review n.
Download
Skip this Video
Loading SlideShow in 5 Seconds..
Review PowerPoint Presentation
Download Presentation
Review

Loading in 2 Seconds...

play fullscreen
1 / 73

Review - PowerPoint PPT Presentation


  • 154 Views
  • Uploaded on

Review. The number of entity classes in a relationship is know as the relationships: degree maximum cardinality cordiality minimum cardinality. In Hierarchical database model _______ are used to relate parent and children No relation sign Dollars Pointers Line.

loader
I am the owner, or an agent authorized to act on behalf of the owner, of the copyrighted work described.
capcha
Download Presentation

PowerPoint Slideshow about 'Review' - joshwa


Download Now An Image/Link below is provided (as is) to download presentation

Download Policy: Content on the Website is provided to you AS IS for your information and personal use and may not be sold / licensed / shared on other websites without getting consent from its author.While downloading, if for some reason you are not able to download a presentation, the publisher may have deleted the file from their server.


- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - E N D - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Presentation Transcript
slide2

The number of entity classes in a relationship is know as the relationships:

  • degree
  • maximum cardinality
  • cordiality
  • minimum cardinality
slide3

In Hierarchical database model _______ are used to relate parent and children

  • No relation sign
  • Dollars
  • Pointers
  • Line
slide5

Which of the following types of data can be stored in a database ?

  • Voice
  • All of the above
  • Letters
  • Numbers
slide6

In a database system ,all the application data is stored in a single facility called the :

  • database
  • CPU
  • Hard drive
  • DBMS
slide7

When more them on attribute is used to determine unique types within a table , it is called a :

  • Foreign key
  • Atomic field
  • Composite key
  • Foreign key and atomic field
slide8

What element of a database is a collection of data in rows and columns?

  • Table
  • Pages
  • Data type
  • Extents
slide9

The component of a database that makes is self –describing is the :

  • data set
  • library
  • metadata
  • related tabled
slide10

The _______ contains data descriptions and defines the name ,data type ,and length of each field in the database

  • data field
  • data table
  • data dictionary
  • data record
slide11

these are “one piece” of data.

  • table
  • fields
  • queries
  • records
slide12

A field in a table has the value NULL . This can mean the data is……

  • missing
  • nonexistent
  • not applicable
  • all of the others
slide13

A composite primary key can be defined the CONSTRAINT phrase in which SQL commands?

  • Changed Table
  • Create Table
  • Build Table
  • Modify Table
slide15

All of the following are advantages of using a database , EXCEPT?

  • Data integrity
  • Flexible use of data
  • Information sharing
  • Data redundancy
slide18

Which of the following functions does a database application program perform?

  • Delete data
  • Retrive data
  • All of the above
  • Create data
slide19

What must be installed along with SQL server 2000 so that web page developers can access data by using XPath query?

  • Named pipes
  • IIS services
  • SMTP service
  • IPX/SPX
slide20

Which of the following is not a relationship type:

  • Many to many
  • One to one
  • One to many
  • Many to one
slide21

Data processed in a say that increases a user's knowledge is:

  • text.
  • hyperlink.
  • information
  • graphics.
slide22

The way an end user views the database is called_________?

  • Conceptual Schema
  • Internal Schema
  • Logical Scheme
  • External Schema
slide24

When the primary key of one relation is placed into a second relation, it is called a:

A) field key.

B) referential integrity.

C) foreign key.

D) candidate key.

slide25

The DOMAIN of an attribute is which of the following?

a. The range of values that the attribute is allowed to take.

b. The type of the attribute.

c. Which tables the attribute is allowed to be in.

d. More than one of the above.

slide26

To store text data that may be very long, use a ____________ field in a database.

a. memo

b. text

c. data

d. long

slide27

A database is an organized collection of _____ related data.

A)  logically

B)  physically

C)  not

D)  badly

slide28

Each column in a table represent a(n) _____ of an entity.

A) description

B) attribute

C) byte

D) logical element

slide29

A primary key in a table

a. must be different from foreign keys in another table

b. can be the same value as other primary key values in the same table

c. must not contain NULL

d. must be different from a primary key in another table

slide30

Which of the following is NOT an advantage of database systems?

