well hot - gel giảm đau số 1 hàn quốc - PowerPoint PPT Presentation

well hot cream 120g l.
Download
Skip this Video
Loading SlideShow in 5 Seconds..
well hot - gel giảm đau số 1 hàn quốc PowerPoint Presentation
Download Presentation
well hot - gel giảm đau số 1 hàn quốc

play fullscreen
1 / 18
well hot - gel giảm đau số 1 hàn quốc
2 Views
Download Presentation
itppharma
Download Presentation

well hot - gel giảm đau số 1 hàn quốc

- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - E N D - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Presentation Transcript

  1. WELL HOT CREAM 120G

  2. Nội dung • 1. Tổng quan Khớp • 2. Tổng quan bệnh về cơ • 3. Sản phẩm WELL HOT

  3. Phânloạikhớptheocấutrúc (Khớpxơsợi) (Khớpsụn) (Khớphoạtdịch)

  4. TổngquanvềKhớp Khớphiệndiện ở bấtkỳnơiđâucó 2 hay nhiềuxươngtiếpxúc (hay sụnvàxương) Phânloạikhớpdựavàokhảnăngchophépcửđộng Phânloạikhớpdựavàocấutrúc • Khớpbấtđộng • Khớpbánđộng (cửđộnghạnchế) • Khớpđộng (cửđộngtự do) • Khớpxơsợi (Khớpnốinhờsợimôliênkết) • Khớpsụn (Khớpnốinhờsụn) • Khớphoạtdịch (Khớpbaobởitúinangchứahoạtdịch) • Khớpxơsợichophépcửđộngrấthạnchế khớpbấtđộng • Khớpsụnchophépcửđộnghạnchế khớpbánđộng • Khớphoạtdịchchophépcửđộngtự do trongmộtchừngmực  khớpđộng • Viêmkhớpxảyrachủyếutạikhớphoạtdịch, khớpthườnggặpnhấttrongcácloạikhớp

  5. Giảiphẫuhọckhớphoạtdịch Ngoạicốtmạc Dâychằng Khoangkhớp(chứahoạtdịch) Sụnkhớp Mànghoạtdịch Nang khớp(Nang hoạtdịch) Nang xô

  6. Cáctácđộng: Prostaglandins  Prostaglandins & leukotrieneshiệndiệntronghầuhếtcácmôvàdịchcơthể, vớiphổtácđộngrộng  Sựtổnghợp Prostaglandins đượckhởiphátkhicótổnthươngtếbào phóngthíchphospholipase A2  tổnghợpa.arachidonic Prostaglandinssaukhivậnchuyểnrangoạibàosẽnhanhchóngbịbấthoạt, nênchủyếupháthuycáctácđộngmạnhtạichỗ.  Cácmôkhácnhautổnghợpnêncácprostaglandineskhácnhau, tùythuộcloạimen hiệndiệntrongmôđó  Men COX-1 duytrì ở nồngđộnền, làmtrunggianchocáctácđộngcólợicủa Prostaglandinstrêndạdày, thận, nộimạcmạchmáu, tiểucầu  Men COX-2 bìnhthườngcóítvaitrò. COX-2 đượctiết “tăngcường” x 80 lầnkhicósựhiệndiệncủayếutốtiềnviêm. COX-2 làmtrunggianchotácđộnggâyviêmcủa Prostaglandins  Thuốcứcchếchọnlọc COX-2sẽứcchếviêmmàítảnhhưởnglêncáctácđộngtrunggiancólợicủa COX-1 (giảithíchchotácdụngphụ do ứcchế COX khôngchọnlọc).

  7. Dịchkhớp, nộimạc & cơtrơnmạchmáu, ĐTB, BC đơnnhân, bướu, não Dạdày, thận, não, mạchmáu Dạdày, thận, nộimạcmạchmáu Tiểucầu • Bảovệniêmmạcdạdày •  tướimáuthận • nhạycảmvớiđau • Dãnmạch • Co mạch •  kếttậptiểucầu • Bảovệniêmmạcdạdày •  tướimáuthận • kếttậptiểucầu • Dãnmạch • Sưng • Nóng • Đỏ • Đau Cáctácđộngcủa PGs qua trunggian men COX Phospholipid Acid arachidonic COX-2 “tăngcường” COX-1 “nền” PGG2 PGG2 PGH2 PGH2 PGE2 PGI2 TXA2 PGE2 PGI2

  8. COX-1 Đượcsảnxuấtđềuđặnvớinhịpcănbảnhằngđịnh, tạihầuhếtcácmô, vídụ: VịtríVaitròCOX-1 Niêmmạcđườngtiêuhóa TổnghợpPG bảovệniêmmạcdạdày TiểucầuTạoTXA2  kếttậptiểucầu NộimạcmạchNgăntạocụcmáuđông ThậnĐiềuhòalưulượngmáutướithận Đượcxemlà men “quảngia” (“housekeeping” enzyme) Đượcsảnxuấtvớimộtlượngcầnchochứcnăngsinhlýtếbào Cóthểthamgiatổnghợp PG gâyviêm ở mứcđộnàođó, do sựhiệndiện men nàytạimànghọatdịchcủangườibịhưkhớp hay viêmkhớpdạngthấp.

