vision screening procedures ti n tr nh kh m s ng l c v m t n.
Download
Skip this Video
Loading SlideShow in 5 Seconds..
VISION SCREENING PROCEDURES Tiến trình khám sàng lọc về mắt PowerPoint Presentation
Download Presentation
VISION SCREENING PROCEDURES Tiến trình khám sàng lọc về mắt

Loading in 2 Seconds...

play fullscreen
1 / 68

VISION SCREENING PROCEDURES Tiến trình khám sàng lọc về mắt - PowerPoint PPT Presentation


  • 128 Views
  • Uploaded on

VISION SCREENING PROCEDURES Tiến trình khám sàng lọc về mắt . Visual Acuity ( VA ) Thị lực (chỉ số VA). Astigmatism/ Loạn thị Myopia/ Cận thị Hyperopia/ Viễn thị. Before Start / Trước khi bắt đầu. General Observation / Quan sát chung -Look at general health / Xem sức khỏe chung

loader
I am the owner, or an agent authorized to act on behalf of the owner, of the copyrighted work described.
capcha
Download Presentation

PowerPoint Slideshow about 'VISION SCREENING PROCEDURES Tiến trình khám sàng lọc về mắt' - cady


An Image/Link below is provided (as is) to download presentation

Download Policy: Content on the Website is provided to you AS IS for your information and personal use and may not be sold / licensed / shared on other websites without getting consent from its author.While downloading, if for some reason you are not able to download a presentation, the publisher may have deleted the file from their server.


- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - E N D - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Presentation Transcript
before start tr c khi b t u
Before Start / Trước khi bắt đầu

General Observation / Quan sát chung

-Look at general health / Xem sức khỏe chung

-Postures, eg. Head turn… / Tư thế, Vd đầu nghẹo

-Other disabilities, eg. Hearing loss, physical

disabilities / Những dạng tật khác, Vd mất thính lực, khuyết tật về thể chất

-Eyes, eg. Redness/ Mắt, Vd mắt đỏ

complaint ch ng b nh
Complaint / Chứng bệnh

-Cannot recognize people’s face from far

Không nhận ra mặt mọi người từ xa

-Bump into objects or people

Va đụng vào các đồ vật hoặc người

-More difficult to see at night than daytime

Khó nhìn về đêm hơn so với ban ngày

-Changes in the vision

Thay đổi tầm nhìn

during test trong l c kh m
During Test / Trong lúc khám

-Does the person look at you ?

Người bệnh có nhìn vào bạn không?

-Head straight ?

Đầu có thẳng không?

-Eyes straight ?

Mắt có thẳng không?

-Eyes & lids look healthy ?

Mắt và mí mắt trông có khỏe mạnh không?

slide14
VA
  • Distance VA / Thị lực nhìn xa
  • Near Vision / Thị lực nhìn gần
  • “Pinhole” if vision distance VA < 6/18/ Lỗ đục nếu thị lực nhìn xa VA <6/18
distance va th l c nh n xa
Distance VA / Thị lực nhìn xa
  • Well lit area ( outdoor- shady area ) / Vùng chiếu sáng tốt (ngoài trời trong bóng râm)
  • Normal testing distance is 6m or 20 feet / Khoảng cách thử bình thường 6m
  • Start with Right Eye, then Left Eye /Bắt đầu từ mắt phải, rồi đến mắt trái
  • If person can’t read, use E cards / Nếu người đó không biết đọc thì dùng thẻ chữ E
  • Record : 6/7.5, 6/12, 6/21…./ Ghi lại: 6/7.5, 6/12, 6/21….
  • If cant recognize all letter , then the person move closer to chart ( 5m, 4m, 3m….) / Nếu không thể nhận diện tất cả các chữ, thì người đó đến gần bảng hơn (( 5m, 4m, 3m….)
  • Record : 5/60, 3/60, 2/60….. / Ghi lại: 5/60, 3/60, 2/60…..
near vision th l c nh n g n
Near Vision / Thị lực nhìn gần
  • Arm distance / Khoảng cách sải tay
  • Ability to cope with near task (craft, eating, personal care, work task & reading) /Khả năng ứng phó với những công việc ở gần (thủ công, ăn uống, chăm sóc cá nhân, làm bài và đọc)
  • No standard distance is required / Không yêu cầu phải có khoảng cách chuẩn
  • Normally with both eye / Thường là với cả hai mắt
who t ch c yttg
WHO (Tổ chức YTTG)
  • Cataract/ Đục thủy tinh thể
  • Glaucoma/ Glô côm
  • Trachoma/ Mắt hột
  • River Blindness ( Onchoceciasis )/ Bệnh mù dòng sông do giun chỉ
  • Refractive Error/ Tật khúc xa
  • Macular Denegeration/ Thoái hóa điểm mù?
  • Diabetes Retinopathy/ Viêm võng mạc do đái tháo đường
slide26

