Download
1 / 122

Chương 7: Một số vấn đề chung về thống kê doanh nghiệp - PowerPoint PPT Presentation


  • 171 Views
  • Uploaded on

Chương 7: Một số vấn đề chung về thống kê doanh nghiệp. Thống kê doanh nghiệp BC - VT T.kê sản lượng và doanh thu. T.kê chất lượng dịch vụ BC – VT. T.kê lao động tiền lương DN BC – VT T.kê tài sản doanh nghiệp BC – VT. T.kê chi phí sản xuất và giá thành Sp, dv. T.kê tài chính DN. DN BC-VT

loader
I am the owner, or an agent authorized to act on behalf of the owner, of the copyrighted work described.
capcha
Download Presentation

PowerPoint Slideshow about ' Chương 7: Một số vấn đề chung về thống kê doanh nghiệp' - lars-valenzuela


An Image/Link below is provided (as is) to download presentation

Download Policy: Content on the Website is provided to you AS IS for your information and personal use and may not be sold / licensed / shared on other websites without getting consent from its author.While downloading, if for some reason you are not able to download a presentation, the publisher may have deleted the file from their server.


- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - E N D - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Presentation Transcript

Chương 7: Một số vấn đề chung về thống kê doanh nghiệp

  • Thống kê doanh nghiệp BC - VT

  • T.kê sản lượng và doanh thu.

  • T.kê chất lượng dịch vụ BC – VT.

  • T.kê lao động tiền lương DN BC – VT

  • T.kê tài sản doanh nghiệp BC – VT.

  • T.kê chi phí sản xuất và giá thành Sp, dv.

  • T.kê tài chính DN

DN BC-VT

- Là DN nhà nước

- Cung cấp dịch vụ BC –VT, Hạ tầng mạng, vật liệu, SX, xuất nhập khẩu, cung ứng thiết bị VLDX công trình BC - VT

  • Đặc điểm về sản phẩm DV BC-VT

  • Tính phi vật chất

  • SX gắn liền tiêu thụ

  • QTSX mang tính dây chuyền.

  • Tải trọng không đồng đều

  • Thị trường cạnh tranh

  • Vừa KD vừa phục vụ.

  • KT&CN thay đổi nhanh.


Một số vấn đề chung về thống kê doanh nghiệp doanh nghiệp

Hệ thống chỉ tiêu hiện vật

Sản lượng sản phẩm dịch vụ BC - VT

Hệ thống chỉ tiêu giá trị

Doanh thu kinh doanh các sản phẩm, dịch vụ BC - VT


Kết quả hoạt động kinh doanh và nhiệm vụ thống kê

  • Nguyên tắc khi xem xét kết quả kinh doanh

  • Là kết quả SX – KD của DN trong kỳ.

  • -Tính vào SP,DV trong kỳ bao gồm SP, DV của tất cả các công đoạn.

  • Chỉ tính những SP, DV nằm trong khung chất lượng quy định.`

  • - Chỉ tiêu hiện vật và giá trị

  • Yêu cầu đối với SP, DV

  • - Do lao động của DN tạo ra, đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng và yêu cầu sử dụng

  • Có giá trị sử dụng và hưởng thụ

  • Đảm bảo lợi ích của người tiêu dùng và DN.

  • Mang lại lợi ích cho toàn xã hội.

  • Sản phẩm BC – VT

  • Các dịch vụ mang lại lợi ích tiêu dùng cho xã hội:

  • Các DV dưới hình thức truyền đưa tin tức

  • Cho thuê các thiết bị BC _VT

  • Sản phẩm cuối cùng

  • Sản phẩm công đoạn


Nhiệm vụ của thống kê kết quả thống kê

hoạt động sản xuất kinh doanh

Thu thập xác định sản lượng doanh thu các SP, DV BC – VT trong kỳ, đầy đủ, chính xác

Nghiên cứu biến động sản lượng, doanh thu và nhu cầu sử dụng các dịch vụ

Nghiên cứu cơ cấu sản lượng, doanh thu các SP, DV theo các tiêu thức khác nhau

Nghiên cứu, xác định sự không đồng đều của tải trọng, tính quy luật của tải trọng


Thống kê sản lượng doanh thu hoạt động kinh doanh

Phân tổ thống kê sản lượng doanh thu hoạt động kinh doanh

Theo loại dịch vụ

Theo nhóm khách hàng

Theo nhóm cước phí

Theo lưu lượng tải ở các hướng

Theo thời gian tải đến


Một số quy định về thống kê sản lượng doanh thu

Số liệu thống kê phải có giá trị pháp lý

Các đơn vị thống kê đầy đủ đúng các chỉ tiêu sản lượng doanh thu và thuế GTGT

Số liệu được thống kê hàng tháng kể từ ngày 01 đến ngày cuối tháng

Nhân viên thống kê phải nắm vững bảng giá cước các dịch vụ BC – VT trong và ngoài nước


Thống kê biến động sản lượng doanh thu thu

  • Thống kê biến động sản lượng dịch vụ

  • Chỉ số cá thể

  • N/cứu biến động thực hiện nhiệm vụ kế hoạch:Iq = qi1/qikh

  • - N/cứu biến động tăng trưởng: iq = qi1/qi0

  • Thống kê biến động sản lượng dịch vụ

  • Chỉ số tổng hợp

  • N/cứu biến động thực hiện nhiệm vụ kế hoạch:

  • Iq = ∑qi1pikh/ ∑qi0pikh

  • - N/cứu biến động tăng trưởng: Iq = ∑qi1pi0/ ∑qi0pi0

  • N/cứu tuyệt đối

  • Chỉ số tổng hợp

  • N/cứu biến động thực hiện nhiệm vụ kế hoạch

  • = ∑qi1pikh - ∑qi0pikh

  • - N/cứu biến động tăng trưởng = ∑qi1pi0 - ∑qi0pi0

  • `


Thống kê biến động doanh thu thu

So sánh gián tiếp

ID = (D1/ D0Ic)100

Cho thấy mức độ thực hiện nhiệm vụ về doanh thu có hợp lý và phù hợp với chi phí bỏ ra hay không.

Ic = Cp1/Cp0

So sánh trực tiếp

ID = (D1/ D0)100

Cho thấy mức độ thực hiện nhiệm vụ về doanh thu và tốc độ tăng trưởng


Thống kê chất lượng sản phẩm dịch vụ thu

  • Ý nghĩa việc nâng cao chất lượng SP, DV.

  • Thỏa mãn lợi ích người tiêu dùng

  • Tăng uy tín cho DN cung cấp dịch vụ.Nâng cao khả năng cạnh tranh, mở rộng thị trường

  • -Giảm chi phí, tăng lợi nhuận.

  • Thống kê chất lượng công tác bưu chính.

  • Chỉ tiêu an toàn

  • Chỉ tiêu thời gian toàn trình.

  • Bp, Bk, Bc có bị lạc hướng hay không?

  • - Những khiếu nại của KH về dịch vụ.

  • Yêu cầu thống kê chất lượng công tác bưu chính.

  • Thời gian toàn trình của dịch vụ so với quy định.

  • Thời gian thực hiện ở từng khâu.

  • Điều tra mẫu để xác định nguyên nhân.

  • Tính hệ số vi phạm:

  • kvp = Qvp/Qsl


Thống kê chất lượng dịch vụ điện thoại CĐ thu

  • Chỉ tiêu chất lượng kỹ thuật

  • Tỷ lệ cuộc gọi được thiết lập thành công = số cuộc gọi được thiết lập thành công/ Tổng số cuộc gọi.

  • Liên lạc nội tỉnh, Tp≥95%

  • Liên lạc liên tỉnh ≥94%

PP thống kê xác định

+ Dùng thiết bị đo:

- PP mô phỏng

- PP giám sát báo hiệu.

+PP giám sát bằng tính năng sẵn có của mạng


Chất lượng thoại thu

Tiêu chuẩn của liên minh viễn thông TG

PP thống kê xác định

+ Sử dụng thiết bị đo.

+ Lấy ý kiến KH.

Tiêu chuuẩn này yêu cầu phải đạt ≥ 3,5 điểm`


Độ chính xác ghi cước thu

Tỷ lệ cuộc gọi bị ghi cước sai

  • Tỷ lệ thời gian đàm thoại bị ghi sai cước

  • Là tỷ số giữa tổng giá trị t/gian ghi sai của các cuộc gọi/ tông thời gain các cuộc gọi.

