gi i thi u gi o n n.
Download
Skip this Video
Loading SlideShow in 5 Seconds..
GIỚI THIỆU GIÁO ÁN PowerPoint Presentation
Download Presentation
GIỚI THIỆU GIÁO ÁN

Loading in 2 Seconds...

play fullscreen
1 / 26

GIỚI THIỆU GIÁO ÁN - PowerPoint PPT Presentation


  • 130 Views
  • Uploaded on

GIỚI THIỆU GIÁO ÁN. GVHD: NGUYỄN THỊ NGỌC HOA SVTH : TRẦN NGỌC MAI CHI LỚP: TIN 5 VŨNG TÀU. Chương 4: KIỂU DỮ LIỆU CÓ CẤU TRÚC. Bài 11 - Tiết 1: KIỂU MẢNG. 3. Mục Tiêu. Kỹ năng : lập trình một số bài toán đơn giản thông qua một ng ôn ngữ lập trình cụ thể (Pascal).

loader
I am the owner, or an agent authorized to act on behalf of the owner, of the copyrighted work described.
capcha
Download Presentation

PowerPoint Slideshow about 'GIỚI THIỆU GIÁO ÁN' - carlos-ruiz


An Image/Link below is provided (as is) to download presentation

Download Policy: Content on the Website is provided to you AS IS for your information and personal use and may not be sold / licensed / shared on other websites without getting consent from its author.While downloading, if for some reason you are not able to download a presentation, the publisher may have deleted the file from their server.


- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - E N D - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Presentation Transcript
gi i thi u gi o n

GIỚI THIỆU GIÁO ÁN

GVHD: NGUYỄN THỊ NGỌC HOA

SVTH: TRẦN NGỌC MAI CHI

LỚP: TIN 5 VŨNG TÀU

NHÓM 5

ch ng 4 ki u d li u c c u tr c

Chương 4:KIỂU DỮ LIỆU CÓ CẤU TRÚC

Bài 11 - Tiết 1:

KIỂU MẢNG

NHÓM 5

slide3

3

MụcTiêu

NHÓM 5

Kỹ năng: lập trình một số bài toánđơn giản thông qua một ngôn ngữ lậptrình cụ thể (Pascal)

Biếtcáckháiniệmvề: lậptrình, thuậttoán, cấutrúcdữliệu,...

CHƯƠNG TRÌNH TIN HỌC LỚP 11

CHƯƠNG 1

Mộtsốkháiniệmvềlậptrình NNLT

CHƯƠNG 4

Kiểudữliệucócấutrúc

CHƯƠNG 2

Chươngtrìnhđơngiản

CHƯƠNG 3

Cấutrúcrẽnhánhvàlặp

Bài 11: KiểuMảng (Tiết 01)

NHÓM 5

10/30/2011

b i 11 ki u m ng ti t 01

Mụctiêu, chuẩnkiếnthức, kỹnăng

1

Bài 11: Kiểumảng (Tiết 01)

Điểmtrọngtâm, điểmkhó

2

Kiếnthứcliênquanđếnbàihọc

3

Khảnăngbiếtcủahọcsinh

4

  • Giảđịnhmôitrườnghọctâp:
  • Phònghọcđầyđủthiếtbịnghenhìn, hệthốngâmthanh.
  • Bànghếđượcthiếtkếtiệnchoviệcthảoluận, làmviệctheonhóm.

NHÓM 5

10/30/2011

m c ti u chu n ki n th c k n ng
Mụctiêu, chuẩnkiếnthức, kỹnăng
  • KIẾN THỨC
  • Hiểu:
  • Kiểu mảng là kiểu dữ liệu có cấu trúc, rất cần thiết và hữu ích cho nhiều chương trình.
  • Mảng một chiều là một dãy hữu hạn các phần tử cùng kiểu.
  • Mô tả mảng một chiều cần khai báo kiểu của các phần tử và đánh số các phần tử của nó.
  • Có thể tham chiếu đến các phần tử của mảng bằngtênmảngvàchỉ số tương ứng của phần tử nàynằmtrongdấu [].

NHÓM 5

10/30/2011

m c ti u chu n ki n th c k n ng tt
Mụctiêu, chuẩnkiếnthức, kỹnăng (tt)
  • Nắm:
  • Hai cách khai báo KDL mảng 1 chiều. Khi khai báomảng cần xác định kích thước của mảng. Tuy nhiên trên thực tế có nhiều trường hợp số phần tử chứa DL thực sự có ý nghĩa đối với BT đang giải quyết nhỏ hơn SL phần tử của mảng.
  • Những yếu tố quan trọng khi khai báo mảng 1 chiều (kiểu phần tử, kiểu chỉ số)
  • Không thể nhập hay xuất giá trị của một biến mảng 1 chiều như nhập hay xuất 1 giá trị của biến có KDL chuẩn mà phải nhập hay xuất cho từng phần tử của mảng.
  • Cách nhập xuất giá trị 1 phần tử của mảng, vai trò của lệnh for –do trong nhập xuất.

