TĂNG TRƯỞNG KINH TẾ VÀ CÔNG BẰNG XÃ HỘI Ở VIỆT NAM THỜI KỲ 1986-2010 - PowerPoint PPT Presentation

manny
t ng tr ng kinh t v c ng b ng x h i vi t nam th i k 1986 2010 n.
Skip this Video
Loading SlideShow in 5 Seconds..
TĂNG TRƯỞNG KINH TẾ VÀ CÔNG BẰNG XÃ HỘI Ở VIỆT NAM THỜI KỲ 1986-2010 PowerPoint Presentation
Download Presentation
TĂNG TRƯỞNG KINH TẾ VÀ CÔNG BẰNG XÃ HỘI Ở VIỆT NAM THỜI KỲ 1986-2010

play fullscreen
1 / 34
Download Presentation
TĂNG TRƯỞNG KINH TẾ VÀ CÔNG BẰNG XÃ HỘI Ở VIỆT NAM THỜI KỲ 1986-2010
140 Views
Download Presentation

TĂNG TRƯỞNG KINH TẾ VÀ CÔNG BẰNG XÃ HỘI Ở VIỆT NAM THỜI KỲ 1986-2010

- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - E N D - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Presentation Transcript

  1. TĂNG TRƯỞNG KINH TẾ VÀ CÔNG BẰNG XÃ HỘI Ở VIỆT NAM THỜI KỲ 1986-2010 TS. Bùi Đại Dũng và các cộng sự

  2. Nội dung • Bốicảnhcủađềtàinghiêncứu • Tổngquanvềđềtàinghiêncứu • Mụctiêunghiêncứu • Cơsởlýluậnvàthựctiễnvềmốiquanhệgiữatăngtrưởngvàcôngbằngxãhội • Thựctiễntăngtrưởngvàbấtbìnhđẳngthunhập ở Việt Nam 1986-2010 • Địnhhướngđiềuchỉnhphânbổbảođảmpháttriểnbềnvững • Kếtluậnvàmộtsốđềxuất

  3. 1. Bối cảnh của đề tài nghiên cứu 1.1. Bối cảnh Quốc tế: Phân hóa giàu nghèo . Nguồn: Piketty và Saez (2003)

  4. 1.1. (tiếp)

  5. 1.1. (tiếp)

  6. 1.1. (tiếp) • Khủng hoảng tài chính Mỹ 2008:

  7. 1.1. (tiếp) • IMF dựbáomứcthiệthạicủakhủnghoảngtoàncầu 2007-2009 vàokhoảng 2,28 nghìntỷ USD. • Boston Consulting Group chobiếtsốlượngcácgiađìnhtriệuphútrênthếgiớinăm2010 tăng12%. Tàisảncủanhómnàytănglên39% (2009 là 37%). SốtriệuphútạiMỹvẫncaonhất. NướcMỹcó 5,22 triệugiađìnhtriệuphú, tăng 1,3% so với2009 (Tạpchí Tia Sáng 08/02/2012 “Khốngchếlòngthamnhữngcáilợingắnhạn”.

  8. 1.2. Bối cảnh trong nước

  9. 1.2. Bối cảnh (tiếp)

  10. 1.2. Bối cảnh (tiếp) • Biếnđộng BBĐ thunhập VN Nguồn: tínhtoáncủanhómtácgiả • Địnhhướng ĐH 10: “Thựchiệntiếnbộvàcôngbằngxãhộingaytrongtừngbướcvàtừngchínhsáchpháttriển… giảiquyếttốtcácvấnđềxãhộivìmụctiêupháttriển con người”

  11. 2. Tổng quan nghiên cứu 2.1. Nghiêncứutrongnước: • “Quanhệgiữatăngtrưởngkinhtếvàpháttriểnbềnvững ở Việt Nam”: PGS.TS. LêXuânBá; • Đóinghèovàbấtbìnhđẳng ở Việt Nam: Cácyếutốvềđịalývàkhônggian Minot Nicolas (IFPRI), Bob Baulch (IDS) và Michael Epprecht (IFPRI) (2003); • ViệnkhoahọcxãhộiViệt Nam và UNDP (2008), Tổngkếtsau 20 nămđổimớicủaViệt Nam; • Báocáopháttriểnthếgiới 2006: CôngbằngvàPháttriển, NgânhàngThếgiới, 2007. Phầnvề VN. • Sáchthamkhảo: CôngbằngxãhộitrongTiếnbộxãhộicủa TS Nguyễn Minh Hoàn, NxbChínhtrịQuốcgia 2009. • Sáchchuyênkhảo: TăngtrưởngkinhtếvàTiếnbộ, côngbằngxãhội ở Việt Namcủa GS. TS. HoàngĐứcThân – TS. ĐinhQuang Ty (2010); • Côngbằngxãhộitrongđiềukiệnthịtrườngđịnhhướngxãhộichủnghĩacủa GS. VS. NguyễnDuyQuý; • Côngbằngxãhội - mụctiêucốtlõitrongchínhsáchxãhộicủaĐảngta, TạpchíCộngsảnsố 10 tháng 5/2007 củaBùiVănNhơn; • Mấysuynghĩvềtăngtrưởngkinhtếvàcôngbằngxãhội, Tạpchítriếthọc, số 7/2006 củaLêCầnTĩnh; • Tăngtrưởngkinhtếvàcôngbằngxãhộitrongnềnkinhtếthịtrườngđịnhhướngxãhộichủnghĩa, TạpchíCộngsản, số 1/2007 củaPhạmXuân Nam.

