slide1 n.
Download
Skip this Video
Loading SlideShow in 5 Seconds..
TRƯỜNG THPT SỐ 1 TUY PHƯỚC PowerPoint Presentation
Download Presentation
TRƯỜNG THPT SỐ 1 TUY PHƯỚC

Loading in 2 Seconds...

play fullscreen
1 / 10

TRƯỜNG THPT SỐ 1 TUY PHƯỚC - PowerPoint PPT Presentation


  • 193 Views
  • Uploaded on

Ch­¬ng 3 :. VÐc t¬ trong kh«ng gian Quan hÖ vu«ng gãc. TỔ TOÁN. TRƯỜNG THPT SỐ 1 TUY PHƯỚC. BÀI 3. ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC VỚI MẶT PHẲNG. GV: PHẠM TRIỀU ĐẠI. Câu 3: Điều kiện cần và đủ để ba vecto a , b , c đồng phẳng ( với a, b không cùng phương ) ?. KIỂM TRA BÀI CŨ.

loader
I am the owner, or an agent authorized to act on behalf of the owner, of the copyrighted work described.
capcha
Download Presentation

PowerPoint Slideshow about 'TRƯỜNG THPT SỐ 1 TUY PHƯỚC' - kristen-mcgowan


An Image/Link below is provided (as is) to download presentation

Download Policy: Content on the Website is provided to you AS IS for your information and personal use and may not be sold / licensed / shared on other websites without getting consent from its author.While downloading, if for some reason you are not able to download a presentation, the publisher may have deleted the file from their server.


- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - E N D - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Presentation Transcript
slide1

Ch­¬ng 3 :

VÐc t¬ trong kh«ng gian

Quan hÖ vu«ng gãc

TỔ

TOÁN

TRƯỜNG THPT SỐ 1 TUY PHƯỚC

BÀI 3

ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC VỚI MẶT PHẲNG

GV: PHẠM TRIỀU ĐẠI

slide2

Câu 3:Điều kiện cần và đủ để ba vecto a, b, c đồng phẳng (với a, b không cùng phương) ?

KIỂM TRA BÀI CŨ

Câu 1: Hai đường thẳng a và b vuông góc với nhau khi nào?

Câu 2:Thế nào là ba vectơ đồng phẳng?

Ba vectơ đồng phẳng nếu giá của chúng cùng song song với một mặt phẳng

slide3

Tiết 37: ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC VỚI MẶT PHẲNG

I. Định nghĩa:

a. Bài toán:

GT

KL

a vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mp(P)

CM:

Cho đt(d) bất kỳ trong mặt phẳng(P)

đồng phẳng nên

Do 3 véc tơ

a

b

(vì

d

c

P

Vậy:

Do d là đường thẳng bất kỳ trong mp(P) nên đường thẳnga vuông gócvới mọi đường thẳng nằm trong mp (P).

slide4

Tiết 37: ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC VỚI MẶT PHẲNG

b. Định nghĩa:

Một đường thẳng gọi là vuông góc với một mặt phẳng nếu nó vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng đó.

Kí hiệu:

* Mỗi vecto chỉ phương của đường thẳng a gọi là một vecto pháp tuyến của (P)

c. Điều kiện đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng

Định lý 1:

Ví dụ1:CMR, nếu đường thẳng a vuông góc với hai cạnh AB, AC của tam giác ABC thì vuông góc với cạnh còn lại

*Phương pháp chứng minh hai đường thẳng vuông góc

a

A

B

C

slide5

Tiết 37: ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC VỚI MẶT PHẲNG

3.Tính chất

a

Tính chất 1

Có duy nhất một mặt phẳng (P) đi qua điểm O cho trước và vuông góc với đường thẳng a đã cho

b

O

c

Nhận xét 1:

P

a

Tính chất 2

Có duy nhất một đường thẳng a đi qua điểm O cho trước và vuông góc với mặt phẳng (P) đã cho

O

O

O

Q

R

Nhận xét 2:

c

b

P

slide6

Tiết 32: ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC VỚI MẶT PHẲNG

Mặt phẳng trung trực:

  • Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB là mặt phẳng vuông góc với AB và đi qua trung điểm của AB

A

* Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB là tập hợp các điểm cách đều hai điểm A và B

M

O

P

B

slide7

Tập hợp các điểm cách đều 3 đỉnh tam giác ABC.

P

Q

d

M

A

O

C

B

Tập hợp các điểm cách điều ba đỉnh của tam giác ABC là đường thẳng vuông góc với mp(ABC) tại tâm đường tròn ngoại tiếp O của tam giác ABC

slide8

Ví dụ 2 :Cho hình chóp tam giác S.ABC có SA (ABC), ∆ABC vuông tại B.

a. Chứng minh : SAB, SAC là các tam giác vuông

s

SAB vuông tại A

SAC vuông tại A

b. Chứng minh rằng: BC  (SAB)

ABC vuông tại B

BC  AB

H

BC (SAB)

a

c

SA (ABC)

BC  SA

SBC vuông tại B

B

c. Gọi H là hình chiếu vuông góc của A lên SB. Chứng minh rằng: AH  (SBC)

H là hình chiếu của A lên SB

AH  SB

AH  (SBC)

BC (SAB)

AH BC

slide9

DẶN DÒ VÀ BÀI TẬP VỀ NHÀ:

1.Làm bài tập số 12 đến 17 trang 102-103 (sgk)

2. Kiến thức của bài cần nhớ: ĐN, Đkiện đường thẳng vuông góc với mặt, Tính chất

3. Đọc trước phần còn lại phần 3.4.5sgk