1 / 6

THỰC HÀNH

BÀI 3. THỰC HÀNH. VẼ LƯỢC ĐỒ VIỆT NAM. HƯỚNG DẪN. 1/4. 24 0 B. 1/2. - Xây dựng lưới ô vuông 40 ô (5x8). 1/4. 1/3. 22 0. 1/4. - Cạnh a = 3cm, ứng với 2 0 kinh và vĩ tuyến. 20 0. - Điền kinh độ và vĩ độ vào mạng lưới kinh, vĩ tuyến. 18 0. 1/3.

dewitt
Download Presentation

THỰC HÀNH

An Image/Link below is provided (as is) to download presentation Download Policy: Content on the Website is provided to you AS IS for your information and personal use and may not be sold / licensed / shared on other websites without getting consent from its author. Content is provided to you AS IS for your information and personal use only. Download presentation by click this link. While downloading, if for some reason you are not able to download a presentation, the publisher may have deleted the file from their server. During download, if you can't get a presentation, the file might be deleted by the publisher.

E N D

Presentation Transcript


  1. BÀI 3 THỰC HÀNH VẼ LƯỢC ĐỒ VIỆT NAM

  2. HƯỚNG DẪN 1/4 240B 1/2 - Xây dựng lưới ô vuông 40 ô (5x8) 1/4 1/3 220 1/4 - Cạnh a = 3cm, ứng với 20 kinh và vĩ tuyến 200 - Điền kinh độ và vĩ độ vào mạng lưới kinh, vĩ tuyến 180 1/3 - Xác định các điểm tương ứng với các điểm uốn của đường biên giới và đường bờ biển 160 1/3 140 1/2 120 - Nối các điểm đã xác định - Kết hợp với bản đồ hành chính VN để vẽ các đường biên giới và đường bờ biển 100 1/4 80B 1020Đ 1040 1100 1120Đ 1060 1080

  3. S.Chảy S.Hồng S.Đà S.T Bình S.Mã S.Cả S.T Bồn S.Ba S.Đ Nai S.Tiền S.Hậu 1/4 - Kết hợp với bản đồ tự nhiên VN để xác định các vịnh biển, đảo và vẽ hệ thống sông ngòi chính: 240B 1/2 1/4 1/3 220 S.Chảy S.Hồng 1/4 S.Đà S.T Bình 200 S.Mã Vịnh Bắc Bộ + Sông Hồng (S.Hồng, Đà, Chảy) S.Cả 180 Q.đ Hoàng Sa + Sông Thái Bình 1/3 160 1/3 + Sông Mã S.T Bồn + Sông Cả 140 + Sông Thu Bồn 1/2 S.Ba 120 + Sông Ba S.Đ Nai Đ.Phú Quốc + Sông Đồng Nai 100 S.Tiền S.Hậu Q.đ Trường Sa Vịnh Thái Lan 1/4 + Sông Tiền, Hậu 80B 1020Đ 1040 1100 1120Đ 1060 1080

  4. 240B - Kết hợp với bản đồ hành chính VN để xác định và điền tên các thành phố lớn: 1/4 1/2 1/4 1/3 220 S.Chảy S.Hồng 1/4 S.Đà S.T Bình Hạ Long Hải Phòng Hà Nội 200 + Hà Nội Vịnh Bắc Bộ S.Mã Vinh + TP HCM S.Cả 180 Q.đ Hoàng Sa + Hải Phòng Huế 1/3 + Đà Nẵng 160 1/3 Đà Nẵng S.T Bồn + Cần Thơ + Hạ Long 140 S.Ba + Vinh Nha Trang 1/2 120 + Huế S.Đ Nai Đà Lạt Đ.Phú Quốc Vũng Tàu + Nha Trang 100 S.Hậu S.Tiền TP HCM Cần Thơ + Vũng Tàu Q.đ Trường Sa 1/4 Vịnh Thái Lan 80B + Đà Lạt 1020Đ 1040 1100 1120Đ 1060 1080

  5. 240B 1/4 1/2 1/4 1/3 220 S.Chảy S.Chảy S.Hồng S.Hồng 1/4 S.Đà S.Đà S.T Bình S.T Bình Hạ Long Hải Phòng Hà Nội 200 Vịnh Bắc Bộ S.Mã S.Mã Vinh S.Cả 180 S.Cả Q.đ Hoàng Sa Huế 1/3 160 1/3 Đà Nẵng S.T Bồn S.T Bồn 140 S.Ba S.Ba Nha Trang 1/2 120 S.Đ Nai S.Đ Nai Đà Lạt Đ.Phú Quốc Vũng Tàu 100 S.Hậu S.Tiền S.Tiền TP HCM Cần Thơ S.Hậu Q.đ Trường Sa 1/4 Vịnh Thái Lan 80B 1020Đ 1040 1100 1120Đ 1060 1080

  6. LƯU Ý: Học bài cũ Chuẩn bị bài mới

More Related