  • Quy định tỷ lệ này ≤ 0,1%

  • PP xác định:

  • PP mô phỏng.

  • - PP giám sát báo hiệu`

Cuộc gọi có thực nhưng không ghi cước

Ghi cước nhưng không có thực

Cuộc gọi ghia sai số chủ gọi hoặc số bị gọi

Cuộc gọi được ghi cước có t.g bắt đầu sai ± 9’’

Cuộc gọi ghi cước có độ dài hơn 1 giây


Tỷ lệ cuộc gọi tính cước và lập hóa đơn sai

Số cuộc gọi bị tính cước hoặc lập hóa đơn sai/Tổng số cuộc gọi

Cách xác định:số liệu cuộc gọi phải lưu ít nhất 180 ngày và so sánh ít nhất 10.000 cuộc gọi được tính cước với số liệu ghi cước.

Tiêu chuẩn quy định của chỉ tiêu này ≤ 0,01%.


Chỉ tiêu chất lượng phục vụ sai

Độ khả dụng của dịch vụ

D = (1-Tf/Tr)100 ≥ 95%

Tf:Thời gian có sự cố do nhà cung cấp DV(xác định trong 3 tháng)

Tf = N: tổng số lần sảy ra sự cố

ri:Số thuê bao mất liên lạc trong sự cố thứ i.

Ti: t/gian sự cố mạmg thứ i.

Ri: tổng thuê bao của mạng tại thời điểm sảy ra sự cố thứ i.

Tỷ lệ sự cố đường dây thuê bao

= Tổng số sự cố đường dây thuê bao/Tổng số thuê bao trên mạng.

Tiêu chuẩn 20,8sự cố/100 thuê bao/năm


Thời gian chờ sửa chữa sự cố đường dây sai

Chỉ tiêu đánh giá:

Hsc =Tổng t/gian khắc phục sự cố theo định mức/ Tổng t/gian khắc phục thực tế

Quy định: ≥ 90% được khắc phục theo định mức:

Nội thành, thị xã ≤ 24 giờ

Thị trấn, làng, xã ≤ 48 giờ

Chỉ tiêu đánh giá:

Hsc =Tổng t/gian khắc phục sự cố theo định mức/ Tổng t/gian khắc phục thực tế


Thời gian thiết lập dịch vụ sai

Chỉ tiêu đánh giá

Λdat = (Ndat/N)100

Λvp = (Nvp/N)100

Trong đó:

Ndat: Số HĐ cung cấp dịch vụ có thời gian thiết lập dịch vụ trong định mức cho phép.

Nvp: Số HĐ cung cấp dịch vụ có thời gian thiết lập dịch vụ lớn hơn t/gian định mức cho phép`

Thời gian thiết lập dịch vụ = khoảng th/gian khi DN (KH) hoàn thành việc ký hợp đồng cung cấp DV đến khi KH có thể sử dụng dịch vụ`


Khiếu nại của KH về chất lượng dịch vụ sai

Kkn = tổng số đơn khiếu nại/Tổng số KH của DN

Được tính trong khoảng thời gian 3 hoặc 6 tháng.

Tiêu chuẩn quy định: ≤ 0,25% (tính trong 3 tháng)

Sự không hài lòng của KH về chất lượng dịch vụ được thông báo cho DN cung cấp bằng đơn

Hồi âm khiếu nại của KH

Trong vòng 48 giờ.

Kha = Tổng số công văn hồi âm/ Tổng số đơn khiếu nại (tính trong 3 tháng)


Dịch vụ hỗ trợ KH sai

Thời gian cung cấp dịch vụ 24/24

Tỷ lệ cuộc gọi của KH chiếm mạch thành công và được gải đáp trong vòng 60 giây phải ≥ 80% tổng số cuộc gọi

Dịch vụ miễn phí nhằm cung cấp thông tin cho KH như tra cứu danh bạ, báo máy hỏng

Cách xác định chỉ tiêu:

Điều tra chọn mẫu với tối thiểu 250 cuộc gọi từ các thuê bao đến trung tâm hhõ trợ KH


Thống kê chất lượng dịch vụ điện thoại di động

Tỷ lệ cuộc gọi được thiết lập thành công

kTC = CTC/C

Trong đó:

CTC: Số cuộc gọi được thiết lập thành công.

C: Tổng số cuộc gọi

Theo tiêu chuẩnkTC ≥ 92%

  • PP xác định

  • Mô phỏng cuộc gọi (1500 cuộc vào các giờ khác nhau và độ dài cuộc gọi từ 60 – 180 giây)

  • Giám sát bằng tính năng hiện có của mạng

  • Tiêu chuẩn về tỷ lệ cuộc gọi bị rơi ≤ 5%


Chất lượng thoại động

  • PP xác định

  • Sư dụng thiết bị đo.

  • Lấy mẫu 1000 cuộc gọi vào các giờ khác nhau.

  • Lấy ý kiến KH

  • Tiêu chuẩn ≥ 3 điểm


Độ chính xác ghi cước động

  • Tỷ lệ cuộc gọi bị ghi cước sai

  • Cuộc gọi ghi cước nhưng không có thực và ngược lại.

  • Cuộc gọi ghi sai số chủ gọi hoặc bị gọi.

  • Cuộc gọi ghi cước nhiều hơn 1 giây so với cuộc gọi thực.

  • Những cuộc gọi có t/gian bắt đầu ghi sai ± 9 giây.

  • Tỷ lệ t/gian đàm thoại bị ghi sai cước

  • Tổng t/gian các cuộc gọi bị ghi sai cước/ tổng số cuộc gọi.

  • Tiêu chuẩn quy định ≤ 0,1%

  • PP xác định

  • Mô phỏng cuộc gọi (10000 cuộc theo các giờ khác nhau, độ dài từ 1 – 90 giây, nội mạng và liên mạng).

  • PP giám sát báo hiệu


Tỷ lệ cuộc gọi tính cước và lập hóa đơn sai

Ktc,lhđs = Số cuộc gọi bị tính cước hoặc lập hóa đơn sai/Tổng số cuộc gọi

TCQĐ: Ktc,lhđs ≤ 0,01%

PP xác định

Lấy mẫu 10000 cuộc gọi


Chỉ tiêu chất lượng phục vụ sai

Độ khả dụng của dịch vụ

D = (1 – Tf/Tr)100

Trong đó:

Tr:T/gian xác định độ khả dụng

Tf:T/gian mạng có sự cố do nhà cung cấp

Tf =

Ri: Tổng số kênh thoai của mạng tại thời điểm sảy ra sự cố.

ri:Số kênh bị mất liên lạc trong sự cố thứ i

PP thu thập số liệu

Phân tổ các sự cố theo nguyên nhân

TCQĐ: D ≥ 99,5%


Khiếu nại của KH về chất lượng dịch vụ sai

  • -Tỷ lệ khiếu nại /100 KH trong khoảng t/gian 3 hoặc 6 tháng

  • Tỷ lệ KH không thỏa mãn với việc giải quyết khiếu nại

  • TCQĐ: Kkn ≤ 0,25%/100KH/3tháng

  • Hồi âm khiếu nại của KH

  • Tỷ lệ các khiếu nại được hồi âm trong vòng 48 giờ

  • Điều tra toàn bộ


Dịch vụ hỗ trợ KH sai

PP xác định

Điều tra chọn mẫu với số cuộc gọi tối thiểu là 250 cuộc từ các thuê bao khác nhau và giờ khác nhau trong ngày

-T/gian cung cấp 24/24

-Tỷ lệ cuộc gọi tới dịch vụ chiếm mạch thành công trong vòng 60 giây ≥ 80% tổng số cuôc gọi


Thống kê chất lượng dịch điện thoai VoiIP sai

Khái niệm dịch điện thoai VoiIP

-Sử dụng giao thức internet.

- Kênh thuê riêng

Chất lượng kỹ thuật

PP xác định

+ Dùng thiết bị đo

- Mô phỏng

- Giám sát báo hiệu

+ Giám sát bằng tính năng sẵn có của mạng

Tỷ lệ cuộc gọi được thiết lập thành công

kTC = (CTC/C)100

TCQĐ: kTC ≥ 92%


Chất lượng thoại sai

PP thống kê

Sử dụng PP mô phỏng với mẫu tối thiểu 1000 cuộc gọi vào các giờ khác nhau trong ngày.

