slide1 n.
Download
Skip this Video
Loading SlideShow in 5 Seconds..
Nhóm CN08B 1 – Trần Văn Tiến 2 – Hồ Minh Trí 3 – Lê Văn Tình 4 – Trần Anh Tuấn PowerPoint Presentation
Download Presentation
Nhóm CN08B 1 – Trần Văn Tiến 2 – Hồ Minh Trí 3 – Lê Văn Tình 4 – Trần Anh Tuấn

Loading in 2 Seconds...

play fullscreen
1 / 100

Nhóm CN08B 1 – Trần Văn Tiến 2 – Hồ Minh Trí 3 – Lê Văn Tình 4 – Trần Anh Tuấn - PowerPoint PPT Presentation


  • 209 Views
  • Uploaded on

TortoiseSVN. Nhóm CN08B 1 – Trần Văn Tiến 2 – Hồ Minh Trí 3 – Lê Văn Tình 4 – Trần Anh Tuấn 5 – Phan Nhật Tân. TortoiseSVN. Mục tiêu. Giúp bạn có 1 cái nhìn rõ hơn về TortoiseSVN Hướng bạn thao tác với các chức năng của TortoiseSVN theo cách đơn giản, nhanh và gọn. TortoiseSVN?

loader
I am the owner, or an agent authorized to act on behalf of the owner, of the copyrighted work described.
capcha
Download Presentation

PowerPoint Slideshow about 'Nhóm CN08B 1 – Trần Văn Tiến 2 – Hồ Minh Trí 3 – Lê Văn Tình 4 – Trần Anh Tuấn' - eris


An Image/Link below is provided (as is) to download presentation

Download Policy: Content on the Website is provided to you AS IS for your information and personal use and may not be sold / licensed / shared on other websites without getting consent from its author.While downloading, if for some reason you are not able to download a presentation, the publisher may have deleted the file from their server.


- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - E N D - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Presentation Transcript
slide1

TortoiseSVN

NhómCN08B

1 – TrầnVănTiến

2 – Hồ Minh Trí

3 – LêVănTình

4 – TrầnAnhTuấn

5 – PhanNhậtTân

tortoisesvn
TortoiseSVN

Mục tiêu

  • Giúp bạn có 1 cái nhìn rõ hơn về TortoiseSVN
  • Hướng bạn thao tác với các chức năng của TortoiseSVN theo cách đơn giản, nhanh và gọn.
  • TortoiseSVN?
  • Cài đặt
  • Phân quyền
  • Repository
  • Revision
  • Các thao tác phổ biến
  • Branch, Tag
  • Demo

Nội dung

tortoisesvn1
TortoiseSVN ?
  • Phầnmềmnguồnmở free phía client chohệthốngQuảnlýphiênbản
  • Cáctínhnăngliênquantớibàihọc:
    • Atomic commits
    • Central Repository
    • Thaotáctrên Command line & GUI
  • Ưu, khuyếtđiểm
    • Ưu: ưuđiểmcủa atomic commit, có GUI dễxài, free
    • Khuyết: nhiềukhigặpnhữnglỗisaiquátrítuệ, tínhnăng lock khônghoạtđộng ở Google host
c i t
Cài đặt

Step 1

Step 2

c i t2
Cài đặt

Step 4

Step 5

c i t3
Cài đặt

Step 7

Step 6

Step 8

repository
Repository

1

Tạo Repository

2

Import dữ liệu cho Repository

Checkout dữ liệu

3

Update dữ liệu

4

5

Repository Browser

t o repository
Tạo Repository

Gồm 3 bước:

  • Mở Windows Explorer.
  • Tạo một New Folder và đặt tên cho nó.
  • Right-Click trên Folder vừa tạo, chọn “TortoiseSVN” => “Create respository here”.
t o repository1
Tạo Repository
  • Cấu trúc thư mục bên trong của Repository
import d li u cho repository
Import dữ liệu cho Repository
  • Right-Click trên Folder chứa dữ liệu muốn import, chọn “TortoiseSVN” => “Import”.
import d li u cho repository1
Import dữ liệu cho Repository
  • Chọn đường dẫn đến Repository => OK
checkout d li u
Checkout dữ liệu
  • Tạo/Chọn Folder muốn chứa dữ liệu được checkout từ Repository.
  • Right-Click trên Folder vừa chọn, chọn “SVN Checkout”.
checkout d li u2
Checkout dữ liệu

Checkout Depth: gồm 4 lựachọn

  • Fully recursive
  • Immediate children, including folders
  • Only file children
  • Only this item
checkout d li u3
Checkout dữ liệu
  • Fully recursive: Checkout toànbộcấutrúcthưmục, các file dữliệutrên Repository.