  12. 2. Tổng quan (tiếp)2.2. Nghiên cứu trên thế giới • Lý thuyết: • Stiglitz: có sự đánh đổi giữa tăng trưởng và CBXH • Aghion: BBĐ gây ảnh hưởng tiêu cực đến tăng trưởng • Thực chứng: Sơ lược kết quả của 14 công trình nghiên cứu trên thế giới được tham khảo sau đây:

  13. 3. Mục tiêu nghiên cứu • Có hay không có mâu thuẫn giữa mục tiêu tăng trưởng và công bằng xã hội? • Thành tựu phát triển của Việt Nam từ đổi mới đến nay được phân bổ giữa các nhóm trong xã hội như thế nào? • Việt nam nên định hướng phân bổ như thế nào để bảo đảm công bằng xã hội và phát triển bền vững?

  14. 4. Cơ sở lý luận và thực tiễn 4.1. Khái niệm CBXH: khung khổ Pháp lý… tập quán, truyền thống (đạo đức xã hội) 4.2. Một số quan điểm • Công bằng đo bằng thu nhập (Lorenz, Gini, Kuznet…) • Công bằng đo bằng tổng phúc lợi xã hội (John Rawls, Amartya Sen, Prabhat Ranjan Sarkar…)

  15. 4.2.1. Cơsởlýluận (tiếp)Lorenz, Gini, Kuznet • Đường Lorenz • Hệ số GINI= A(A+B) 0<Gini<1 • Hệ số Kuznet= TN X% (tn cao)/ TN Y%(tn thấp), lần Vđ: bao nhiêu là tối ưu Cho phát triển bv?

  16. 4.2. Cơ sở lý luận (tiếp)Chủ nghĩa duy lợi (utilitarianism), Jeremy Bentham (1748-1832) Hàm plxh: Ưu: Lợi ích mọi cá nhân đều được đưa vào tổng lợi ích xã hội Nhược: giá trị lợi ích một đơn vị tiền là bằng nhau với mọi cá nhân

  17. 4.2. Cơ sở lý luận (tiếp)John Rawls • Hàm plxh • Ưu: Chú trọng lợi ích nhóm cùng khổ • Nhược: Xóa nhòa ranh giới các tầng lớp trên nghèo; triệt tiêu động lực sáng tạo

  18. 4.2. Cơsởlýluận (tiếp)Bernoulli-Nash • Hàm phúc lợi • Ưu: cơ sở khoa học cho việc đánh thuế thu nhập và trợ cấp • Nhược: chưa tính mặt trái của vấn đề thu nhập đối với nhóm cực giàu và cực nghèo

  19. 4.2. Cơ sở lý luận (tiếp)Amartya Sen (1970s) • Hàm plxh: (Income= TN TB; Inequality = hệ số GINI) • Ưu: so sánh giữa các xh bằng hai tiêu chí: tn trung bình xh; và mức bbđ • Nhược: Inequality bao nhiêu là tối ưu?

  20. 4.2. Cơsởlýluận (tiếp)PrabhatRanjanSarkar (1921-1990) 1) Nhànướcphảicungcấpcácnhucầutốithiểu (minimum necessities) chomọicánhân. (Sarkar 1987, 23).” 2) Chếđộtiềnlươnghợplýtheocônglaocủamỗingườiđểkhuyếnkhíchsựđónggópchoxãhội. Tránhphânphốicàobằng. 3) Môhìnhxãhội PROUT dựatrên 5 nguyêntắccơbản: (i) khôngđượctíchlũycủacảinếuxãhộikhôngchophép; (ii) sửdụngtốiưuvàphânphốihợplýcácnguồntàinguyên; (iii) sửdụngtốiđanhữngtiềmnăngthểchất, tinhthần, và ý chícủamọicánhânvàtậpthể; (iv) điềuchỉnhcânbằngviệcsửdụngcácnguồntàinguyên; (v) Cácnguyêntắccơbảnluônđượcđiềuchỉnhhợplýhơntheothờigian, khônggian…

  21. 4.3. CơsởthựctiễnMốiquanhệgiữa BBĐ – Tăngtrưởng Thực tiễn phát triển 75 nước trong 20 năm (1980-2000). Nguồn: Bùi Đại Dũng (2007). “Hiệu quả chi tiêu ngân sách dưới tác động của vấn đề nhóm lợi ích ở một số nước trên thế giới”. Sách tham khảo, Nxb. Chính trị Quốc gia, Hà Nội. 272 trang. • Hệ số Kuznet: 10% tn cao nhất/10% tn thấp nhất, lần, TB trong 20 năm • 75 nước, ba nhóm: từ 4 đến 80 lần • Dưới 8 lần, tăng trưởng thấp • Trên 8 và dưới 25 lần tăng trưởng cao • Trên 25 lần, tăng trưởng thấp hơn

