天青
Download
1 / 37

Thiên thanh - PowerPoint PPT Presentation


  • 197 Views
  • Uploaded on

天青. Thiên thanh. 天 thiên trời (DT, 4 nét, bộ đại 大 ). 天才 天性. thiên tài thiên tính. 四大天王 謀事在人 , 成事在天. tứ đại Thiên vương mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên. 今天 明天. kim thiên minh thiên. 青 thanh xanh (TT, 8 nét, bộ thanh 青 ). 青年 青春. thanh niên thanh xuân. 天青 青天.

loader
I am the owner, or an agent authorized to act on behalf of the owner, of the copyrighted work described.
capcha
Download Presentation

PowerPoint Slideshow about 'Thiên thanh' - keala


An Image/Link below is provided (as is) to download presentation

Download Policy: Content on the Website is provided to you AS IS for your information and personal use and may not be sold / licensed / shared on other websites without getting consent from its author.While downloading, if for some reason you are not able to download a presentation, the publisher may have deleted the file from their server.


- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - E N D - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Presentation Transcript

天青

Thiên thanh


thiêntrời (DT, 4 nét, bộ đại 大)


天才

天性

thiên tài

thiên tính


四大天王

謀事在人, 成事在天

tứ đại Thiên vương

mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên


今天

明天

kim thiên

minh thiên


青 thanhxanh (TT, 8 nét, bộ thanh 青)


青年

青春

thanh niên

thanh xuân


天青

青天

Thiên thanh

thanh thiên


(青)天


(明)月


bạchtrắng (TT, 5 nét, bộ bạch白)


白衣

清白

bạch y

thanh bạch


白佛言

bạch Phật ngôn


nhậtmặt trời (DT, 4 nét, bộ nhật 日)


佛日-主日

平日-百日

Phật nhật - chủ nhật

bình nhật - bách nhật


半日-日本

日本佛教

bán nhật - Nhật Bổn

Nhật Bổn Phật giáo


白日-青天白日

白日升天

bạch nhật - thanh thiên bạch nhật

bạch nhật thăng thiên


minhsáng (TT, 8 nét, bộ nhật 日)


明白-明光-光明

光明正大-無明

minh bạch-minh quang-quang minh

quang minh chính đại-vô minh


明行足

明心見性

Minh hạnh túc

minh tâm kiến tánh


nguyệtmặt trăng (DT, 4 nét, bộ nguyệt 月)


月光-日光

半月-正月-白月

初月-大月-小月

nguyệt quang - nhật quang

bán nguyệt-chính nguyệt-bạch nguyệt

sơ nguyệt-đại nguyệt-tiểu nguyệt


nhânngười (DT, 2 nét, bộ nhân 人)


主人-人生-人生觀-古人

夫人 -人道-人口-人數

人心-人世-大人-家人

chủ nhân-nhân sinh-nhân sinh quan-cổ nhân

phu nhân-nhân đạo-nhân khẩu-nhân số

nhân tâm-nhân thế-đại nhân-gia nhân


男人-女人-人員-人民

人品-人工-人造-人文

nam nhân-nữ nhân-nhân viên-nhân dân

nhân phẩm-nhân công-nhân tạo-nhân văn


hànhđi (Đgt, 6 nét, bộ hành 行)


行善-修行-行者-出行

同行-進行-孝行-學行

Hành thiện - tu hành - hành giả -xuất hành

đồng hành - tiến hành - hiếu hạnh - học hạnh


三人行, 必有我師

Tam nhân hành, tất hữu ngã sư

Ba người (cùng) đi, ắt có người làm thầy ta.


mãngựa (DT, 10 nét, bộ mã 馬)


白馬寺

Bạch Mã tự


tẩuchạy (Đgt, 7 nét, bộ tẩu 走)


走火入魔

走馬看花

tẩu hoả nhập ma

tẩu mã khán hoa


điểuchim (DT, 11 nét, bộ điểu鳥)


phibay (Đgt, 10 nét, bộ phi 飛)


不翼而飛

高飛遠走

bất dực nhi phi

cao phi viễn tẩu


青天,白日,明月

Thanh thiên, bạch nhật, minh nguyệt

Trời xanh, mặt trời sáng, mặt trăng sáng


人行,馬走,鳥飛

nhân hành, mã tẩu, điểu phi

người đi, ngựa chạy, chim bay


ad