TCQĐ ≥ 3 điểm


T/gian trễ sau quay số trung bình sai

PP thống kê xác định

+ Sử dụng thiết bị đo: Mẫu ít nhất 1000 cuộc gọi

- Mô phỏng:Thực hiện giữa các giờ khác nhau trong ngày, khoảng cách giữa 2 cuộc gọi liên tiếp từ 1 thuê bao không nhỏ hơn 10 giây.

- Giám sát báo hiệu:lấy mẫu vào các giờ khác nhau trong ngày.

+ Bằng tính năng sẵn có của mạng. Lấy mẫu toàn bộ trong 7 ngày liên tiếp

  • Khái niệm

  • T/gian trễ sau quay số trung bình là trung bình cộng thời gian trễ sau quay số,

  • Tính từ khi quay số xong đến khi nhận được tín hiệu cho biết trạng thái của thuê bao bị gọi.

  • TCQĐ ≤ 12 giây


T/gian trễ từ đầu cuối đến đầu cuối trung bình

Bằng trung bình cộng thời gian trễ từ đầu cuối đến đầu cuối của các cuộc gọi lấy mẫu

Đây là thời gian truyền âm thanh giữa người gọi và người nhận.

TCQĐ ≤ 150ms

PP thống kê xác định

- Mô phỏng: 1000 cuộc vào các giờ trong ngày, thời gian giữa 2 cuộc gọi liên tiếp từ 1 thuê bao ≥ 10 giây.


Độ chính xác ghi cước bình

Tỷ lệ cuộc gọi bị ghi cước sai

Tỷ lệ t/gian đàm thoại bị ghi cước sai

TCQĐ ≤ 0,1%

  • PP thống kê xác định

  • Mô phỏng

  • Giám sát báo hiệu


Tỷ lệ cuộc gọi tính cước và lập hóa đơn sai

Tỷ lệ cuộc gọi tính cước và lập hóa đơn sai

xác định bằng số cuộc gọi tính cước và lập hóa đơn sai/ tổng số cuộc gọi trong thời gian tối thiểu 180 ngày

PP thống kê xác định

Lấy mẫu 10000 cuộc gọi.

TCQĐ ≤ 0,01%


Chỉ tiêu chất lượng phục vụ sai

Dịch vụ hỗ trợ KH

Khiếu nại của KH về chất lương của dịch vụ

Hồi âm khiếu nại của KH`

Độ khả dụng của dịch vụ


Thống kê chất lượng dịch vụ Internet gián tiếp

Chỉ tiêu chất lượng kỹ thuật

PP thống kê xác định

Mô phỏng với 1500 mẫu, thực hiện vào các giờ khác nhau trong ngày, thời gian giữa 2 lần lấy mẫu không quá 30 giây trên một thuê bao

Tỷ lệ truy cập thành công

kTC = Số lần truy cập thành công/ Tổng số lần truy cập

TCQĐ: KTC ≥ 97%


Tỷ lệ kết nối không bị gián đoạn tiếp

PP thống kê xác định

Mô phỏng với 1500 mẫu, thời gian đo mỗi mẫu từ 10 đến 30 phút, thực hiện vào các giờ khác nhau trong ngày

Tỷ lệ kết nối không bị gián đoạn:

kkn = Tổng số lần kết nối không bị gián đoạn/Tổng số lần kết nối.

TCQĐ: kkn ≥ 97%


Thời gian thiết lập kết nối trung bình tiếp

PP thống kê xác định

Mô phỏng với ít nhất 1500 mẫu. Thực hiện vào các giờ khác nhau trong ngày, thời gian giữa 2 mẫu đo trên cùng một thiết bị ít nhất 30 giây.

Trung bình cộng của các thời gian thiết lập kết nối.

TCQĐ: ≤ 35 giây


Tốc độ tải dữ liệu trung bình tiếp

PP thống kê xác định

Mô phỏng 100 mẫu với dung lượng tải 1MB trở lên thực hiện trong các giờ khác nhau, trên các trang web khác nhau

Tốc độ tải dữ liệu trung bình

= Tổng dung lượng tải/Tổng t/gian tải

TCQĐ ≥ 3,5Kb/S


Lưu lượng sử dụng trung bình tiếp

Lưu lượng sử dụng trung bình của một hướng kết nối ISP trong 7 ngày liên tiếp ≤ 70%

PP thống kê xác định Giám sát tất cả các hướng kết nối ISP

Lưu lượng sử dụng trung bình của một hướng kết nối ISP là tỷ số giữa lượng dữ liêu trung bình truyền qua đường truyền trong một đơn vị thời gian với dung lượng tối đa của đường truyền


Các chỉ tiêu chất lượng phục vụ tiếp

Độ khả dụng của dịch vụ

Khiếu nại của KH về chất lượng dịch vụ

Hồi âm khiếu nại của KH

Dịch vụ hỗ trợ KH


Dịch vụ kết nối internet tiếp

Chỉ tiêu chất lượng kỹ thuật

Lưu lượng sử dụng trung bình

Tỷ số giữa lượng dữ liệu trung bình truyền qua đường truyền trong một đơn vị thời gian vàd tốc độ tối đa của đường truyền

TCQĐ ≤ 70%

PP thống kê xác định

Giám sát lưu lượng của tất cả các hướng kết nối IXP


Chỉ tiêu phục vụ tiếp

Độ khả dụng của dich vụ

Khiếu nại của KH về chất lượng dịch vụ

Hồi âm khiếu nại của KH

Dịch vụ hỗ trợ KH


Dịch vụ truy cập internet ADSL tiếp

Chỉ tiêu chất lượng KT

Tốc độ tải dữ liệu trung bình = dung lượng tải/thời gian tải(up-down)

TCQĐ: Pđ ≥ 0,8vdmax

Pu≥ 0,8umax

Ngoại mạng: P≥ 0,6

PP thống kê xác định

Mô phỏng 100 mẫu(file) vào các giờ khác nhau trong ngày với 2MB tải xuống vad 1MB tải lên mạng


Lưu lượng sử dụng trung bình tiếp

Lưu lượng sử dụng trung bình của một hướng kết nối ISP = lượng dữ liệu trung bình qua đường truyền trong một đơn vị t/gian/dung lượng tối đa của đường truyền.

TCQĐ ≤ 70% trong t/gian 7 ngày liên tiếp

PP thống kê xác định

Giám sát lưu lượng của tất cả các hướng kết nối ISP


Tỷ lệ dung lượng truy nhập bị tính cước sai tiếp

  • PP thống kê xác định

  • Mô phỏng với mẫu đo ít nhất 1000MB.

  • Giám sát qua đường truyền ADSL của KH trong 1 tuần

Tỷ lệ dung lượng truy nhập bị tính cước sai = Tổng dung lượng truy nhập bị tính cước sai/Tổng dung lượng truy nhập thực.

TCQĐ ≤ 0,1%


Chỉ tiêu chất lượng phục vụ tiếp

Độ khả dụng của dịch vụ

Thời gian thiết lập dịch vụ

Khiếu nại của KH về chất lượng của dịch vụ

T/gian khắc phục mất kết nôi

Hồi âm khiếu nại KH


Thống kê biến động chất lượng sản phẩm dịch vụ

Chỉ tiêu giá trị

%vi phạm = (Chi phí đối với SP.Dv không được khắc phục + Chi phí đối với Sp, dv có thể khắc phục)/Tổng chi phí trong kỳ

Chỉ tiêu hiện vật

% vi phạm chất lương

%đảm bảo chất lượng


CHƯƠNG 8 dịch vụ

Thống kê lao động –Tiền lương doanh nghiệp

Giới thiệu

  • Nội dung

  • -Tkê lao động DN

  • Tkê sử dụng t/gian lao động.

  • Tkê năng suất lao động.

  • Tkê tiền lương

Mục đích, yêu cầu

Cung cấp các kiến thức cơ bản về thống kê lao động tiền lương trong DN


Thống kê lao động DN dịch vụ

  • Lao động DN

  • Quá trinh SXKD có nhiều bộ phận tham gia.

