1 / 34

Ch ào mừng các đ/c về tham gia buổi triển khai chuyên đề “Ứng dụng công nghệ thông tin ”

Ch ào mừng các đ/c về tham gia buổi triển khai chuyên đề “Ứng dụng công nghệ thông tin ”. Tân Hoà, ngày 31 tháng 10 năm 2008. Khởi động Word. C1: Kích đúp chuột vào biểu tượng trên nền màn hình (Destop). C2: Menu Start/Programs/Microsoft Word

fatima-dean
Download Presentation

Ch ào mừng các đ/c về tham gia buổi triển khai chuyên đề “Ứng dụng công nghệ thông tin ”

An Image/Link below is provided (as is) to download presentation Download Policy: Content on the Website is provided to you AS IS for your information and personal use and may not be sold / licensed / shared on other websites without getting consent from its author. Content is provided to you AS IS for your information and personal use only. Download presentation by click this link. While downloading, if for some reason you are not able to download a presentation, the publisher may have deleted the file from their server. During download, if you can't get a presentation, the file might be deleted by the publisher.

E N D

Presentation Transcript


  1. Chào mừng các đ/c về tham gia buổi triển khai chuyên đề “Ứng dụng công nghệ thông tin ” Tân Hoà, ngày 31 tháng 10 năm 2008

  2. Khởi động Word • C1: Kích đúp chuột vào biểu tượng trên nền màn hình (Destop). • C2: Menu Start/Programs/Microsoft Word • C3: Kích chuột vào biểu tượng của Word trên thanh Microsoft Office Shortcut Bar ở góc trên bên phải nền màn hình.

  3. Số trang hiện hành Chế độ soạn thảo Tổng số trang của tệp Cửa sổ làm việc của Word

  4. Mở một tệp trắng mới (New) • C1: Kích chuột vào biểu tượng New trên thanh công cụ (Toolbar). • C2: Ấn tổ hợp phím Ctrl+N • C3: Vào menu File/New…/Blank Document 

  5. Mở một tệp đã ghi trên ổ đĩa (Open) • C1: Kích chuột vào biểu tượng Open trên Toolbar. • C2: Ấn tổ hợp phím Ctrl+O • C3: Vào menu File/Open…  1. Chọn nơi chứa tệp 2. Chọn tệp cần mở Bấm nút Cancel để hủy lệnh mở tệp 3. Bấm nút Open để mở tệp

  6. Ghi tệp vào ổ đĩa (Save) • C1: Kích chuột vào biểu tượng Save trên Toolbar. • C2: Ấn tổ hợp phím Ctrl+S • C3: Vào menu File/Save • Nếu tệp chưa được ghi lần nào sẽ xuất hiện hộp thoại Save , chọn nơi ghi tệp trong khung Save in, gõ tên tệp cần ghi vào khung File name, ấn nút Save.

  7. Ghi tệp vào ổ đĩa với tên khác (Save As) • Khi ghi tệp với 1 tên khác thì tệp cũ vẫn tồn tại, tệp mới được tạo ra có cùng nội dung với tệp cũ. • Vào menu File/Save As...  1. Chọn nơi ghi tệp 2. Gõ tên mới cho tệp 3. Bấm nút Save để ghi tệp Bấm nút Cancel để hủy lệnh ghi tệp

  8. Thoát khỏi Word (Exit) • C1: Ấn tổ hợp phím Alt+F4 • C2: Kích chuột vào nút Close ở góc trên cùng bên phải cửa sổ làm việc của Word. • C3: Vào menu File/Exit • Nếu chưa ghi tệp vào ổ đĩa thì xuất hiện 1 Message Box, chọn: • Yes: ghi tệp trước khi thoát, • No: thoát không ghi tệp, • Cancel: huỷ lệnh thoát.

