union n.
Download
Skip this Video
Loading SlideShow in 5 Seconds..
Union PowerPoint Presentation
Download Presentation
Union

Loading in 2 Seconds...

play fullscreen
1 / 23

Union - PowerPoint PPT Presentation


  • 178 Views
  • Uploaded on

Union. UNION. Union : Được dùng để kết hợp kết quả của 2 hay nhiều câu “Select” vào 1 kết quả duy nhất .

loader
I am the owner, or an agent authorized to act on behalf of the owner, of the copyrighted work described.
capcha
Download Presentation

PowerPoint Slideshow about 'Union' - dinah


An Image/Link below is provided (as is) to download presentation

Download Policy: Content on the Website is provided to you AS IS for your information and personal use and may not be sold / licensed / shared on other websites without getting consent from its author.While downloading, if for some reason you are not able to download a presentation, the publisher may have deleted the file from their server.


- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - E N D - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Presentation Transcript
union1
UNION
  • Union : Đượcdùngđểkếthợpkếtquảcủa 2 hay nhiềucâu “Select” vào 1 kếtquảduynhất.

Mỗi câu lệnh SELECT trong UNION phải có cùng số lượng các cột. Các cột cũng phải có kiểu dữ liệu tương tựnhau.Các cột trong mỗi câu lệnh SELECT phải được theo thứ tự chính xác.

union2
UNION
  • Cú pháp của câu lệnh Union :

SELECT column_name(s) FROM table_name1UNION

SELECT column_name(s) FROM table_name2

UNION

……………………….

union3
UNION
  • Chú ý : UNION sẽ tự động loại bỏ các trường bị trùng . Nếu muốn hiển thị toàn bộ các trường chúng ta phải thêm “ALL” sau UNION.
union4
UNION
  • Bảng Sinh Viên :
  • Bảng Lớp Học :
  • Bảng Sinh Viên :
  • Bảng Lớp Học :
union5
UNION
  • Bảng Điểm Số :
union6
UNION
  • SELECT MASV 

FROM SINHVIEN   

UNION   

SELECT MASV 

FROM DIEM

Chú ý : Trong câu lệnh UNION muốn sử dụng câu lệnh ORDER BY thì phải đặt câu lệnh ORDER BY sau câu lệnh UNION mới hợp lệ.

union7
UNION
  • SELECT MASV 

FROM SINHVIEN   

UNION   

SELECT MASV 

FROM DIEM

ORDER BY 1 DESC

union8
UNION
  • Cú pháp của câu lệnh UNION ALL :

SELECT column_name(s) FROM table_name1UNION ALL

SELECT column_name(s) FROM table_name2

union9
UNION

 SELECT MASV

FROM SINHVIEN

UNION ALL   

SELECT MASV 

FROM DIEM

ORDER BY 1 DESC  

intersect
INTERSECT 
  • Intersect : Được dùng để lọc ra kết quả của 2 hay nhiều câu “Select”.Nó chỉ trả lại các kết quả cùng tồn tại trên tất cả các bảng.Kết quả nào không tồn tại trên tất cả các bảng thì sẽ bị loại bỏ.
intersect1
INTERSECT  
  • Cú pháp câu lệnh Intersect :

SELECT Column(s) FROM Table1   

INTERSECT  

SELECT Column(s) FROM Table2  

intersect2
INTERSECT  
  • Chú ý :
    • Số lượng và thứ tự của các cột phải là giống nhau trong tất cả các các truy vấn.
    • Các loại dữ liệu phải được tương thích.
    • Khi đảo thứ tự các bảng trong câu lệnh INTERESCT thì kết quả cũng không thay đổi .
intersect3
INTERSECT  

SELECT column_name(s) FROM table_name1INTERSECT

SELECT column_name(s) FROM table_name2

  • Kết quả trả về cũng giống như :

SELECT column_name(s) FROM table_name2INTERSECT

SELECT column_name(s) FROM table_name1

intersect4
INTERSECT  

 SELECT MASV

FROM SINHVIEN

INTERSECT

SELECT MASV

FROM DIEM

  • Chú ý : Tương tự như UNION thì trong câu lệnh INTERSECT phải để ORDER BY sau câu lệnh INTERSECT mới hợp lệ.
intersect5
INTERSECT 

 SELECT MALOP

FROM LOP

INTERSECT

SELECT MALOP

FROM SINHVIEN

ORDER BY 1 DESC

minus
MINUS
  • MINUS : Đượcdùngđểtổnghợpkếtquảcủa 2 hay niềucầucâu “Select”,trảvềkếtquảchỉcótrongkếtquảcủacâu “Select” thứnhấtnhưngkếtquảđósẽkhôngcótrongkếtquảcủacâu “Select” thứ 2.

Hai báo cáo truy vấn có cấu trúc cột giống nhau: cùng một số cột, cùng một kiểudữ liệu.

minus1
MINUS
  • Cấu trúc câu lệnh Minus :

SELECT Column(s) FROM Table1   

MINUS   

SELECT Column(s) FROM Table2 

  • Chú ý : Trong HQT SQL thì lệnh MINUS được thay thế bằng lệnh EXCEPT .
minus2
MINUS

 SELECT MASV

FROM SINHVIEN

MINUS

SELECT MASV

FROM DIEM

ORDER BY 1 DESC

except
EXCEPT

 SELECT MASV

FROM SINHVIEN

EXCEPT

SELECT MASV

FROM DIEM

ORDER BY 1 DESC

exists not exists
EXISTS/NOT EXISTS
  • Exists và Not Exist : dùng để kiểm tra sự tồn tại và không tồn tại của 1 thuộc tính nào đó .
  • Exist là trả về giá trị“true” nếu có dữ liệu trảvề ,còn Not Exist thì ngược lại.
exists not exists1
EXISTS/NOT EXISTS
  • VD : Tìm những lớp có các SV còn đang theo học.

 SELECT MASV,TENSV

FROM SINHVIEN

WHERE EXISTS

(SELECT DISTINCT LOP.MALOP

FROM LOP,SINHVIEN

WHERE SINHVIEN.MALOP = LOP.MALOP )