  • Đảm nhận nhiều công việc khác nhau và liên quan mật thiết với nhau.

  • Quản lý, khái thác CSVC giá trị lớn.

  • Vừa SX vừa bán hàng.

  • Đảm bảo bí mật tin tức

  • Nhiệm vụ thống kê

  • T.kê chính xác số lượng LĐ.

  • N/cứu biến động về LĐ.

  • N/cứu tình hình sử dụng LĐ.


Thống kê số lượng LĐ dịch vụ

Số LĐ hiện có trong danh sách

Thc = Tcn + Tbt + Tql + Tbs

T.Kê hàng ngày

LĐ có HĐ từ 1 năm trở lên

LĐ có HĐ dưới 1 năm

LĐ không xác định thời hạn nhưng được xếp vào thang bảng lương do n/n quy định

Số LĐ hiện có bình quân trong danh sách

Tbq =

Ti:Số LĐ có thường xuyên trong danh sách tại thời điểm i.

ti: Độ dài thời gian có mức độ lao động Ti.

(Biến động LĐ không đều)


Thống kê số lượng LĐ dịch vụ

- Biến động LĐ tương đối đều

- Biến động không đều, khoảng cách không bằng nhau


Thống kê kết cấu LĐ dịch vụ

Trong đó j là loại LĐ phân loại theo chức năng, giới tính, độ tuổi, trình độ chuyên môn, dân tộc, thâm niên công tác,v.v…


Thống kê nghiên cứu biến động số lượng LĐ dịch vụ

Biến động LĐ không có xu hướng rõ rệt, dùng chỉ số thời vụ

Biến động LĐ có có xu hướng rõ rệt

LĐ tháng thứ I theo xu thế và được xác định theo hàm xu thế

Trong đó: số LĐ bq các tháng

cùng tên

số LĐ bq tháng của

kỳ n/cứu


Thống kê nghiên cứu biến động số lượng LĐ dịch vụ

Vận dụng PP cân đối

LĐ có LĐ tăng LĐ giảm LĐ có

đầu kỳ trong kỳ trong kỳ cuyối kỳ

+

-

=

Số LĐ tăng (giảm) trong kỳ

Tỷ lệ tăng giảm LĐ =

Tổng số LĐ bình quân trong kỳ


Thống kê tình hình sử dụng LĐ dịch vụ

Thống kê n/cứu giản đơn

Liên hệ với kết quả KD


Thống kê sử dụng thời gian LĐ` dịch vụ

Tổng số ngày công có thể sử dụng cao nhất trong kỳ

Ncđ = Số ngày theo chế độ – Tổng số ngày nghỉ phép

`

Tổng số ngày công theo lịch trong kỳ

-Cộng dồn số LĐ trong danh sách hàng ngày kỳ thực hiện, ngày lễ, ngày nghỉ tính theo số liêu của ngày kế trước.

- Số LĐ bq trong danh sách x số ngày theo lịch trong kỳ

Tổng số ngày công chế độ

Ncđ = Số ngày theo lịch – thứ 7, CN và ngày lễ.

Số LĐ bq trong danh sách x số ngày làm việc theo chế độ quy định cho một LĐ


Thống kê sử dụng thời gian LĐ` dịch vụ

Tổng số ngày công có mặt

Tổng số ngày công chế độ có thể sử dụng cao nhất

Tổng số ngày công vắng mặt

=`

-

Tổng số ngày công vắng mặt: Người LĐ không có mặt tại nơi LV

Tổng số ngày công ngừng việc: Người LĐ có mặt nhưng không LV

Tổng số ngày công làm việc thực tế trong chế độ: người lao động thực tế làm việc trong phạm vi ngày làm việc theo quy định trong lịch

Tổng số ngày công làm thêm: Làm việc ngoài ngày công chế độ

Tổng số ngày công LV thực tế hoàn toàn



Thống kê thời gian lao động theo giờ công dịch vụ

Tổng số giờ công chế độ

Số giờ ngày công LVTT hoàn toàn

Giờ công chế độ một ngày

=

x

Tổng số giờ công làm việc thực tế trong chế độ

Tổng số giờ công làm làm thêm

Tổng số giờ công làm việc thực tế hòan toàn



Một số chỉ tiêu sử dụng t/gian LĐ dịch vụ

Độ dài bq ngày làm việc

Hệ số làm thêm giờ

GTTHT/NTTCĐ

Số ngày làm việc TTbq 1 LĐ

Độ dài bq ngày làm việcthực tế trong chế độ

= GCTTCĐ/NTTHT

Độ dài bq ngày làm việc TTHT = GCTTHT/NTTHT

Số ngày làm việc TT trong chế độ bq 1 LĐ

Số ngày LVTTHT bq 1 LĐ


CHƯƠNG 3 dịch vụ

Thống kê lao động –Tiền lương doanh nghiệp

Thống kê năng suất lao động

  • T.kê biến động NSLĐ

  • N/cứu biến động chung

  • ΔW = W1 – W0

  • Iw = W1/W0

  • Xác định xu hướng và mức độ biến động

  • T.kê biến động NSLĐ

  • N/cứu biến động chung

  • ΔW = W1 – W0

  • Iw = W1/W0

  • Xác định xu hướng và mức độ biến động

  • - N/cứu ảnh hưởng của các nhân tố đến NSLĐ

  • T.kê tính toán NSLĐ

  • NSLĐ giờ:

  • Wg = Dt/Txtg

  • -NSLĐ ngày:

  • Wng= Dt/Tx365

  • - NSLĐ năm:

  • Wn= Dt/T

  • trong đó:

  • Dt : doanh thu

  • T: Lao động

  • tg : Số giờ làm việc bq 1LĐ/năm


CHƯƠNG 3 dịch vụ

Thống kê lao động –Tiền lương doanh nghiệp

N/cứu ảnh hưởng của các nhân tố đến NSLĐ

PP loại trừ

N/cứu ảnh hưởng của các nhân tố đến NSLĐ

- PP phân tổ liên hệ.

- PP hồi quy tương quan


Thống kê tiền lương dịch vụ

Tác động của các nhân tố đến quỹ lương cơ bản:

TLcb = T . Lbq 12 = 12.T. j Lj

Nhân tố lao động (T)

TLcb(T) = T . Lbq0 12

Nhân tố mức lương bq (Lbq)

TLcb(Mbq) = T1 . Lbq0 12

Nhân tố kết cấu LĐ loại j

TLcb(j) = T1 . Lbq(j) 12 = T1. j Lj0

Nhân tố mức lương LĐ loại j

TLcb(Lj) = T1 . Lbq(Lj) 12 = T1. j1Lj

Thống kê tổng quỹ lương

- Quỹ lương cơ bản:

TLcb = T . Lbq 12

N/cứu giản đơn:

ΔTLcb = TLcb1 – TLcb0

I = (TLcb1/TLcb0)x100

N/cứu liên hệ:

ΔTLcb = TLcb1 – TLcb0 x IDT

I = (TLcb1/TLcb0Idt)x100


Thống kê tiền lương dịch vụ

N/cứu biến động quỹ lương

N/cứu giản đơn:

ΔTLcb = TLcb1 – TLcb0

Itl = (TLcb1/TLcb0)x100

N/cứu liên hệ:

ΔTLcb = TLcb1 – TLcb0 x IDT

Itl = (TLcb1/TLcb0Idt)x100

Quỹ lương thực tế

TLtt = Dt. ptl

Dt: doanh thu

ptl: đơn giá tiền lương


N/cứu tác động của các dịch vụ

nhân tố đến quỹ lương thực tế

Nhân tố kết quả hoạt động kinh doanh (doanh thu) Dt

TLtt(Dt) = Dt . ptl0

Nhân tố đơn giá tiền lương ptl

TLtt(Dt) = Dt1 . ptl


Mức lương bình quân dịch vụ

Vận dụng PP chỉ số

Vận dụng PP phân tổ liên hệ sơ bộ xác định mối liên hệ giữa các nhân tố tác động đến quỹ lương




Chi phí sản xuất, giá thành SP,DV & nhiệm vụ t.kê.