A) Redundant data

B) Program-data independence

C) Better data quality

D) Reduced program maintenance

slide31

Nulls, if used improperly, can create problems because they can represent:

a. An unknown attribute value.

b. A known, but missing, attribute value.

c. A "not applicable" condition.

d. All of the above

slide32

SELECT C1.CustName, C1.SalesRepNo

FROM CUSTOMER C1;

the "C1" is called a(n) ________________ .

a.) term

b.) alias

c.) convention

d.) phrase

slide34

Miêu tả một thực thể cụ thể nào đó, gọi là ______________.

  • Lớp thực thể (entity class)
  • Mối liên kết thực thể (entity relationship)
  • Thể hiện thực thể (entity instance)
  • Thuộc tính thực thể (entity attribute)
  • Không có phương án trả lời.
slide35

Thuộc tính có thể là thuộc tính ____________.

a.) Phức hợp (composite)

b.) Phần tử (element)

c.) Đa trị (multi-value)

d.) Cả a và c

e.) Cả b và c

slide36

Thuộc tính phức hợp (composite attribute) là thuộc tính .

a.) Đa trị (multi-value)

b.) Mô tả một đặc trưng của mối quan hệ

c.) Bao gồm một nhóm các thuộc tính

d.) Được tính tại thời gian chạy

e.) Khóa nhận dạng

slide37

MaSV

HoTen

SinhVien

Phai

NgoaiNgu

NgaySinh

Chuyểntừ ERD sang quanhệ:

a) SinhVien(MaSV, HoTen,Phai, NgaySinh, NgoaiNgu)

b) SinhVien(MaSV, HoTen,Phai, NgaySinh, NgoaiNgu)

c) SinhVien(MaSV, HoTen,Phai, NgaySinh)

NgoaiNgu_SinhVien(MaSV, NgoaiNgu)

d) SinhVien(MaSV, HoTen,Phai, NgaySinh)

NgoaiNgu_SinhVien(MaSV, NgoaiNgu)

slide38

MaSV

HoTen

NgaySinh

SinhVien

Phai

Đăng Ký

SoTien

MaMH

MonHoc

SoTiet

TenMH

Chuyển từ ERD sang quan hệ:

  • SinhVien(MaSV, HoTen,Phai, NgaySinh)

MonHoc(MaMH, TenMH, SoTiet, SoTien, MaSV)

B. SinhVien(MaSV, HoTen,Phai, NgaySinh, MaMH)

MonHoc(MaMH, TenMH, SoTiet, SoTien, MaSV)

C. SinhVien(MaSV, HoTen,Phai, NgaySinh)

MonHoc(MaMH, TenMH, SoTiet)

DangKy(MaSV,MaMH, SoTien)

D. SinhVien(MaSV, HoTen,Phai, NgaySinh)

MonHoc(MaMH, TenMH, SoTiet, SoTien)

DangKy(MaSV,MaMH)

slide39

MaSV

HoTen

NgaySinh

SinhVien

Phai

Học

MaLop

Lớp

SiSo

TenLop

Chuyển từ ERD sang quan hệ:

  • SinhVien(MaSV, HoTen,Phai, NgaySinh)

Lớp(MaLop, TenLop, SiSo, MaSV)

B. SinhVien(MaSV, HoTen,Phai, NgaySinh, MaLop)

Lớp(MaLop, TenLop, SiSo)

C. SinhVien(MaSV, HoTen,Phai, NgaySinh)

Lớp(MaLop, TenLop, SiSo)

Học(MaSV, Malop)

D. SinhVien(MaSV, HoTen,Phai, NgaySinh, MaLop)

Lớp(MaLop, TenLop, SiSo, MaSV)

slide40

10. _____ của một thực thể trở thành các cột trong một bảng của cơ sở dữ liệu.