  9. Phương pháp gõ tiếng Việt • Để gõ được tiếng Việt cần có font chữ tiếng Việt và chương trình gõ tiếng Việt. • Các bộ font tiếng Việt: TCVN3 ABC, VNI, Unicode • Các font chữ bắt đầu bởi .Vn… thuộc bảng mã TCVN3 ABC • VD: .VnTime, .VNTIMEH. .VN3DH, .VnArial… • Các font thuộc bảng mã Unicode: Arial, Times New Roman, Verdana, Tahoma • Các font chữ bắt đầu bởi Vni-… thuộc bảng mã Vni Windows VD: Vni-Times, Vni-thuphap, Vni-Revue,…

  10. Chương trình gõ tiếng Việt Thông dụng có hai chương trình: - VietKey - Unikey Chương trình gõ tiếng Việt dùng để chọn bảng mã của font chữ, và cách gõ dấu trong chương trình soạn thảo văn bản Microsoft Word, Excel, PowerPoint

  11. Chương trình Vietkey • Menu xuất hiện khi nháy chuột phải vào biểu tượng Vietkey ở góc dưới phải nền màn hình: Hiện cửa sổ Vietkey để thiết lập kiểu gõ (TELEX, VNI), bảng mã và tùy chọn khác Chọn bảng mã Unicode khi dùng font chữ Unicode Chọn bảng Vni khi dùng font chữ Vni-… Chọn bảng mã TCVN3 khi dùng font chữ .Vn… Chọn chế độ gõ tiếng Việt (V) hoặc gõ tiếng Anh (E)

  12. Cách gõ tiếng Việt kiểu TELEX • Cách gõ các ký tự đặc biệt: • aw  ă, ow  ơ • w  ư, aa  â • ee  ê, oo  ô • dd  đ • Cách gõ các dấu: • s: sắc, f: huyền, r: hỏi, • x: ngã, j: nặng, z: xóa dấu đã gõ

  13. Cách gõ tiếng Việt kiểu VNI

  14. Bật/tắt thanh công cụ Vào View/TooBars/ Click trái chọn thanh công cụ cần bật (hoặc tắt)

  15. Định dạng văn bản1) Định dạng ký tự a) Sử dụng thanh công cụ Formatting: - Bôi đen đoạn văn bản (dùng chuột hoặc dùng phím Shift kết hợp với các phím dịch chuyển) Chọn font chữ Chọn kích thước chữ Chữ in đậm (Ctrl+B) Chữ in nghiêng (Ctrl+I) Chữ gạch chân (Ctrl+U)

  16. Định dạng ký tự (tiếp) b) Sử dụng menu Format/Font…: - Bôi đen đoạn văn bản. Vào menu Format/Font… Chọn kích thước chữ Chọn font chữ Chọn màu chữ Chọn kiểu chữ (bình thường, đậm, nghiêng, Chọn kiểu gạch chân Khung xem trước định dạng

  17. Định dạng văn bản2) Định dạng đoạn văn bản a) Sử dụng thanh công cụ Formatting - Bôi đen đoạn văn bản Căn lề trái (Ctrl+L) Căn đều 2 lề (Ctrl+J) Căn giữa (Ctrl+E) Căn lề phải (Ctrl+R)

  18. Top Right Left Bottom Định dạng kích thước trang giấy • Ví dụ:

  19. Định dạng kích thước trang giấy • Vào File/Page Setup

  20. Định dạng khung viền trang giấy • Ví dụ:

  21. Chọn kiểu khung Định dạng khung viền trang giấy Format/Borders and Shading/Page Border

  22. Gõ chỉ số trên và chỉ số dưới • Để gõ chỉ số dưới, sử dụng tổ hợp phím Ctrl = để chuyển đổi giữa chế độ gõ bình thường và chế độ gõ chỉ số dưới. Ví dụ để gõ x1thứ tự gõ phím như sau: • x, Ctrl =, 1, Ctrl = • Để gõ chỉ số trên, sử dụng tổ hợp phím Ctrl Shift = để chuyển đổi giữa chế độ gõ bình thường và chế độ gõ chỉ số dưới. Ví dụ gõ x2 như sau: • x, Ctrl Shift =, 2, Ctrl Shift =