Chi phí sản xuất, giá thành SP,DV

- Chi phí sản xuất BC-VT:

Chi phí SXKD BC-VT là biểu hiện bằng tiền của toàn bộ hao phí LĐ sống(tiền lương, BHXH,...) và LĐ vật hóa(vật liệu, ng.liệu, CCLĐ, KHTSCĐ,...) phát sinh trong quá trình SXKD BC-VT ở một kỳ kinh doanh nhất định(tháng, quý, năm).

Phân loại chi phí sản xuất

Theo công dụng cụ thể trong sản xuất

Theo nội dung K.tế

Theo PP phân bổ chi phí vào giá thành

Theo đặc tính biến động của chi phí


CHƯƠNG 9 t.kê.

Thống kê chi phí sản xuất và giá thành sản phẩm dịch vụ

Phân loại chi phí sản xuất theo nội dung kinh tế

Nguyên vật liệu chính mua ngoài

N.liệu,N.lượng mua ngoài

Tiền lương & phụ cấp

Vật liệu phụ mua ngoài

Chi phí khác bằng tiền

BHXH, BHYT & phí công đoàn

Khấu hao TSCĐ

Chi phí dịch vụ mua ngoài


Phân loại theo công dụng cụ thể trong sản xuất t.kê.

Khấu hao TSCĐ

Sửachữa

TSCĐ

Vật liệu

Điện năng

Nhiên liệu

Dụng cụ SX,

đồ dùng VP

Vận chuyển

Tuyên tryền, q.cáo, tiếp tân

Đào tạo

Hoa hồng đại lý

Bảo hộ

lao động

Tiền lương

BHXH, BHYT,

phí CĐ

Thuê mặt bằng

Các loại thuế,

phí, lệ phí

Lãi vay các dối tượng

Chi phí khác


Phân loại theo PP phân bổ chi phí vào giá thành t.kê.

Chi phí GT sản xuất dịch vụ BC - VT

Chi phí TT sản xuất dịch vụ BC - VT

Chi phí vật liệu chính, phụ ,n.liệu, động lực TT cho sản xuất khai thác dịch vụ BC – VT, Chi phí SCTSCĐ

Chi phí tiêu thụ SPDV

Chi phí quản lý KD, quản lý hành chính

Chi phí vật liệu đồ dùng VP

Chi phí nhân công TT

Chi phí công cụ sử dụng TT cho sản xuất khai thác dịch vụ BC – VT

Chi phí KHTSCĐ

Khấu hao TSCĐ dùng chung

Các khoản thuế và lệ phí`

chi phí bằng tiền chung

Chi phí SX chung BĐ huyện, tỉnh

Chi phí dịch vụ mua ngoài

chi phí y tế, bảo vệ MT

Chi phí n/cứu KH


Phân loại theo tính biến động của chi phí t.kê.

Chi phí cố định

Chi phí biến đối

Chi phí biến đối cùng tỷ lệ

Chi phí biến đối không cùng tỷ lệ


Giá thành sản phẩm t.kê.

BC-VT

Z = CP/Q

TC: chi phí bỏ ra trong kỳ.

Q: sản lượng sản phẩm dịch vụ được quy đổi

  • Thước đo hao phí sản xuất và tiêu thụ SPDV

  • - Cơ sở để xác định khối lương SPDV cung ứng cho TT đảm bảo lợi nhuận tối đa cho DN

Kiểm soát tình hình hoạt động SXKD của DN, đánh giá hiệu quả của các biện pháp tổ chức, KT

Là căn cứ để xây dựng giá cả SPDV của DN


Nhiệm vụ T.kê giá thành t.kê.

N/cứu tác động & biến động của từng KMC và tác động của từng KMC đến giá thành

Thu thập đầy đủ, chính xác số liệu chi phí SXKD

N/cứu xu thế & mức độ biến động giá thành chung đối với từng loại SPDV

N/cứu giữa giá thành, giá cước & lợi nhuận để QĐ p/án giá KD


Thống kê chi phí sản xuất t.kê.

  • Thống kê theo quy định của Tập đoàn:

  • Giá vốn hàng bán (B02-KTNB)

  • Chi phí bán hàng (B03-KTNB)

  • - Chi phí quản lý (B04-KTNB)

  • Thống kê theo yếu tố chi phí:

  • Tiền lương CN trực tiếp

  • Chi phí vật liệu TT và nhiên liệu

  • Chi phí dụng cụ SX.

  • Chi phí KHTSCĐ.

  • Chi phí dịch vụ mua ngoài.

  • Chi phí bằng tiền khác.


Giá thành SPDV t.kê.

Giá thành kế hoạch

Được xác định trước khi bắt đầu quá trình SX dựa vào Z năm trước, các định mức KTKT, các chi phí theo quy định của nhà nước, ngành và giá KH kỳ KD

Giá thành thực tế

Xác định vào cuối kỳ KD. Bao gồm toàn bộ chi phí gắn liền với SX và tiêu thụ SPDV, kể cả chi phí phát sinh do nguyên nhân chủ quan của DN

Giá thành định mức

Được xác định dựa trên mức hiện hành của từng giai đoạn (tháng, quý). Giúp các nhà quản trị có biện pháp thích hợp để hạ Z.


N/cứu biến động chi phí SXKD t.kê.

So sánh giản đơn

ΔCp = Cp1 – Cpkh hoặc

Cp1 – Cp0

ICp = (Cp1/Cpkh)x100 hoặc

(Cp1/Cp0)x100

So sánh liên hệ

ΔCp = Cp1 – Cpkh x IDt hoặc Cp1 – Cp0 X IDt

ICp = (Cp1/CpkhIDt)x100 hoặc (Cp1/Cp0IDt)x100


N/cứu tình hình thực hiện KH giá thành t.kê.

DN cung cấp nhiều loại SPDV

IZ = ∑Zi1qi1/∑Z ikhqi1

Lượng tiết kiệm hoặc vượt chi:

∑(Zi1 – Zikh)qi1 tính cho toàn bộ khối lượng SPDV

DN cung cấp một loại SPDV

IZ = Zi1 /Zikh

Lượng tiết kiệm hoặc vượt chi:

Zi1 – Zikh tính trên 1 SPDV

(Zi1 – Zikh)qi1 tính cho toàn bộ khối lượng SPDV

Vận dụng hệ thống chỉ số:

ICp = IX x Iq

∑Zi1qi1/∑Z ikhqkh = (∑Zi1qi1/∑Z ikhqi1)/(∑Zihkqi1/∑Z ikhqikh)

Lượng tiết kiệm hoặc vượt chi:

∑Zi1qi1-∑Z ikhqi1 = (∑Zi1qi1/∑Z ikhqi1) +(∑Zihkqi1/∑Z ikhqikh)


N/cứu biến động giá thành SPDV theo thời gian t.kê.

  • Dn SX nhiều loại SPDV

  • Chỉ số liên hoàn:

  • Chỉ số định gốc

  • Dn SX một loại SPDV

  • Chỉ số liên hoàn:

  • - Chỉ số định gốc


Quan hệ giữa thực hiện KH giá thành và biến động giá thành SPDV

  • Dn SX nhều loại SPDV

  • - Chỉ số n/vụ KH Z

  • IZnvkh = ∑Zikhqikh/∑Zi0qikh

  • - Chỉ số Z thực tế

  • IZtt = ∑Zi1qi1/ ∑ Zi0qi1

  • - Chỉ số hgoanf thành KH Z

  • IZhtkh = ∑Zi1qi1/ ∑Zikhqi1

  • Lượng thay đổi tuyệt đối

  • ∑(Zikh-Zi0)qkh Tkiệm(vượt chi) so với KH

  • ∑(Zi1-Zi0)qi1 Tkiệm(vượt chi) thực tế

  • ∑(Zi1-Zi0)qi1 - ∑(Zikh-Zi0)qkh

Dn SX một loại SPDV

- Chỉ số n/vụ KH Z

IZnvkh = Zikh/Zi0

- Chỉ số Z thực tế

IZtt = Zi1/Zi0

- Chỉ số hgoanf thành KH Z

IZhtkh = Zi1/Zikh

- Lượng thay đổi tuyệt đối

(Zikh-Zi0)qkh Tkiệm(vượt chi) so với KH

(Zi1-Zi0)qi1 Tkiệm(vượt chi) thực tế

(Zi1-Zi0)qi1 - (Zikh-Zi0)qkh


Ảnh hưởng của từng KMC đến Z SPDV động giá thành SPDV

KMC tiền lương với DN SX 1 loại SPDV

∑ti1ptli1 - ∑tikhp tlikh =(∑ti1ptli1 - ∑tikhptli1)+ (∑tikhp tli1 - ∑tikhp tlikh)