  • Cácthuộctính
  • Cácbộ (tuple)
  • Các file dữliệu
  • Cáclượcđồquanhệ
slide41

Quanhệnhiều-nhiều (n-n) tronglượcđồ ER cóthểđượctrìnhbàytrongmôhìnhquanhệbởi:

  • Mộtkhoáchính
  • Mộtthuộctínhduynhất
  • Mộtmiềngiátrị
  • Mộtquanhệvớihaikhoángoại
slide42

Số Nhà

Đường

Mã Kh

Địa Chỉ

Khách Hàng

Tên Kh

Phường

Thành Phố

Quận

  • KháchHàng(MãKh, TênKh, ĐịaChỉ, sốnhà, Đường, Phường, Quận, ThànhPhố)

KhoáchínhlàMã KH

B. KháchHàng(MãKh, TênKh, sốnhà, Đường, Phường, Quận, ThànhPhố)

KhoáchínhlàMã KH

C. KháchHàng(MãKh, TênKh, ĐịaChỉ, ThànhPhố)

KhoáchínhlàMã KH

D. KháchHàng(MãKh, TênKh, MãĐịaChỉ, ThànhPhố)

KhoáchínhlàMã KH

Địachỉ (MãĐịaChỉ, sốnhà, Đường, Phường, Quận)

KhoáchínhlàMãĐịaChỉ

slide43

Hãychuyểntừmôhình ER sang lượcđồcácquanhệ?

  • EMPLOYEE(Employee_ID, Employee_Name, Employee_Address)

KhoáchínhlàEmployee_ID

EMPLOYEE_SKILL(Employee_ID, Employee_Name, Skill)

KhoáchínhlàEmployee_ID, Skill

B. EMPLOYEE(Employee_ID, Employee_Name, Employee_Address, Skill)

KhoáchínhlàEmployee_ID, Skill

C. EMPLOYEE(Employee_ID, Employee_Name, Employee_Address)

KhoáchínhlàEmployee_ID

EMPLOYEE_SKILL(Employee_ID, Skill)

KhoáchínhlàEmployee_ID, Skill

D. EMPLOYEE(Employee_ID, Employee_Name, Employee_Address, Skill)

KhoáchínhlàEmployee_ID

slide44

Mã NCC

Tên NCC

Địa Chỉ

Nhà Cung Cấp

Cung ứng

Số Lượng

Sản Phẩm

Mã SP

Đơn Giá

Tên SP

Chuyểnđổitừ ERD sang cácquanhệcủahìnhsau:

  • NhàCungCấp(Mã NCC, Tên NCC, ĐịaChỉ)

KhoáChínhlàMã NCC

SảnPhẩm(Mã SP, Tên SP, ĐơnGiá, Sốlượng, Mã NCC)

KhoáChínhlàMã SP

B. NhàCungCấp(Mã NCC, Tên NCC, ĐịaChỉ, Mã SP)

KhoáChínhlàMã NCC

SảnPhẩm(Mã SP, Tên SP, ĐơnGiá)

KhoáChínhlàMã SP

C. NhàCungCấp(Mã NCC, Tên NCC, ĐịaChỉ)

KhoáChínhlàMã NCC

SảnPhẩm(Mã SP, Tên SP, ĐơnGiá)

KhoáChínhlàMã SP

Cungứng (Mã NCC, Mã SP, Sốlượng)

KhoáchínhlàMã NCC, Mã SP

D. NhàCungCấp(Mã NCC, Tên NCC, ĐịaChỉ)

KhoáChínhlàMã NCC

SảnPhẩm(Mã SP, Tên SP, ĐơnGiá, Mã NCC)

KhoáChínhlàMã SP

Cungứng (Mã SP, Sốlượng)

KhoáchínhlàMã NCC, Mã SP

slide45

Khinhiềuhơnmộtthuộc tính dùng để xác định duy nhất các bộ trong một bảng, thì nó được gọi là:

  • Khóa ngoại (Foreign key)
  • Trường nguyên tố (Atomic field)
  • Khóa phức hợp (Composite key)
  • Khóa ngọai và trường nguyên tố (Foreign key and atomic field)
slide46

Thànhphầncủacơsở dữ liệu mà đượctạothànhbằngcáchmôtả chính nó, thì đượcgọi là:

  • Tập dữ liệu (data set)
  • Thư viện (library)
  • Siêu dữ liệu (Metadata)
  • Các bảng quan hệ (related tabled)
slide47

Xử lý dữ liệu để tăng sự hiểu biết của người dùng, gọi là:

  • Văn bản (text).
  • Siêu liên kết (hyperlink).
  • Thông tin (information)
  • Đồ họa (graphics).
slide48

Từ nào cho bên dưới thì đồng nghĩa với "relation"?