NHÓM 5

10/30/2011

m c ti u chu n ki n th c k n ng tt1
Mụctiêu, chuẩnkiếnthức, kỹnăng (tt)
  • KỸ NĂNG
  • Nhậnbiết:
  • Cácthànhphầntrongkhaibáokiểumảng 1 chiều, 2 chiều.
  • Kíchthướccủamảngkhikhaibáo.
  • Địnhdanhcủamộtphầntửkiểumảngmộtchiềuxuấthiệntrongmộtchươngtrình.
  • Cáchthamchiếuđếnmộtphầntửcủamảng, cáchthamchiếuđếntấtcảcácphầntửcủamảng.
  • Phânbiệtkiểudữliệumảngvàkiểudữliệucácphầntửcủamảng.

NHÓM 5

10/30/2011

m c ti u chu n ki n th c k n ng tt2
Mụctiêu, chuẩnkiếnthức, kỹnăng (tt)
  • Biết:
  • Cáchkhaibáomảngđơngiảnvớichỉsốkiểumiền con củakiểunguyên.
  • Cáchsửdụngcâulệnh for-do kếthợpvớicâulệnh write, readlnđểnhập, xuấtdữliệumảng.
  • Cáchduyệt qua tấtcảcácphầntửcủamảngvàtruycậptừngphầntửcủamảng.
  • Vậndụng:
  • Viếtkhaibáomảngmộtchiềuđơngiản.
  • Nhậpxuấtgiátrịcủamộtbiếnmảng.
  • Cácthaotácnhậpxuất, xửlímỗiphầntửcủamảng.

NHÓM 5

10/30/2011

m c ti u chu n ki n th c k n ng tt3
Mụctiêu, chuẩnkiếnthức, kỹnăng (tt)
  • THÁI ĐỘ
  • Tiếptụcxâydựnglòng ham thíchlậptrình, nhằmgiảiquyếtcácbàitoánbằngmáytính.
  • Tiếptụchìnhthànhvàxâydựngphẩmchấtcầnthiếtcủangườilậptrìnhnhư: ý thứcchọnvàxâydựng KDL khithểhiệnnhữngđốitượngtrongthựctế, ý thứcrènluyệnkỹnăngsửdụngcácthaotáctrên KDL mảngmột/ haichiều ...

NHÓM 5

10/30/2011

i m tr ng t m i m kh
Điểmtrọngtâm, điểmkhó

ĐIỂM TRỌNG TÂM

ĐIỂM KHÓ

  • Khái niệm mảng 1 chiều.
  • Cấu trúc khai báo mảng 1 chiều theo 2 cách.
  • Những yếu tố người lập trình cần xác định để khai báo 1 kiểu dữ liệu mảng 1 chiều:
    • Kiểuphầntử: KDL chuẩn(integer, real, char, boolean ... )
    • Kiểuchỉsố: đoạnsốnguyênliêntục (thườnglà [1..100])
  • Cách nhập, xuất dữ liệu mảng, thao tác với mảng.
  • Phân biệt kiểu dữ liệu mảng và kiểu dữ liệu các phần tử của mảng.
  • Cách đánh số các phần tử của mảng 1 chiều (chỉ số của các phần tử).
  • Phân biệt kiểu dữ liệu mảng và KDL các phần tử của mảng.
  • Tham chiếu tới phần tử của mảng 1 chiều và ý nghĩa ứng dụng của nó.
  • Cách xác định để khai báo biến mảng trong BT thực tế.
  • Khi khai báo cần chú ý đến kích thước mảng.

NHÓM 5

10/30/2011

ki n th c li n quan
KIẾN THỨC LIÊN QUAN

Ngôn ngữ lập trình pascal.

KDL chuẩntrong NNLT Pascal.

Mộtsốthuậttoánđơngiản: thuậttoántìmkiếm, sắpxếp.

NHÓM 5

10/30/2011

kh n ng bi t c a h c sinh
Khảnăngbiếtcủahọcsinh
  • Khái niệm về mảng là một dãy hữu hạn các phần tử cùng kiểu.
  • Nhu cầu sử dụng mảng.
  • Cách khai báo mảng một chiều (có 2 cách)
    • Cách 1: Khai báo trực tiếp mảng 1 chiều.

var <tên kiểu mảng>:array[kiểu chỉ số] of <kiểu phần tử>;

    • Cách 2: Khai báo gián tiếp biến mảng qua kiểu mảng 1 chiều.

type <tên kiểu mảng> = array[kiểu chỉ số] of <kiểu phần tử>;

var <tên biến mảng>: <tên kiểu mảng>;

  • Tham chiếu đến các phần tử bên trong mảng thông qua chỉ số.