(∑ti1ptli1 - ∑tikhptlikh)/Z ikh =

(∑ti1ptli1 - ∑tikhptli1)/Zikh x

(∑tikhptli1 - ∑tikhptlikh)/Zikh

trong đó: ti1,tikh là hao phí lao động thực tế và Kh.

ptli1,ptlikh đơn giá TL /đơn vị hao phí t.gian TT và KH

KMC tiền lương với DN SX nhiều loại SPDV

∑ti1ptli1qi1 - ∑tikhptlikh qi1 =(∑ti1ptli1 - ∑tikhptli1)qi1 + (∑tikhp tli1 - ∑tikhp tlikh)qi1

(∑ti1ptli1 - ∑tikhptlikh)qi1/Z ikhqi1 =

(∑ti1ptli1 - ∑tikhptli1)qi1/Zikhqi1 x

(∑tikhptli1 - ∑tikhptlikh)qi1/Zikhqi1


Ảnh hưởng của KMC vật liệu động giá thành SPDV

DN cung cấp nhiều loại SPDV

- Tuyệt đối

∑si1mi1q i1- ∑sikhmikhq i1= ∑(si1 – sikh)mikhq i1+ ∑(mi1 – mikh)sikhq i1

- Tương đối

(∑si1mi1 - ∑sikhmikh)qi1/Zikhq i1 = ∑(si1 – sikh)mikhqi1/Zikhqi1 + ∑(mi1 – mikh)sikhqi1 /Zikh

DN cung cấp một loại SPDV

- Tuyệt đối

∑si1mi1 - ∑sikhmikh = ∑(si1 – sikh)mikh + ∑(mi1 – mikh)sikh

- Tương đối

(∑si1mi1 - ∑sikhmikh)/Zikh= ∑(si1 – sikh)mikh/Zikh + ∑(mi1 – mikh)sikh/Zikh


Ảnh hưởng của KMC khấu hao TSCĐ động giá thành SPDV

  • DN cung cấp một loại SPDV

  • Tính chi phí khấu hao cho 1 đơn vị SPDV kỳ b/c và kỳ trước (KH)

  • SS chi phí khấu hao cho 1 đơn vị SPDV.

  • SS mức tăng (giảm) chi phí khấu hao với Z SPDV

  • DN có chi phí khấu hao chiếm tỷ trọng lớn

  • Phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến chi phí khấu hao.

  • -

  • sử dụng PP chỉ số phân tích biến động chi phí khấu hao đối với 1 đơn vị SPDV


Ảnh hưởng của KMC chi phí chung động giá thành SPDV

  • DN cung cấp một loại SPDV

  • Tính chi phí chung bq cho 1 đơn vị SPDV:

  • Cbqi = Cic/qi

  • Thay đổi tuyệt đối:

  • Cbqi1 – Cbqi0 = (Cbqi1 – Cbqi01) + (Cbqi01 – Cbqi0).

  • Thay đổi tương đối:

  • (Cbqi1 – Cbqi0)/Zi0 = (Cbqi1 – Cbqi01)/Zi0 + (Cbqi01 – Cbqi0)/Zi0.

  • DN cung cấp nhiều loại SPDV

  • Thay đổi tuyệt đối:

  • ∑Cbqi1qi1– ∑Cbqi0qi0 = ∑(Cbqi1 – Cbqi01)qi1 + ∑(Cbqi01 – Cbqi0)qi0.

  • Thay đổi tương đối:

  • ∑(Cbqi1qi1 – Cbqi0qi0)/Zi0qi1 = ∑(Cbqi1qi1 – Cbqi01qi1)/Zi0qi1 + ∑(Cbqi01qi1 – Cbqi0qi0)/Zi0qi1


Mối quan hệ giữa giá bán, giá thành và lợi nhuận

Điểm hòa vốn

Lợi nhuận(P) = Doanh thu (Dt) – Chi phí(Cp)

Dt = Cp thì P = 0 Điểm hòa vốn

Dt = Sản lượng (Q) x Giá bán (p)

Cp = Chi phí biến đổi ( ) + Chi phí cố định ( ) = Sản lượng (Q) x Giá thành phần biến đổi (Zbđ) +

Mức SL hòa vốn (Qhv) = / (p - Zbđ)


Thống kê chi phí tính cho 1000đồng doanh thu nhuận

  • Ảnh hưởng của nhân tố sản lượng & kết cấu sản lượng:

  • ΔF(q,k/c) = (∑q1Zikh/ ∑q1pikh)x 1000

  • - Ảnh hưởng của giá thành SPDV:

  • ΔF(z) = (∑qi1Zi1/ ∑qi1pikh-

  • ∑qi1zikh/∑qikhpikh)x 1000

  • Ảnh hưởng của nhân tố cước:

  • ΔF(p) = (∑qi1Zi1/ ∑qi1pi1-

  • ∑qi1zi1/∑qikhpikh)x 1000

  • Tổng ảnh hưởng:

  • ΔF = F1 – F kh = (∑qi1Zi1/ ∑qi1pi1)/∑qikhzikh/∑qikhpikh)x 1000

F = (∑qiZi/∑qipi)x 1000

trong đó:

∑qiZi : Tổng chi phí

∑qipi: Tổng doanh thu


CHƯƠNG 10 nhuận

Thống kê tài sản doanh nghiệp BC - VT

Thống kê tài sản cố định

  • K/niệm tài sản cố định

  • - Thu được lợi ích ktế trong tương lai.

  • Nguyên giá phải được xác định một cách tin cậy.

  • T/gian sử dụng tối thiểu: 1 năm.

  • Đạt giá trị tối thiểu 10 triệu đồng.

  • Tham gia trực tiếp hoặc gián tiếp vào nhiều chu kỳ SX SP

  • Đặc điểm TSCĐ BC-VT

  • Giá trị chiếm tỷ trọng lớn trong vốn SXKD.

  • Giá trị lớn và nhập ngoại.

  • - Chịu ảnh hưởng của thời tiết, khí hậu

  • Nhiệm vụ T.kê

  • Đầy đủ, chính xác số lượng, kết cấu.

  • -N/cứu biến động TSCĐ.

  • -T.kê hiện trạng & tình hình s. dụng TSCĐ

  • -Biện pháp năng cao hiệu quả s.d. TSCĐ


Thống kê tài sản cố định nhuận

Thống kê số lượng TSCĐ

  • Số lượng TSCĐ có đầu(cuối kỳ):

  • Đầu (cuối)ngày, tháng, quý, năm

  • Quy mô tại từng thời điểm.

  • - Lập KH bổ sung, s.dụng và cho thuê TSCĐ

  • Số lượng TSCĐ có bq trong kỳ:

  • Đặc trưng về tình hình sử dụng TSCĐ trong mộtthời kỳ.

  • - T.kê cho từng loại (nhóm) TSCĐ

  • PP T. kê

  • Dựa vào tài liệu kiểm kê TSCĐ.

  • Quá trình theo dõi về biến động TSCĐ:

  • TSCĐ cuối kỳ = TSCĐ đầu kỳ + TSCĐ tăng trong kỳ - TSCĐ giảm trong kỳ

  • PP T.kê

  • Từ dãy số t.kỳ

  • - T.kê từ dãy số thời điểm


Thống kê tài sản cố định nhuận

Thống kê chung cho các loại TSCĐ khác nhau


Thống kê tài sản cố định nhuận

Giá trị còn lại

Phần giá trị còn lại của TSCĐ sau khi đã trừ khấu hao.

Có ưu nhược như giá trị ban đầu

  • Giá trị khôi phục

  • - Toàn bộ vốn đầu tư mua sắm hình thành TSCĐ ở thời điểm trước theo đ/k giá hiện tại.

  • Có thể n/cứu quy mô TSCĐ qua các thời kỳ, SS TSCĐ giữa các đơn vị.

  • - Nhược: Khó tính toán, đặc biệt với TSCĐ đã có từ lâu

  • Giá trị ban đầu

  • (nguyên giá)

  • Dễ tính toán.