Vídụ:

Repository

trunk(trunk.txt), braches(branch.txt), tags(tag.txt), other.txt

Saukhi Checkout

[.svn], trunk(trunk.txt), braches(branch.txt), tags(tag.txt), other.txt

checkout d li u4
Checkout dữ liệu
  • Immediate children, including folders: Chỉ Checkout cấutrúcthưmụcvàcác file bênngoài.

Vídụ:

Repository

trunk(trunk.txt), braches(branch.txt), tags(tag.txt), other.txt

Saukhi Checkout

[.svn], trunk(), braches(), tags(), other.txt

checkout d li u5
Checkout dữ liệu
  • Only file children: Chỉ Checkout các file bênngoài.

Vídụ:

Repository

trunk(trunk.txt), braches(branch.txt), tags(tag.txt), other.txt

Saukhi Checkout

[.svn], other.txt

checkout d li u6
Checkout dữ liệu
  • Only this item: Chỉ checkout đượcthưmục Repository màkhôngcócấutrúc hay dữliệu.

Vídụ:

Repository

trunk(trunk.txt), braches(branch.txt), tags(tag.txt), other.txt

Saukhi Checkout

[.svn]

update d li u
Update dữ liệu
  • Right-Click trên Folder đã được checkout, chọn “SVN Update”.
update d li u1
Update dữ liệu
  • Lưu ý: Update toàn bộ những cái khác nhau giữa Repository và Folder Update.
update d li u2
Update dữ liệu
  • Right-Click trên Folder đãđược checkout, chọn “TortoiseSVN” => “Check for modifications”.
update d li u3
Update dữ liệu
  • Click chọn Check repository
update d li u4
Update dữ liệu
  • Right-Click trên file cần update, chọn “Update”
update d li u5
Update dữ liệu
  • Tùy chỉnh các thông số rồi chọn OK để update
repository browser
Repository Browser
  • Right-Click trên một Folder, chọn “TortoiseSVN” => “Repo-browser”.
repository browser1
Repository Browser
  • Nếu Right-Click trên Folder chưa được checkout thì sẽ phải truyền thêm đường dẫn đến Repository.
revision
Revision

Tổng Quát Về Revion Log Dialog

Click to add title in here

Cách Sử Dụng Revison Log Dialog

Click to add title in here

revision log dialog
Khái niệm Revision :

Cứ mỗi một thay đổi trên thùng chứa sẽ tạo ra 1 revison.

Revision Log Dialog :

Là một công cụ để xem được những thay đổi như thế nào và thao tác với các revision đó trên thùng chứa.

Revision Log Dialog
revision1
Revision

Tổng Quát Về Revion Log Dialog

Click to add title in here

Cách Sử Dụng Revison Log Dialog

Click to add title in here

slide34

Nơilưulạithông tin củacác revision trongquátrìnhlàmdựán

Cho biếtcáchànhđộngnhư : add, modify, delete trêncác revision

Lưulạithông tin ngườiđãthựchiệncáccôngviệcbên actions

Ngàythựchiện action tạoramột revision mớitrongthùngchứa

Thông tin chi tiếtđãlàmgìtrên revision đó

c c k hi n c a action
Các ký hiện của action

Một revision đãthayđổi 1 file hay 1 thưmục

Một revision đãthêm 1 file hay thưmục

Một revision đãxóa 1 file hay thưmục

Một revision đãđổichỗ

1 file hay 1 thưmục

slide36

Thông tin trong message

Đườngdẫnnơichứa file đưalênthùngchứa

nh ng t nh n ng c b n c a revision log dialog
Những tính năng cơ bản của Revision Log Dialog
  • Compare With Working Copy
    • Dùng để so sánh nội dung của file A trên thùng chứa và nội dung của file A trên máy làm việc.
slide39

Diff

    • Để xem xét sự thay đổi của một file tài liệu trong dự án qua những lần Commit, ta dùng công cụ Diff.
    • Công cụ Diff cho ta những thay đổi giữa 2 Revision.
slide42

Blame

    • Đôi khi, ta muốn biết dòng nào đã thay đổi, và ai đã thay đổi dòng nào trong file.

