. 丨cổn nét sổ 个cá 中trung 丰phong

  3. 丶 chủ điểm, chấm 主chủ 丸hoàn

  4. 丿 phiệt nét sổ xiên qua trái 乃 nãi 之 chi 乎 hồ

  5. 乙ất vị trí thứ 2 trong thiên can 也dã 九cửu 乞khất

  6. 亅 quyết nét sổ có móc 了liễu 事sự

  7. 二 nhị số hai 于vu 云vân 五ngũ

  8. 亠 đầu (không có nghĩa) 交giao 亦diệc 京 kinh

  9. 人亻nhân người 佛Phật 僧Tăng 仁nhân 他tha 來lai 你 nễ/nhĩ

  10. 儿nhân người 先tiên 元nguyên 兄huynh 光quang 兒nhi 兆triệu

  11. 入 nhập vào 內nội 内nội 全toàn 兩 lượng/lưỡng

  12. 八bát số tám 六lục 共cộng 其kỳ

  13. 冂 quynh vùng biên giới xa; hoang địa 內nội 内nội 再tái 册 sách

  14. 冖 mịch trùm khăn lên 冠quan 冥minh

  15. 冫 băng nước đá 冬đông 冰băng 冷lãnh

  16. 几 kỷ ghế dựa 凡phàm 凤phượng

  17. 凵 khảm há miệng 出xuất 凸đột 凹ao

  18. 刀刂đao dao, cây đao 刃nhận 初sơ 分phân/phận 切thiết 則tắc

  19. 力 lực sức mạnh 功công 勞lao 動động 助trợ 努nỗ

  20. 勹 bao bao bọc 勾câu 包bao 勻quân

  21. 匕 chuỷ cái thìa(cái muỗng) 化hoá 北bắc (此thử)

  22. 匚phương tủ đựng 匝táp 匡khuông 匠tượng

  23. 匸 hễ che đậy, giấu giếm 医y 區khu

  24. 十 thập số mười 千thiên 午ngọ 半bán 升thăng 卍vạn

  25. 卜 bốc xem bói 占chiêm 卦quái

  26. 卩 tiết đốt tre 卯mão 印ấn 危nguy 即tức

  27. 厂 hán sườn núi, vách đá 原nguyên 厨trù

  28. 厶khư, tư riêng tư 去khứ 参tham (云vân)

  29. 又 hựu lại nữa, lần nữa 及 cập 友 hữu 反 phản 受 thụ 取 thủ

  30. 口 khẩu cái miệng 古cổ 名danh 吾ngô 品phẩm 善thiện 告右命呼吸味問 各可器向合和

  31. 囗 vi vây quanh 囚tù 四tứ 因nhân 國quốc

  32. 土 thổ đất 在tại 地địa 坐toạ 堂đường

  33. 士 Sĩ kẻ sĩ 壬nhâm (声thanh 吉cát 志chí)

  34. 夂tri, truy đến sau 复 phúc (备 bị 各 các)

  35. 夊tuy đi chậm 夏 hạ 复 phúc

  36. 夕tịch đêm tối 外ngoại 多đa 夜dạ

  37. 大đại to lớn 天thiên 太thái 夫phu 失thất

  38. 女nữ nữ giới 她tha 好hảo/hiếu 如như 妙diệu 妹muội

  39. 子 tử con 孔khổng 字tự 孝hiếu 季quý 學học

  40. 宀 miên mái nhà mái che 安an 家gia 宅trạch 官quan 客khách

  41. 寸 thốn đơn vị “tấc” 寺tự 封phong

  42. 小 tiểu nhỏ bé 少thiểu/thiếu 尖tiêm 尚thượng

  43. 尢 uông yếu đuối 尤vưu 就tựu

  44. 尸 thi xác chết, thây ma 尼ni 尺xích 居cư

  45. 屮 triệt mầm non 屯 Truân (逆nghịch 塑tố)

  46. 山 sơn núi non 峰phong 峨nga 嵋mi

  47. 川巛 xuyên sông ngòi 州châu 巡tuần 巢sào (順thuận)

  48. 工 công thợ, công việc 左tả 巧 xảo

  49. 己 kỷ bản thân mình 已dĩ 巳tỵ

  50. 巾 cân cái khăn 巿thị 布bố 帝đế 常thường