  • X/định được số lượng đầu tư qua cá kỳ & làm cơ sử tính khấu hao.

  • - Nhược: Không đánh giá được số lượng và giá trị tại thời điểm hiện tại


Thống kê kết cấu TSCĐ nhuận

Kết cấu TSCĐ loại j = Giá trị TSCĐ loại (nhóm)/Tổng giá trị TSCĐ

Thống kê theo từng thời điểm hoặc tính bq trong kỳ

Giá trị dùng để thống kê là giá trị khôi phục. Nhưng do GTKP khó xác định nên dùng giá trị ban đầu với một sai số nhất định

  • Thống kê kết cấu TSCĐ nhằm phản ánh:

  • Trình độ phát triển KT.

  • SS giữa các Đ.vị DN cùng loại

  • X/định kết cấu hợp lý

  • - Tiết kiệm vốn CĐ


Thống kê n/cứu biến động TSCĐ nhuận

Sử dụng giá khôi phục. Nếu thời kỳ nghiên cứu cách quá xa t.kỳ đánh giá lại thì phải loại trừ biến động giá cả

Chỉ tiêu biến động TSCĐ

Hệ số tăng TSCĐ = Giá trị TSCĐ tăng trong kỳ/ Giá trị TSCĐ cuối kỳ.

Hệ số giảm TSCĐ = Giá trị TSCĐ giảm trong kỳ/ Giá trị TSCĐ có đầukỳ

Dùng hệ số tính đổi giá trị ban đầu thành giá trị khôi phục thông qua chỉ số giá

Đánh giá TSCĐ mới theo giá t.kỳ gần nhất


Hệ số đổi mới và loại bỏ TSCĐ nhuận

Hệ số loại bỏTSCĐ

= Giá trị TSCĐ bỏ trong kỳ/ Giá trị TSCĐ có đầu kỳ kỳ

Hệ số đổi mới TSCĐ

= Giá trị TSCĐ mới tăng trong kỳ/ Giá trị TSCĐ có cuối kỳ

Hai chỉ tiêu này phản ánh việc tăng thêm máy móc thiết bị hiện đại và tốc độ hiện đại hóa TSCĐ


Thống kê n/cứu trạng thái TSCĐ nhuận

Hệ số hao mòn hữu hình TSCĐ

= T/gian sử dụng thực tế của TSCĐ/ T/gian sử dụng định mức của TSCĐ

= Giá trị TSCĐ đã khấu hao (lũy kế)/Giá trị ban đầu của TSCĐ

Hệ số còn dùng được của TSCĐ

= 1 – Hệ số hao mòn hữu hình TSCĐ

  • Hao mòn vô hình của TSCĐ

  • Xuất hiện TSCĐ cùng loại nhưng giá rẻ hơn.

  • - Do tiến bộ KHKT & tăng NSLĐ


Thống kê tình hình trang bị, sử dụng & hiệu quả sử dụng TSCĐ

  • Tình hình sử dụng TSCĐ

  • Hệ số huy động TSCĐ vào HĐ KD = S.lượng TSCĐ thực tế làm việc/S.lượng TSCĐ có thể huy động.

  • Hệ số s.d t/gian của TSCĐ = T/g TT TSCĐ LV/T/gian TSCĐ có khả ngang huy động.

  • - Hệ số s.d CS = CS TT của TSCĐ/CS có thể huy động vào SXKD

Tình hình trang bị

Mức trang bị KT cho 1 LĐ = Tổng ngyên giá TSCĐ/Tổng số LĐ

Mức trang bị máy móc t.bi cho 1 LĐ = Tổng nguyên giá máy móc t.bị/Tổng số LĐ

  • Hiệu quả sử dụng TSCĐ

  • = D.thu thuần/Ng. giá bình quân TSCĐ


Thống kê TSLĐ quả sử dụng TSCĐ

  • Khái niệm TSLĐ

  • Là hình thức hiện vật của VLĐ được sử dụng vào quá trình SXKD của DN

  • - Phản ánh quy mô đầu tư TSLĐ; tình hình TSLĐ trong các khâu SX; tình hình s.d và hiệu quả s.d vật tư. Từ ddoss đánh giá hiệu quả s.d VLĐ trong hoạt động SXKD của DN

  • Nhiệm vụ T.kê TSLĐ

  • X/định kết cấu TSLĐ.

  • N/cứu hệ thống chỉ tiêu & PP tính các chỉ tiêu t.kê tình hình dự trữ, cung cấp vật tư đảm bảo cho SXKD.

  • N/cứu hệ thống chỉ tiêu & PP tính các chỉ tiêu t.kê phân tích tình hình sử dụng vật tư.

  • - Phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến biến động s.d vật tư trong DN


Phân loại TSLĐ quả sử dụng TSCĐ

  • Theo các giai đoạn của quá trinh KD

  • TS trong khâu dự trữ

  • TS trong khâu SX

  • - TS trong khâu lưu thông

  • Theo trạng thí tồn tại

  • Tiền trong quỹ hay NH

  • Chứng khoán đầu tư Ng.hạn có thể chuyển đổi thành tiền trong năm

  • Các khoản phải thu từ KH, nội bộ, khế chấp,...

  • Khoản ứng (trả) trước

  • - Hàng tồn kho

  • Theo hình thái biểu hiện

  • Tiền mặt, ngân phiếu, chứng khoán, c.từ có giá

  • Giá trị vàng bạc, kim cương, đá quý,...

  • - Công cụ, dụng cụ,...


T.kê kết cấu TSLĐ quả sử dụng TSCĐ

  • Vai trò của từng nhóm TSLĐ

  • Đặc điểm của tơngf nhóm trong HĐ KD

  • X/định mức độ đảm bảo vốn

  • Tình hình s.d TSLĐ

  • Khắc phục tình trạng ứ đọng hay thiếu vốn ở các khâu SX

  • - Tìm nguồn huy động vốn để tăng cường cho các khâu SXKD quan trọng

Kết cấu TSLĐj = Giá trị từng nhóm TSLĐj/Giá trị toàn bộ TSLĐ


T.kê tình hình cung cấp, dự trữ vật tư quả sử dụng TSCĐ

Kiểm tra đánh giá tình hình thực hiện KH cung cấp VT theo yêu cầu kịp thời và đều đặn `

  • Kiểm tra đánh giá tình hình thực hiện KH cung cấp VT

  • - Tỷ lệ hoàn thanh KH CC:

  • IHTKH = M1/Mkh

  • T/gian đảm bảo VT cho SXKD

  • tvt = M1/∑mjqj

  • trong đó:

  • mj : Hao phí VT cho 1 đơn vị SPDV

  • qj : Sản lượng SPDV bq 1 ngày đêm


T.kê phân tích tình hình s.d vật tư quả sử dụng TSCĐ

K.tra & phân tích tình hình s.d vật tư

- PP chỉ số phân tích ảng hưởng:

+ S.dụng một loại VT: Mi = ∑miqi

+ Tỷ lệ tăng (giảm) hay tốc độ tăng:

- PP so sánh, đối chiếu:

IHTKH = M1/Mkh

Hoặc ΔM = M1 - Mkh

PP liên hệ:

IHTKH = M1/Mkh x IDt

hoặc ΔM = M1 – Mkh x IDt


K.tra & phân tích tình hình s.d vật tư quả sử dụng TSCĐ

- PP chỉ số phân tích ảng hưởng:

+ S.dụng nhiều loại VT: Mi = ∑miqisi


CHƯƠNG 5 quả sử dụng TSCĐ

Thống kê tài sản doanh nghiệp BC - VT

T. kê tình hình TH định mức tiêu hao vật tư/ĐVSP

Trường hợp s.d 1 loai vật tư CC nhiều loại SPDV

Trường hợp s.d 1 loai vật tư CC 1 loại SPDV


T. kê tình hình TH định mức tiêu hao vật tư/ĐVSP

Trường hợp s.d nhiều loai vật tư CC 1 loại SPDV

Trường hợp s.d nhiều loai vật tư CC cho nhiều loại SPDV


CHƯƠNG 11 tư/ĐVSP

Thống kê tài chính doanh nghiệp BC - VT

T. kê vốn đầu tư xây dựng cơ bản

  • Khái niệm

  • Vốn đầu tư: Bao gồm toàn bộ chi phí bỏ ra nhằm thu được lợi ích nhất định.