NHÓM 5

10/30/2011

x y d ng ho t ng b i d y
XÂY DỰNG HOẠT ĐỘNG BÀI DẠY

1

2

3

4

  • Tìmhiểu ý nghĩacủamảng 1 chiều

Tìm hiểu cách khai báo mảng 1 chiều

  • Tìmhiểucácthaotácvớimảngmộtchiều: thamchiếu, nhập, xuất
  • Củngcố - Dặndò

NHÓM 5

10/30/2011

ho t ng 1 t m hi u ngh a c a m ng 1 chi u
Hoạtđộng1:Tìmhiểu ý nghĩacủamảng 1 chiều

1. Mụctiêu:

  • Học sinh thấyđượcsựcầnthiếtphảicó 1 KDL mớiđượcxâydựngnhưmảng 1 chiều.
  • Biếtlợiíchcủa KDL mảng.
  • Nêuđượckháiniệmmảng 1 chiều.

2. Thờigian: 12 phút.

NHÓM 5

10/30/2011

ho t ng 01 tt
Hoạtđộng 01 (tt)

3. Cácbướctiếnhành:

3.1. GV chia lớpthành 3 nhóm, mỗinhómcử 6 bạnthamgiatròchơiđiềnkhuyết. Độinàonhanhhơnsẽđượcthưởng.

Viếtchươngtrìnhtínhtổng 6 sốnguyêndương.

ProgramTinhTong;

Varx1, x2, x3, x4, x5, x6, S: integer;

Begin

Writeln (‘Nhapvaogia tri cua 6 so nguyenduong: ’);

Readln (x1, x2, x3, x4, x5, x6);

S := x1 + x2 + x3 + x4 + x5 + x6;

Writeln(‘Tong cua 6 so nguyenduong ban vuanhap la: ’, S);

Readln;

End.

NHÓM 5

10/30/2011

ho t ng 01 tt1
Hoạtđộng 01 (tt)
  • Dựkiếntròchơithànhcông, GV show đápán, nhậnxét KQ của 2 độivàphátthưởng.

3.2. GV đặtvấnđềmởrộngbàitoántừphạm vi 6 biến sang phạm vi n biến (chẳnghạn 100 biến), hỏiHS: khisố n ngàycànglớnthuậttoáncóthayđổi hay không?

  • Dựkiến HS trảlời: thuậttoánkhôngthayđổinhưngkhánhiềubiếnnênđoạnlệnhchươngtrìnhdài.
  • GV nhậnxétvàkếtluận: bảnchấtthuậttoánkhôngcógìthayđổinhưngviệcviếtchươngtrìnhgặpkhókhăn do cầndùngrấtnhiềubiếnvàđoạncáccâulệnhtínhtoánkhádài.

NHÓM 5

10/30/2011

ho t ng 01 tt2
Hoạtđộng 01 (tt)

3.3. GV đưarakhắcphụchạnchếnhưsau:

  • Ghépchung n biếntrênthành 1 dãy.

chỉsố1 2 3 4 5 6

A:

  • Đặt 1 tênchung. Giátrịcủacácphầntử
  • Mỗiphầntửgắn 1 chỉsố.
  • Dãyđógọilàmảng 1 chiều.

1

2

4

9

16

25

1

2

4

9

16

25

NHÓM 5

10/30/2011

ho t ng 01 tt3
Hoạtđộng 01 (tt)

3.4. GV: Emhiểuntnlàmảng 1 chiều?

HS trảlời. GV nhậnxétvà KL.

1 2 3 4 5 6

A:

  • Mảng 1 chiều:
  • Là 1 dãyhữuhạncácphầntửcùngkiểu.
  • Mảngđượcđặttênvàmỗiphầntửcủanócó 1 chỉsố.
  • Mảng 1 chiềulà 1 KDL cócấutrúc, cầnthiếtvàhữuíchtrongnhiềuchươngtrình.

1

2

4

9

16

25

NHÓM 5

10/30/2011

ho t ng 2 t m hi u c ch khai b o m ng 1 chi u
Hoạtđộng 2:Tìm hiểu cách khai báo mảng 1 chiều

1. Mụctiêu:

  • Học sinh biếtcáchkhaibáo KDL mảng 1 chiều.
  • Viếtđượccúphápkhaibáomảng 1 chiềutheo 2 cách.
  • NhậnbiếtđượccúphápĐúng, Sai.
  • Phânbiệtđượccácthànhphầnvà ý nghĩacủatừngthànhphầntrongcúpháp.
  • Biếtlựachọnkíchthướcmảngvàkiểuphầntửphùhợpđểkhaibáomảng.