Glô côm là tổn thương dây thần kinh mắt.

Đôi khi liên quan tới áp lực trong mắt do thủy dich không được dẫn lưu tốt

Không có triệu chứng ở những giai đoạn sớm, bệnh co thể gây tổn thương dây thần kinh mắt và dẫn tới mù

Aqueous humor: Thủy dịch

glaucoma screening ki m tra s ng l c glocom
Glaucoma Screening Kiểm tra sàng lọc Glocom
  • Intra Ocular Pressure ( IOP ) / Áp lực nội nhãn cầu??
  • Optic Nerve Head/ Đầu dây thần kinh mắt
  • Visual Field / Thị trường
  • Peripheral Anterior Chamber Depth / Độ sâu tiền phòng ngoại biên
slide32

Thoái hóa điểm mù??

Là quá trình thoái hóa điểm mù, vùng nhỏ ở trung tâm võng mạc.

Thường có ở bệnh nhân từ 55 tuổi trở lên

slide43

Children eye problems…../Các vấn đề về mắt ở trẻ em

  • CHILDHOOD DISEASES…./ Các bệnh ở tuổi nhỏ
  • Vision Needs of Different Age Groups-/ Nhu cầu về nhìn ở các lứa tuổi khác nhau
  • A) Infants to School children (Từ sơ sinh cho tới tuổi đi học)
  • B) Young Adults (Người trẻ)
  • C) Adults > 40 years old (Người lớn >40 T)
  • D) The Aged > 60 years old ( Người già >60 T)
children eye problems 1 c c v n v m t tr em
Children Eye Problems 1Các vấn đề về mắt ở trẻ em
  • Ref error / Tật khúc xạ
  • Squints / Mắt lác
  • Lazy eye-amblyopia / Giảm sức nhìn
  • Color Vision Defect / Nhìn màu khiếm khuyết (Mù màu)
  • Nystagmus / Giật nhãn cầu
  • Trauma related…..pencil/pen stabbing? Fighting with…..
children eye problems 2 c c v n v m t tr em
Children Eye Problems 2Các vấn đề về mắt ở trẻ em
  • Lid problems-(Lid Care) / Vấn đề về mí mắt
  • Retinopathy of prematurity / Bệnh lý võng mạc trước tuổi trưởng thành??
  • Juvenile Glaucoma (Bulls eye) / Glocom ở tuổi trẻ (Mắt trâu)
  • Juvenile Cataract / Đục TTT ở tuổi trẻ
  • Measles (cong. Rubella syndrome) and Xerophthalmia (vit A deficiency) / Sởi (Hội chứng Rubella) và Bệnh khô mắt (thiếu Vit A)
  • Conjunctivitis / Viêm kết mạc
  • Albinism / Bạch tạng
childhood diseases b nh tr nh
CHILDHOOD DISEASES/ BỆNH Ở TRẺ NHỎ
  • Common children diseases in VIETNAM

Những bệnh ở trẻ nhỏ thường gặp ở VN

slide47
Vision Needs of Different Age Groups-Infants to School children/Nhu cầu về nhìn của các lứa tuổi từ trẻ sơ sinh đến trẻ ở tuổi đến trường
  • Dev of vision (Period of Plasticity) /Phát triển thị lực (giai đoạn tạo hình)
  • Dev of BV (Hand and Eye co-ordination)/ Phát triển BV (Điều phối tay-mắt)
  • Amblyopia /Giảm sức nhìn
  • Saccadic (liếc giật nhanh) & pursuit eye movt for sports (mắt đuổi theo dõi thể thao??)
  • Squint /Lác
  • VDU (Visual display unit)/ Màn hình
vision needs of young adults nhu c u v nh n ng i tr tu i
VISION NEEDS of Young AdultsNhu cầu về nhìn ở người trẻ tuổi