  • Vốn đầu tư cơ bản: Là vốn đầu tư dùng để tạo ra TSCĐ.

  • - Vốn đầu tư xây dựng cơ bản: Vốn đầu tư cơ bản thực hiện thông qua công tác xây dựng CB nhằm tạo ra TSCĐ.

  • Phân loại

  • +/Theo công dụng k.tê:

  • VĐTCB cho lĩnh vực SX vật chất

  • VĐTCB cho lĩnh vực phi SX vật chất

  • +/ Theo hình thức xây dựng:

  • VĐTCB cho xây dựng mới.

  • VĐTCB cho xây dựng mở rộng.

  • VĐTCB cho xây dựng lại.

  • +/ Theo cấu thành:

  • - VĐT xây lắp – Mua thiết bị - KTCB.

  • +/ Theo nguồn hình thành:

  • - Ngân sách cấp – Tín dụng t.mại – Tự huy động – Liên doanh ĐTTT n/ngoài


T. kê khối lượng vốn đầu tư xây dựng cơ bản

  • Cơ sở thống kê

  • +/ Đối với VĐT CB hoàn thành giai đoạn:

  • Với đầu tư xây lắp: T.kê khối lượng xây lắp hoàn thành trong giai đoạn (hiện vật)

  • Tiêu chuẩn: Khối lượng xây lắp ghi trong thiết kế dự toán – Được cấu tạo vào thực thể công trình – Chất lượng CT đảm bảo y/cầu t.kế phê duyệt. – Đã kết thúc xây lắp đảm bảo tiến độ.

  • VĐTgđ = ∑Đơn giá i x K.lượng i +p.phí + Lãi định mức

  • VĐTCB hoàn thành toàn bộ

  • - Toàn bộ công trìn:

  • VĐTtb = VĐTtk + VĐT đc

  • Hạng mục công trình:

  • VĐTh = VĐTtkh + VĐTđch


T. kê khối lượng vốn đầu tư xây dựng cơ bản

  • Công tác xây dựng cơ bản khác

  • Hoàn thành các thủ tục thanh toán mới được tính là VĐT hhoanf thành g.đoạn.

  • - Nếu thông qua công tác xây lắp thì tính như VĐT xây lắp hoàn thành g. đoạn

Mua sắm máy móc thiết bị

Giá trị máy móc thiết bị mua sắm = Giá gốc + Chi phí v/c + Cp. bảo quản + Cp.lắp đặt + Cp. chạy thử


T. kê biến động khối lượng vốn đầu tư xây dựng cơ bản`

T. kê biến động khối lượng vốn đầu tư xây dựng cơ bản

Chuyển VĐTCB thông qua chỉ số giá dự toán và được tính chung, tính riêng cho từng loại hình đầu tư


Thống kê vốn cố định dựng cơ bản`

Khái niệm vốn cố định

Là biểu hiện bằng tiền của TSCĐ.

Mức VCĐ của DN trong một t/gian nhất định được x/định bằng giá trị ban đầu hoặc giá trị khôi phục thuộc quyền sở hữu của DN trong t/gian đó

  • Đặc điểm vốn cố định

  • Liên quan đến VĐTCB

  • Quá trình chu chuyển VCĐ:

  • VCĐ VĐTCB VCĐ

  • Trong lĩnh vực SXKD:

  • VCĐ Vốn khấu hao

  • Tổng quát:

  • VCĐ VKH VĐTCB VCĐ


Các chỉ tiêu thống kê vốn cố định dựng cơ bản`

  • Mức VCĐ bq trong kỳ

  • Mức VCĐ tại một thời điểm

  • - PP trực tiếp:

  • VCĐ = NGh – Kkh

  • PP gián tiếp:

  • Mức VCĐckỳ = Mức VCĐ + Mức VCĐt – Mức VCĐg


Các chỉ tiêu thống kê vốn cố định dựng cơ bản`

Doanh lợi VCĐ

Hệ số sử dụng VCĐ

Hiệu suất sử dụng VCĐ


Thống kê vốn lưu động dựng cơ bản`

Khái niệm vốn cố định

Là Số tiền ứng trước về TSLĐ & TSLT nhằm đản bảo cho quá trình tái Sx của DN được thực hiện thường xuyên, liên tục.

Đặc điểm vốn cố định

Chuyển tòa bộ giá trị ngay trong một lần, tuần hoàn liên tục và hoàn thành một vòng tuần hoàn sau một chu kỳ SX


Phân loại vốn lưu động dựng cơ bản`

  • Theo công dụng trong quá trình tái SX

  • VLĐ nằm trong qt dự trữ

  • VLĐ nằm trong qt SX

  • - VLĐ nằm trong qt l. thông

  • Theo nguồn hình thành

  • Nguồn vốn pháp định

  • Nguồn vốn tự bổ sung

  • Nguồn vốn liên doanh, liên kết

  • Nguồn vốn đi vay

  • - Nguồn vốn huy động thông qua phát hành cổ phiếu


T.kê khối lượng vốn lưu động dựng cơ bản`

Mức VLĐ bình quân

Mức VLĐ tại một thời điểm


T.kê cơ cấu vốn lưu động dựng cơ bản`

Tỷ trọng các bộ phận VLĐ

Cơ cấu VLĐ

C = ∑γi


T.kê hiệu quả sử dụng VLĐ dựng cơ bản`

Số lần chu chuyển VLĐ

HVLĐ = Dt/VLĐbq

Dt : Doanh thu thuần

VLĐbq : VLĐ bq trong kỳ

Số ngày luân chuyển VLĐ

N = T/ HVLĐ

T: Số ngày theo lịch

N: Số ngày của một lần luân chuyển VLĐ

Hàm lượng VLĐ

K = VLĐbq/Dt

T: Số ngày theo lịch

N: Số ngày của một lần luân chuyển VLĐ

Chỉ số biến động VLĐ dùng vào SXKD của DN

VLĐVLĐ = Dt x K


Thống kê lợi nhuận dựng cơ bản`

Khái niệm lợi nhuận

= D.thu – chi phí SXKD

  • Vai trò của lợi nhuận

  • - Là đòn bẩy k.tế quan trọng.

  • Chỉ tiêu chất lượng tổng hợp

  • Tác động đến tất cả mọi mặt HĐ của DN

  • Nguồn tích lũy cơ bản để tái SX mở rộng

  • - Kích thích các chủ thể KD trong các thành phần k.tế theo ng. tắc kết hợp hài hòa 3 lợi ích.


Các chỉ tiêu lợi nhuận dựng cơ bản`

Lợi nhuận trước thuế

Lợi nhuận sau thuế

Lns = Lnt – Thuế thu nhập DN

Công cụ khuyến kích vật chất đối với DN hoạt động SXKD


T.kê phân phối lợi nhuận dựng cơ bản`

Lợi nhuận KH khác hạch toán riêng

Lợi nhuận hạch toán tập trung

Thực hiện theo quy định của nhà nước trong tưng thời kỳ

Lợi nhuận nộp ngân sách nhà nước và nộp cấp trên

Lợi nhuận giữ lại DN dưới dạng quỹ


T.kê các khoản nộp dựng cơ bản`

Các khoản nộp cấp trên

Các khoản nộp ngân sách

Thuế doanh thu

Thuế vốn

Quỹ dự phòng tài chính cấp trên

Quỹ Bộ trưởng (nếu có)


T.kê quỹ doanh nghiệp dựng cơ bản`

Quỹ đầu tư phát triển

Quỹ dự phòng tài chính

Quỹ phúc lợi

Quỹ khen thưởng


T.kê chỉ tiêu tỷ suất lợi nhuận dựng cơ bản`

Tỷ suất LN chung/Z = Ln/Z

Tỷ suất LN sau thuế/Z = LnST/Z

Tỷ suất LN chung/VCĐ

Tỷ suất LN sau thuế/VCĐ

Tỷ suất LN chung/VLĐ

Tỷ suất LN sau thuế/VLĐ

Tỷ suất LN chung/Vốn = Ln/VSX

Tỷ suất LN sau thuế/vốn= LnST/VSX


ad