 Sử dụng Blame

    • Lệnh blame có thể chọn xem xét thay đổi từ đầu hoặc từ một revision cụ thể nào đó.
undo revert cleanup
Undo/Revert & Cleanup

Cleanup

Right click >>TortoiseSVN >> Cleanup

conflict and diff
Conflict and Diff

1

Update Your Working Copy With Changes From Others

2

Resolve conflict

3

View Difference

Lock file

4

update your working copy with changes from others3
Update Your Working Copy With Changes From Others
  • Nếu muốn update/check out một revision bất kỳ nào đó thì nhấn phải chuột vào vùng trống bất kỳ trong folder đang làm việc rồi chọn TortoiseSVN → Update to Revision...  chọn revision  nhập user name , pass
update your working copy with changes from others4
Update Your Working Copy With Changes From Others

Chọn ok , yêu cầu nhập user name, pass:  nhập xong ok

update your working copy with changes from others5
Update Your Working Copy With Changes From Others

Bạn có thể chọn nhiều file/folder rồi chọn update

update your working copy with changes from others6
Update Your Working Copy With Changes From Others

 Nếu bạn muốn lấy các thông báo lỗi thì chọn TortoiseSVN → Check for Modifications. Nó sẽ liệt kê các file bị lỗi. Sau đó xóa chúng đi

resolve conflict
Resolve conflict

Có đôi lúc, bạn sẽ có gặp phải một xung đột khi bạn cập nhật các tập tin từ thùng chứa. Một xung đột xảy ra khi hai hay nhiều developers  đã thay đổi cùng một số dòng của một tập tin.

resolve conflict1
Resolve conflict

Khi mở cái file làm việc bị xung đột ra ( có hình chấm than bên cạnh file ) bạn sẽ thấy nội dung file như sau

<<<<. mine :

phần chỉnh sửa của bạn

= = = = =

Phần chỉnh sửa của người khác

Text in here

resolve conflict2
Resolve conflict

Để giải quyết xung đột, bạn có thể chạy công cụ merge hay trình soạn thảo giúp giải quyết xung dột của tortoise : TortoiseSVN → Edit Conflicts

Text in here

resolve conflict3
Resolve conflict

TortoiseMerge hiện ra cho thấy các chỗ bị lỗi trong file làm việc của bạn và trên thùng chứa

Text in here

resolve conflict4
Resolve conflict

Nhấn vào vùng ??? và sửa nội dung sau đó save nó lại

Text in here

resolve conflict5
Resolve conflict

Text in here

resolve conflict6
Resolve conflict

Text in here

viewing differences
Viewing Differences

Đểxemsựkhácnhaugiữahaiphiênbản , tortoise xâydựngmột tool tênlàTortoiseMergechophépxemsựkhácnhaugiữahaitập tin vănbản

TortoiseSVNcũngcómộtcôngcụcótênTortoiseIDiff. Tấtnhiên, bạncóthểsửdụngchươngtrìnhkhácmàbạnyêuthích, nếubạnmuốn

Text in here

viewing differences1
Viewing Differences

Thay đổi cục bộ: nếu bạn muốn xem những thay đổi mà bạn đã làm trong cái bản làm việc của mình bạn chỉ việc chọn TortoiseSVN → Diff.

Text in here

viewing differences3
Viewing Differences

Sự khác biệt giữa các branch/tag :

Nếu bạn muốn xem đã thay đổi những gì trên trunk ( những gì bạn đang làm trên một branch ) hay trên 1 branch đặc biệt. thì trong khi bạn nhấn chuột phải vào 1 file , hãy nhấn phím Shift , sau đó chọn TortoiseSVN → Diff with URL

Text in here

viewing differences6
Viewing Differences

Bạn có thể dùng repository browser : chọn thư mục . Sau đó chuột phải chọn show log, trong show log, chọn 2 revision chuột phải chọn compare revision

Text in here

viewing differences8
Viewing Differences

Chọn thư mục , chuộtt phải chọn show log

Text in here

viewing differences10
Viewing Differences

Chọn 2 revision, chuột phải , chọn compare revision

Text in here

viewing differences12
Viewing Differences

Nếu muốn xem sự khác nhau giữa bản commit cuối với bản đang làm việc hiện tại, ta nhấn chuột phải vào file và chọn TortoiseSVN → Diff with previous version

