tonsillectomy - PowerPoint PPT Presentation

tonsillectomy n.
Download
Skip this Video
Loading SlideShow in 5 Seconds..
tonsillectomy PowerPoint Presentation
Download Presentation
tonsillectomy

play fullscreen
1 / 11
tonsillectomy
379 Views
Download Presentation
eugene
Download Presentation

tonsillectomy

- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - E N D - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Presentation Transcript

  1. tonsillectomy Coblation tonsillectomy Collected and designed by ThangT.DinhMD Resident physician of Hue college of medicine and pharmacy

  2. Tonsillectomy Mộtdụngcụcắt A mới. Starion instrument Hiệnđangđượcứngdụngkhôngchỉtronglĩnhvực TMH màtrongcácchuyênkhoahệngoạikhác

  3. Tonsillectomy Cắtnóng Amygdale đangbịápxebằngdaođiện 2 trong1 dướigâymêNộikhíquản. Cóthểtriểnkhaitạibệnhviệntuyếntỉnhvớiđộ an toànđãđượcđánhgiá qua nhiềucôngtrìnhnghiêncứu

  4. Tonsillectomy Cắt A vànạo VA cùnglúcbằngCoblator qua gâymênộikhíquản

  5. Tonsillectomy Coblation tonsillectomy The new instrument for surgery

  6. Tonsillectomy Chỉđịnhcắt Amygdale • Bịviêm Amygdale táiphát 7 lần/nămhoặc 5 lầntrong 2 nămhoặc 3 lần/3 năm. • Đặc điểm lâm sàng của mỗi lần : • GAHBS( Group A hemolytic Beta Streptococcus) (+) • Hạchcổ > 2cm • Xuâttiếtthườngxuyên ở họng • Khôngđápứngvớiđiềutrịnộikhoa ( theoParadise study 1984)

  7. Tonsillectomy • Theo AAO-HNS: • > 3 lần/năm • Quáphátgâylệchkhớpcắnhoặcngưngthởlúcngủ, gâytắcnghẽnđườnghôhấptrên, nuốtvướng, cóbiếnchứngxanhư ở tim, phổi. • Ápxequanh A • Hộimiệng • Loét A, nghingờcókhảnăngbiếnchuyểnthànháctính.

  8. Innovative Techniques • Cắt A trongbao(„ Intracapsular Tonsillectomy) • „ Harmonic Scalpel • „ Laser • „ Coblation • „Nguyêntắcchỉdẫn( Guiding Principle: ) • Giảmtỷlệmắcbệnh(reduce morbidity) • Chảymáu(… Hemorrhage) • Đau( Pain) • Chếđộăn ( Diet ) • Hoạtđộng (Activity) • Chi phí (… Cost)

  9. Coblation Tonsillectomy • „ Chang et al, 2005 • Nghiêncứumùđôimôtả (101) so sánhcắt A trongbaosửdụngcoblatorvớicắt A dướibaokinhđiển ở trẻem • OSA • rốiloạnthởkhingủ. • „

  10. Coblation • Từbềmặtraphíangoài • Coblate 9 đểcắtbỏmô (setting to ablate tissues) • Coblate 5 đểcầmmáu( setting to coagulate ) • Vỏbaokhôngbịxuyênthấu. (Capsule not penetrated)

  11. Coblation Tonsillectomy • „ Future considerations( triểnvọngtươnglai) • …To evaluate coblation for intracapsular tonsillectomy, a fair study would use another intracapsular technique such as power-assisted tonsillectomy with a microdebrider