A) Attribute

B) Table

C) Record

D) Tuple

slide49

Khi khóa chính của một mối quan hệ được đặt vào một quan hệ thứ hai, nó được gọi là một:

A) Trường khóa (field key).

B) Toàn vẹn tham chiếu (referential integrity)

C) Khóa ngoại (foreign key).

D) Khóa dự tuyển (candidate key).

slide50

Miền (DOMAIN) của một thuộc tính đó là?

a. Phạm vi của các giá trị mà thuộc tính này được phép.b. Các loại thuộc tính.c. Các bảng chứa thuộc tính này.d. Nhiều hơn một trong những trên.

slide51

Mỗi cột trong bảng tương ứng với _____ của một thực thể.

A) mô tả (description)B) thuộc tính (attribute)C) byteD) Phần tử luận lý (logical element)

slide52

Một toàn vẹn mà đảm bảo rằng các giá trị trong khóa ngoại phải so trùng với giá trị của khóa chính tương ứng?

a) Toàn vẹn về miền giá trị (Domain integrity).b) Toàn vẹn thực thể (Entity integrity)c) Toàn vẹn do người dùng định nghĩa (User-defined integrity). d) Toàn vẹn tham chiếu (Referential intergrity)

slide53

Mộtthuộctính (cácthuộctính) dùngđể xácđịnhduynhấtmộtbộ trongmộtquanhệ thì đượcgọi là:

  • Khóadự tuyểnvà khóachính (Candidate key và primary key)
  • Khóachính (Primary key)
  • Khóadự tuyển (Candidate key)
  • Khóangoại (Foreign key)
slide54

Mộtnhânviênquảnlýmộtnhânviênkháclàvídụtốtnhấtcủa?Mộtnhânviênquảnlýmộtnhânviênkháclàvídụtốtnhấtcủa?

  • Thựcthểphụthuộc
  • Quanhệbangôi
  • Quanhệmộtngôi
  • Quanhệhaingôi
slide55

Sựphânbiệtgiữadữliệuvàthông tin nàosauđâylàchínhxácnhất?

  • Dữliệuvàthông tin vềbảnchấtlàhoàntoàngiốngnhau
  • Dữliệuđượclưutrữ ở mứcthô, thông tin làđãđược qua xửlý
  • Khôngcósựphânbiệtgiữadữliệuvàthông tin
  • Lựachọnkhác
slide56

Cấutrúccủamộtmôhìnhquanhệđượcđịnhnghĩabởi:Cấutrúccủamộtmôhìnhquanhệđượcđịnhnghĩabởi:

  • Quanhệ, bộvàthuộctính
  • Bảng, dòngvàcột
  • Tập tin, mẫu tin vàtrường
  • Tấtcảđềuđúng
slide57

Đối với một mối quan hệ được coi là một mối quan hệ nhị phân (hai ngôi), nó phải đáp ứng các điều kiện nào sau đây?

a.) Nó phải liên kết với chính xác hai thực thể.

b.) Nó phải có lượng số (bản số) tối đa là 1:1.

c.) Nó phải có lượng số (bản số) tối đa là 1:N.

d.) Cả a và b

e.) Cả a và c

slide58

Thuộc tính phức hợp (composite attribute) là thuộc tính .

a.) Đa trị (multi-value)

b.) Mô tả một đặc trưng của mối quan hệ

c.) Bao gồm một nhóm các thuộc tính

d.) Được tính tại thời gian chạy

e.) Khóa nhận dạng

slide59

Một khóa nhận dạng (identifier) có thể là

a.) Phức hợp (composite)

b.) Duy nhất (unique)

c.) Thuộc tính đơn (single attribute)

d.) Không duy nhất (non-unique)

e.) Tất cả các phương án trên.

slide60

Phần tử nào sau đây không phải là thành phần trong mô hình E-R

a.) Khóa nhận dạng (identifiers)

b.) Các thực thể (entities)

c.) Các đối tượng (objects)

d.) Các thuộc tính (attributes)

e.) Các mối liên kết (relationships)

slide61

SQL

(Structured Query Language)

slide62

Given the table STUDENT(StudentID, Name, Advisor), which of the following SQL statements would be used to change the value of the Advisor field to 'Smith' for all rows in the STUDENT table?