Text in here

viewing differences14
Viewing Differences

Nếu bạn muốn xem sự khác nhau giữa một pbản đặc biệt nào đó với bản đang làm việc, chuột phải vô bất kỳ đâu trong thư mục làm việc, chọn show log , chọ pbản muốn xem , chuột phải  chọn compare with working copy

Text in here

viewing differences16
Viewing Differences

Sự khác biẹt giữa các file :

Chọn 2 file TortoiseSVN → Diff. ( svn diff )

Tất cả các thay đổi trong 1 commit :

Trong revision log ( TortoiseSVN  show log ) , bạn chọn revision muốn xem, chọn Show changes as Unified-Diff

Text in here

viewing differences18
Viewing Differences

Difference with blame information

chuột phải vào file bất kỳ muốn xem chọn blame

Text in here

viewing differences20
Viewing Differences

Ai đã thay đổi dòng nào ?

Đôi khi ta không chỉ muốn biết dòng nào đã được thay đổi, mà ta còn muốn biết cả ai đã thay đổi những dòng đặc biệt trong một file. Khi đó ta dùng lệnh TortoiseSVN  Blame

Trong tortoiseBlame, muốn tìm một thông tin nào dó trong blame, chọn Edit  find , khi tìm thấy nó sẽ tô đậm dòng đó, không tìm thấy xuất hiện thông báo

Text in here

viewing differences22
Viewing Differences

Muốn di chuyển đến một dòng nào đó Edit  Go To line

Text in here

viewing differences24
Viewing Differences

Khi bạn di chuyển chuột vào cột thông tim blame tịa một dòng nào đó thì dòng đó được đánh dấu. bạn nhấn chuột phải vào dòng đó sẽ có các lựa chọn : blame previous version, show change, show log

Hạn chế chỉ cho phép xem không thể thay đổi, không cho thấy các thay đổi đã được thực hiện

Text in here

viewing differences26
Viewing Differences

Difference between folders

TortoiseSVN không xây dựng công cụ hỗ trợ cho phép xem sự khác biệt giữa hai folder, tuy nhiên có một vài công cụ khác hỗ trợ cho việc này như :

http://winmerge.org : winmerge : open-source

http://www.perforce.com/perforce/products/merge.html: Perforce Visual Merge Tool

Text in here

lock file
LOCK FILE

Text in here

branches
Branches
  • Khi phát triển một dự án, đôi khi ta cần phát triển thêm một chức năng mới, nhưng vẫn muốn giữ kết quả hiện có
  • Ta cần tạo ra nhánh (branch) riêng làm việc bên cạnh nhánh chính (main branch – trunk).
  • Khi chức năng trong nhánh đã ổn định, ta mới thực hiện merge các thay đổi vào nhánh chính.
slide93
Tags
  • Tagging là khả năng đánh dấu dự án tại một phiên bản cụ thể

 Ta có thể lấy ra phiên bản này tại bất kỳ thời điểm nào về sau.

  • Tagging thường được dùng để đánh dấu một release hay một bản build nào đó.
merge
Merge

Branch dùng để phát triển dự án theo nhiều hướng khác nhau. Đôi khi, ta sẽ có nhu cầu merge những thay đổi trong branch vào trunk hoặc ngược lại.

SubVersion cho phép ta thực hiện merge từ một revision trong 1 branch sang 1 revision của branch khác.

TortoiseSVN->Merge

create apply patch
Create/Apply Patch

Một số dự án open source có nhiều người cùng phát triển, nhưng nếu ai cũng có thể commit thì dự án có thể bị đổ vỡ hoàn toàn.

Patch giúp cho những người phát triển chính(có quyền commit) đọc trước những phần do người khác phát triển, và sau đó commit phần đó lên dự án chính.

Extension là .patch hoặc .diff

TortoiseSVN->Create Path

TortoiseSVN->Apply Path…

export
Export

Đôi lúc ta muốn copy cây làm việc mà không có những thư mục do svn tạo, ví dụ như dùng trong release source hoặc export vào 1 web server nào đó.

Thay vì copy và xóa những thư mục svn tạo. TortoiseSVN hỗ trợ lệnh Export cho công việc này.

TortoiseSVN ->Export