  9. COX-2 Men tạothànhvớisốlượnglớnkhicótácnhânkíchthích. Cóthểtăngnồngđộgấp 80 lầnkhibịkíchthíchbởichấttrunggiangâyviêm Khôngphânbốtrongcơthểrộngrãinhư COX-1 Đượctạothành: - Tếbàothuộchệmiễndịch, tếbàonộimạcmạchmáuvàtếbàothuộcmànghoạtdịch - Tếbàoliênquanđếnhìnhthànhvàduytrìphảnứngviêm  COX-2 làmộtphầncủaphảnứngviêm - Tếbàonhậndịchlọcvàoốngthận(podocyte)  COX-2 điềuhòahuyếtđộngtạicầuthận • Đóngvaitròquantrọngtrongviệctạoraprostacyclin (PGI2)cóvaitròứcchếkếttậptiểucầutạithànhmạchvàcókhuynhhướngdãnmạch (kểcảmạchmáuthận) Cònđóngvaitròquantrọngtrênbuồngtrứng, tửcung, xươngvàhệthầnkinhtrungương.

  10. Phânloại NSAIDs theocấutrúchóahọcđiều trị • Nonsteroidal Anti-Inflammatory Drugs (NSAID) by chemical structure • Carboxylic Acid Groups • Salicylates (Acetylsalicylate, Cholinesalicylate, Diflunisal, Magnesium cholinesalicylate, Magnesium salicylate, Salsalate) • Acetic Acids (Bendazac, Etodolac, Ketorolac, Nabumetone, Sulindac, Tolmetin) • Propionic acids (Carprofen, Fenoprofen, Flurbiprofen, Ibuprofen, Ketoprofen, Loxoprofen, Naproxen, Vedaprofen) • Anthranilic acids (Meclofenamic acid, Meclofenamate sodium, Tolfenamic acid) • Phenylacetic acids (Diclofenac) • Aminonicotinic acids (Flunixin) • Indole Analogs (Indomethacin) • Enolic Acid Groups (which doesn't have carboxylic group but acid due to the enolichydroxy substituent) • Pyrazolones (Phenylbutazone,Oxyphenbutazone,Dipyrone,Ramifenazone) • Oxicams(Lornoxicam, Meloxicam, Piroxicam, Tenoxicam) • Coxibs • Celecoxib, Rofecoxib, Valdecoxib, Parecoxib, Etoricoxib Medical Pharmacology & Therapeurtics; WB Saunders 2001; P 309

  11. 2. BỆNH LÝ CƠ XƯƠNG KHỚP THƯỜNG GẶP

  12. Co thắt /co cứng cơ Giảm trương lực cơ Well hot Phávỡ vòngxoắnbệnhlý Tăng lưu lượng máu Ức chế phản xạ đau Thiếu máu Pain Ức chế chất P Giải phóng chất dẫn truyền thần kinh của kích thích đau P

  13. Công dụng Giảm đau, Massage mô mềm: cho vùng cổ, vai gáy, đầu gối và khớp

  14. Thành phần 1. EMU OIL: là tinh dầu chim Emu (Đà điểu châu Úc), chiết xuất 100% từ ngực chim, gồm các acid béo không bão hòa chất lượng cao (Omega 3,6,7 và 9). Có tác dụng: chăm sóc da, có tác dụng dưỡng ẩm, giảm nếp nhăn, làm dịu da do bị kích ứng, bị cháy nắng, hay đau nhức dưới da, làm lành tự nhiên vết rạn và vết sẹo bằng cách kích thích tái tạo tế bào. 2. Acanthopanax senticosus root extract: chiết xuất từ rễ, vỏ, quả của cây Acanthopanax senticosus (Sâm Siberia), chứa Acanthoside D, một thành phần thúc đẩy phát triển của xương. Có tác dụng: chăm sóc da và các mô ở da, khớp, giảm đau nhức, mỏi cơ. 3. Lycium chinense fruit extract: chứa Polysaccharides, Carotenoid, và flavonoid. Có tác dụng: chống viêm, chống oxi hóa. 4. Achyranthes japonica extraxt: chứa Saponin triterpenoid, methylsalicylate tự nhiên. Có tác dụng: Giảm lão hóa da, giảm đau nhức, mỏi cơ 5. Glucosamin: là acid amin cấu tạo nên bao hoạt dịch và sụn khớp Có tác dụng: Giảm đau, chống loãng xương

  15. CHỈ ĐỊNH • Cảithiệncáctriệuchứngtăngtrươnglựccơtrongnhiềubệnhlýkhácnhau: • Hộichứngcổ - vai – cánhtay • Viêmquanhkhớpvai – cánhtay • Thoáihóađốtsốngcổ • Đauthắtlưng, cơ chân tay

  16. THẬN TRỌNG Hãy ngừng sử dụng sản phẩm nếu gặpphảinhữngrắcrốisaukhisử: • Khi có những bất thường như: đốm đỏ, sưng, ngứa và kích ứng. • Không sử dụng sản phẩm khi có bất kỳ thương tích hoặc vấn đề nào, chẳng hạn như bệnh chàm và viêm da, vết thương hở. • Không để cream tiếp xúc với mắt, mũi, miệng và các màng nhầy khác. • Sau khi sử dụng các sản phẩm, cần rửa tay sạch sẽ.

  17. TÓM TẮT • Thuốcgiãncơcóchế 3 tácđộng: giãncơ, tănglưulượngtuầnhoàn, giảmđau • Thuốccắtvòngxoáybệnhlýtăngtrươnglựccơbằngcáchgiảmđau, giảmthiếumáunuôi, tăngtrươnglựccơ ở cơvânlàmgiảmcứngcơvà co thắt, cảithiệntìnhtrạngvậnđộngcơ • Bôi ngoài da, Íttácdụngphụ, ít bị kích ứng. • Liềudùng: xoa sau khi vận động, thể dục, bôi 2-3lần/ ngày cho các trường hợp đau vùng vai gáy, xương khớp cơ hông, mô mềm khác như tay chân.

  18. Ưuđiểm