  22. 4.3. Cơ sở thực tiễn (tiếp) • Nhómnghèo(dướingưỡngnghèotuyệtđối): tổnthấtxãhội do • Sứclaođộngkhiếmkhuyết: gánhnặngchoxãhội • Tộiphạmvàtệnạnxãhội: tổnthấtxãhội • Nhómtrunglưu (trênnghèotđvàdướicựcgiàu): Tổnthấtxãhội do • cạnhtranhthiếubìnhđẳng • thịtrườngkhônghoànthiện • Khuvựccôngthiếuhiệuquả • Nhómcựcgiàu (1% giàunhất): Tổnthấtxãhội do • Thu nhậpvàtíchlũytàisảnquánhanh: vấnđềđộcquyềnvàlạmquyền • Vấnđềcướpđoạtlợiíchmàkhôngsángtạothêm

  23. 4.3. Cơ sở lý luận (tiếp) • KN: Côngbằngpháttriểnlàtìnhtrạngmàmọiquyềnlợi, nghĩavụcủacácthànhviênxãhộicóvàđượcthựchiệnphùhợpvớicácgiátrịxãhộiđểkhuyếnkhíchtốiđakhảnăngđónggópvàhạnchếtốithiểukhảnănggâyhạicủamỗicánhânđốivớixãhộitrongdàihạn. • Thướcđo CBXH cóthểđobăngthunhậpcánhântrongdàihạn (khoảng 20 năm) • Tốiưuhóatổngphúclợixãhội, đk • Nhómnghèo: mứcsốngthựctếkhôngcóaidướingưỡngnghèotuyệtđối • Nhómtrunglưu: cạnhtranhtự do vàthịtrườngđầyđủ • Nhómcựcgiàu: Hạnchếtíchtụtàisảnquánhanhvàquálớn

  24. 5. Thực trạng • Phân hóa giàu nghèo thêm sâu sắc • Thành tựu tăng trưởng tập trung vào nhóm 10% giàu nhất (không phân tích được 1%) • Nhiều chính sách đem lại nhiều lợi ích cho nhóm giàu và ít lợi ích cho các nhóm còn lại • Tính minh bạch và nghiêm minh của pháp chế chưa cao

  25. 5. Thực trạng (tiếp)

  26. 5. Thực trạng (tiếp)

  27. 5. Thực trạng (tiếp)

  28. 5. Thực trạng (tiếp)

  29. 5. Thực trạng (tiếp)

  30. 6. Địnhhướngđiềuchỉnhchínhsách 6.1. Ảnhhưởngtiêucựcđến CBXH củamộtsốchínhsách(phântíchđịnhtínhchínhsáchcông) • Chínhsáchhỗtrợdoanhnghiệp • Chínhsáchbìnhổngiá • Chínhsáchtrợgiúpcácnhómthunhậpthấp • Chínhsáchtàikhóa, tiềntệ • Chínhsáchthuếthunhậpvàthuếtàisản Giảipháp: Trợgiúpttngườinghèo, tôntrọngcơchếthịtrường, hạnchếlàmgiàubấtchính.

  31. 6. Định hướng (tiếp) 6.2. CBXH đối với 3 nhóm đặc thù • Nhóm nghèo (dưới ngưỡng nghèo tuyệt đối): Công bằng về điều kiện phát triển: Trợ cấp và trợ giúp có hiệu quả (xác định đúng người và phương thức trợ cấp, trợ giúp. Ưu tiên trợ cấp trẻ em nghèo. Ưu tiên hàng đầu: phổ cập giáo dục cấp 1 (xem slide 24)

  32. 6. Định hướng (tiếp) • Nhómtrunglưu (trênngưỡngnghèođếndướinhómcựcgiàu): Côngbằngtrongmôitrườngkinhdoanhtốt Môitrườngvĩmôổnđịnh, thịtrườngđầyđủ, cạnhtranhhoànhảo… • Nhómcựcgiàu (1% giàunhất): Hạnchếtìnhtrạnglạmquyềnvàđộcquyền (vượtrangoàikhảnăngđiềuchỉnhcủahệthốngluậtpháp) (VD: TNS Phil Gramm, bỏĐạoluật Glass-Steagall Act năm 2000): Hạnchếmứcthunhậpvàtíchtụtàisảnquánhanh, quálớn. ĐK: minh bạch+Nhànướccủadân. ThuếTàisản. Tínhkhảthi?

  33. Kết luận • CBXH đích thực là CBPT. CBPT có ảnh hưởng tích cực đến PTBV • CBPT cần chú trọng công bằng đối với 3 nhóm đặc thù • Điều kiện và tính khả thi: Minh bạch; tham dự của nhân dân Xin trân trọng cảm ơn