A) UPDATE STUDENT SET Advisor = 'Smith';

B) MODIFY STUDENT SET Advisor = 'Smith';

C) MODIFY Advisor SET STUDENT = 'Smith';

D) UPDATE Advisor = 'Smith';

slide63

Which of the following SQL commands would be used to remove both the data and the table structure of a table named STUDENT?

A) DROP TABLE STUDENT;

B) DELETE TABLE STUDENT;

C) REMOVE TABLE STUDENT;

D) DELETE FROM STUDENT;

slide64

Given the table CUSTOMER(CustID, Name, PhoneNum, AcctBalance), what is the standard SQL query phrase to retrieve data for customers with an account balance greater than 50?

A) WHERE CUSTOMER-AcctBalance > 50

B) HAVING AcctBalance > 50

C) WHERE AcctBalance > 50

D) WHERE (Customer-AcctBalance > 50)

slide65

Given the tables

STUDENT(StudentID, StudentName, AdvisorID) and

ADVISOR(AdvisorID, AdvisorName, Office, Phone), which of the following SQL statements would be used to implant a join between the two tables?

A) WHERE STUDENT MATCH ADVISOR

B) WHERE STUDENT.AdvisorID MATCH ADVISOR.AdvisorID

C) WHERE STUDENT JOIN ADVISOR ON STUDENT.AdvisorID = ADVISOR.AdvisorID

D) WHERE STUDENT JOIN ADVISOR

slide66

Which of the following SQL commands would be used to remove only the data from a table named STUDENT while leaving the table structure intact?

A) DROP TABLE STUDENT;

B) DELETE TABLE STUDENT;

C) REMOVE TABLE STUDENT;

D) DELETE FROM STUDENT;

slide68

You are designing a database that will contain customer orders. Customers will be able to order multiple products each time they place an order. You review the database design, which is shown in the exhibit. You want to promote quick response times for queries and minimize redundant data. What should you do?

A. (I) Create a new order table named OrderDetail.

Add OrderID, ProductID, and Quantity columns to this table.

B. Create a composite PRIMARY KEY constraint on the OrderID and ProductID columns of the Orders table.

C. (II) Remove the ProductID and Quantity columns from the Orders table.

D. Both A and C

slide69

Which SQL keyword is used to eliminate duplicate rows in the results of a SQL SELECT query?

A) UNIQUE

B) SORT

C) ORDER BY

D) DISTINCT

slide70

Conditions after the WHERE require single quotes around the values for columns that have which data type?

A) Char

B) VarChar

C) Integer

D) Both A and B

slide71

Which symbol is used in standard SQL as a wildcard to represent a single, unspecified character?

A) % (percent sign)

B) ! (exclamation mark)

C) _ (underscore)

D) ? (question mark)

slide72

Given the table CUSTOMER(CustID, Name, PhoneNum, AcctBalance), what is the standard SQL query phrase to retrieve the Name and Phone Number of customers?

A) SELECT CUSTOMER-Name AND CUSTOMER-PhoneNum

B) SELECT (CUSTOMER-Name AND CUSTOMER-PhoneNum)

C) SELECT Name, PhoneNum

D) SELECT (Name, PhoneNum)

slide73

Given the table STUDENT(StudentID, Name, Advisor), which of the following SQL statements would be used to add new student data to the STUDENT table?

A) INSERT DATA STUDENT SET StudentID=123, Name='Jones', Advisor='Smith';

B) INSERT INTO STUDENT VALUES (123, 'Jones', 'Smith');

C) INSERT INTO STUDENT (New Student Data) VALUES (123, 'Jones', 'Smith');

D) INPUT DATA STUDENT SET StudentID=123, Name=' Jones', Advisor='Smith';