  23. Sao chép/chuyển văn bản (Copy/Move) • Chọn đoạn văn bản cần sao chép/chuyển • - Nếu sao chép: Ấn Ctrl C (bấm nút Copy, menu Edit/Copy) - Nếu chuyển: Ấn Ctrl X (bấm nút Cut, menu Edit/Cut) • Đặt con trỏ tại nơi muốn dán văn bản • Ấn Ctrl V (bấm nút Paste, menu Edit/Paste)

  24. Lưu ý:Thường sử dụng 2 loại font: - Symbol - Hoặc Windings Chèn ký tự đặc biệt • Nhiều ký tự muốn đưa vào văn bản nhưng không có trên bàn phím:       • Đặt con trỏ chuột tại nơi muốn chèn. • Vào menu Insert/Symbol…  2. Chọn ký tự đặc biệt 1. Chọn font 3. Ấn nút Insert để chèn

  25. Chèn số trang • Vào menu Insert/Page Number…  Chọn vị trí hiển thị: trên (Top) hoặc dưới (Bottom) Chọn định dạng Chọn vị trí: Center (giữa), Right (phải)... Hiện/ẩn số trang ở trang đầu tiên Số trang khởi đầu là…

  26. Tạo tiêu đề đầu trang và cuối trang • Đầu trang (header) và chân trang (footer) là như nhau trên mọi trang của một văn bản. • Vào menu View/Header and Footer… • Gõ và định dạng văn bản bình thường

  27. Tạo chữ nghệ thuật • Vào Insert/Picture/WordArt • Chọn kiểu

  28. Tạo chữ nghệ thuật (tiếp theo) Chọn font chữ Chọn kích thước Nhập chữ Đồng ý Bỏ chọn

  29. Chia cột • B1: Cuối đoạn văn bản phải xuống dòng  Chọn đoạn văn bản, định dạng canh đều • B2: Vào Format/Columns Số cột Có đường phân cách ở giữa Mẫu xem trước

  30. Bảng biểua) Tạo bảng • Đặt con trỏ tại nơi muốn chèn bảng • Vào menu Table/Insert/Table…  Nhập số cột Chọn độ rộng các cột Nhập số hàng Độ rộng cột tự động vừa khít nội dung Độ rộng cột vừa với trang giấy cũng như vừa với nội dung Lấy các thông số trên thiết lập cho bảng biểu mới

  31. c) Thêm cột/hàng vào bảng • Chọn các cột hoặc hàng, không cần chọn tất cả các ô (số cột/hàng thêm vào sẽ bằng số cột/hàng đã chọn) • Vào menu Table/Insert/ Thêm cột vào bên trái cột hiện tại Thêm cột vào bên phải cột hiện tại Thêm hàng vào bên trên hàng hiện tại Thêm hàng vào bên dưới hàng hiện tại

  32. d) Xoá bảng, xoá hàng, xoá cột • Chọn các cột hoặc hàng • Vào menu Table/Delete/ Xoá cả bảng Xoá các cột đã chọn Xoá các hàng đã chọn

  33. e) Các thao tác định dạng đường kẻ • Sử dụng menu Format/Border and Shading… • Chọn các ô trong bảng • Vào menu Format/Border and Shading… Kẻ từng đường khung Kiểu đường kẻ Không kẻ khung Chỉ kẻ khung bên ngoài Khung xem trước Kẻ khung bao quanh tất cả ô Màu đường kẻ Table: bảng, Cell: ô đang chọn Tự kẻ khung theo ý muốn Độ dày đường kẻ

  34. In văn bản • Vào menu File/Print Preview để xem văn bản trước khi in để tránh văn bản in ra chưa vừa ý • Vào menu File/Print… (Ctrl+P) Nút này để chọn khổ giấy in (chọn A4), độ phân giải  Chọn máy in In tất cả In trang hiện tại đặt con trỏ Số bản in In các trang được nhập vào All pages range: in tuần tự tất cả các trang Even pages: in các trang chẵn Odd pages: in các trang lẻ

More Related