2. Thờigian: 15 phút.

NHÓM 5

10/30/2011

ho t ng 02 tt
Hoạtđộng 02 (tt)

Program TinhTong;

Var A:array[1..100] of integer;

i, n, S: integer;

Begin

Writeln(‘Nhap so ptucuamang:’);

Readln(n);

S := 0;

For i:=1 to n do

Begin

Writeln(‘Nhapptuthu’, i,‘: ’);

Readln(A[i]);

S := S + A[i];

End;

Writeln(‘Tong cua day vuanhap

la: ’, S);

Readln;

End.

3. Cácbướctiếnhành:

3.1. GV show chươngtrìnhtínhtổng n sốnguyêndươngsửdụng KDL mảng 1 chiều. HS quansát, GV phântíchgiảithíchngữnghĩacủacácthànhphầntrongchươngtrìnhđể HS quendầnvớicúpháp, cáchkhaibáovàcácthaotáctrênmảngmộtchiều.

NHÓM 5

10/30/2011

ho t ng 02 tt1
Hoạtđộng 02 (tt)

3. Cácbướctiếnhành:

3.2. Từ 3 nhómđã chia như ban đầu, dựavàochươngtrìnhmẫuvà SGK, GV phátphiếu HT cho 3 nhómvàyêucầuthảoluận, hoànthànhphiếu HT trong 5 phút.

  • Saukhihếtgiờ, GV chocácnhómtráođổiphiếu HT giữacácnhóm. HS theodõi GV sửabàitập, chođiểmvàtựđánhgiá.
  • Chú ý:
    • Kiểuphầntử
    • Kiểuchỉsố
    • Sựkhácnhaugiữakiểumảngvàkiểuphầntử.

NHÓM 5

10/30/2011

ho t ng 3 t m hi u thao t c v i m ng 1 chi u tham chi u nh p xu t
Hoạtđộng3:Tìmhiểuthaotácvớimảng1 chiều:thamchiếu, nhập, xuất

1. Mụctiêu:

  • Học sinh biếtcáchthamchiếuđến 1 phầntử, duyệt qua tấtcảcácphầntửcủamảng.
  • Biếtnhậpmảnggồm 2 bước: nhậpsốphầntửcủamảng, nhậpgiátrịtừngphầntửcủamảng.
  • Biếtxuấtgiátrị 1 phầntửcủamảng, giátrịtấtcảcácphầntửcủamảng.

2. Thờigian: 12 phút.

NHÓM 5

10/30/2011

ho t ng 03 tt
Hoạtđộng 03 (tt)

3. Cácbướctiếnhành:

3.1. GV giớithiệucúphápthamchiếuđến 1 phầntửcủamảng.

Tênbiếnmảng [chỉsố];

  • GV: muốnbiếtgiátrịcủaphầntửthứ 5 trongmảng ta làmnhưthếnào?

1 2 3 4 5 6

A:

  • 1 HS trảlời. GV nhậnxét.

1

2

4

9

16

25

NHÓM 5

10/30/2011

ho t ng 03 tt1
Hoạtđộng 03 (tt)

3.2. Mởrộng: Đốivới KDL mảng, ta thaotáctrêntừngphầntửcủanóchứkhôngthểthaotáctrêntoànmảng. Vậymuốnduyệt qua tấtcảcácphầntửcủamảng, ta dùnglệnhgì?

  • HS trảlời. GV nhậnxét, KL: sửdụnglệnh for – do.
  • GV show chươngtrìnhmẫucho HS xemlại. (Chươngtrìnhtínhtổng n sốnguyêndươngsửdụng KDL mảng)

For i:= 1 to n do {n làsốphầntửcủamảng}

Câulệnh;

NHÓM 5

10/30/2011

ho t ng 03 tt2
Hoạtđộng 03 (tt)

3.3. Từchươngtrìnhmẫuđó, GV giảithíchlạiđoạn code chophépnhậptừngphầntửcủamảng. HS ghichép.

3.4. GV yêucầu:

Dựavàođoạnlệnhchophépnhậptừngphầntửcủamảng, emhãy: a. In ramànhìnhgiátrịcủaphầntửđầutiên.

b. In ramànhìnhgiátrịcủamảngvừanhập.

  • 1 phútsuynghĩ, GV cho 3 bạnxungphong, bạnnàolàmđúngvànhanhnhấtsẽcộng 1 điểmvàođiểmmiệng.
  • GV kiểmtra, nhậnxétvà KL.

NHÓM 5

10/30/2011

ho t ng 4 c ng c d n d
Hoạtđộng4: Củngcố - Dặndò

1. Mụctiêu:

  • Củngcốkiếnthức.
  • Dặn do vàcho BTVN.

2. Thờigian: 06 phút.

NHÓM 5

10/30/2011