School/ Trường học

Sports/Thể thao

VDU / Màn hình

Driving car & motorbikes & bicycles/ Lái xe, đi xe máy, xe đạp

vision needs of adults nhu c u v nh n ng i l n
VISION NEEDS of Adults Nhu cầu về nhìn ở người lớn
  • Adults > 40 years old / Người >40 tuổi
  • Sports / Thể thao
  • Driving / Lái xe
  • Near / Gần
  • VDU
  • Health issues that affect the eye / Những vấn đề sức khỏe ảnh hưởng tới mắt
vision needs of the aged nhu c u v nh n ng i c tu i
VISION NEEDS OF THE AGED Nhu cầu về nhìn ở người có tuổi
  • The Aged > 60 years old/ Người >60 T
  • Sports/ Thể thao
  • Driving/ Lái xe
  • Near/ Gần
  • Diseases of the aging eye/ Bệnh của mắt lão hóa
  • Low Vision/ Thị lực thấp
diseases of the aging eye b nh l c a m t l o h a
Diseases of the Aging Eye/ Bệnh lý của mắt lão hóa
  • Maculopathy- Retinal detachment/ Bệnh lý điểm mù – lỏng lẻo võng mạc

Degenerative/dystrophies/ Thoái hóa/loạn dưỡng

  • CATARACT/ Đục TTT
  • Age related diseases –Diabetes, -Hypertension

Bệnh liên quan tuổi già: Đái đường, cao HA

  • Poverty related-nutritional, hygiene/ Bệnh liên quan nghèo đói suy dinh dưỡng, thiếu vệ sinh
  • Trauma/ Chấn thương
  • Side Effects of Herbal/Traditional Medications eg steroids, mercury compounds / Tác dụng phụ của thuốc đông y, VD những thành phần có chứa steroid, thủy ngân...
contents n i dung
ContentsNội dung

1. What is vision screening - Thế nào là khám sàng lọc về mắt

2. Importance of screening – Sự quan trọng của việc khám sàng lọc thị lực

3. Basic of Vision – Cơ bản về thị lực

4. Common Eye Problems – Những vấn đề về mắt thường gặp

5. Screening Process – Phương pháp khám sàng lọc

6. Eye Screening Procedures – Quy trình khám sàng lọc về mắt

7. Population Selection – Nhóm dân được chọn

8. Referral Criteria – Tiêu chuẩn chuyển tuyến

9. Screening Tools – Công cụ khám sàng lọc

10.Vision Screening Flow – Sơ đồ khám sàng lọc thị lực

1 what is vision screening th n o l kh m s ng l c v m t
1.What Is Vision ScreeningThế nào là khám s àng lọc về mắt
  • Systematic approaches to identify person with potential vision problems

Những phương pháp hệ thống để phát hiện những người tiềm ẩn vấn đề về thị lực

  • It is not consists of complete eye examination –

Không phải bao gồm đầy đủ các xét nghiệm mắt

2 importance of screening s quan tr ng c a kh m s ng l c
2. Importance Of ScreeningSự quan trọng của khám sàng lọc
  • To identify vision problems at the earliest possible stage, especially children. – Để nhận biết những vấn đề về thị lực trong giai đoạn sớm nhất có thể - Đặc biệt ở lứa tuổi trẻ em
  • Untreatable vision problems can lead to: Những bệnh về mắt ko chữa trị kịp thời có thể dẫn đến:

-Permanent Vision Loss – Mất hoàn toàn thị lực

-Learning Difficulties – Khó khăn trong học tập

-Delayed Sensory & Social-Emotional Development Sự phát triển về Giác quan – Xúc cảm - xã hội bị trì trệ

effective vision screening program c h ng tr nh kh m s ng l c th l c hi u qu
Effective Vision Screening ProgramChương trình khám sàng lọc thị lực hiệu quả
  • Will include: Sẽ bao gồm:

-Trained Screener / Người khám đã qua đào tạo

-Annual Screening / khám định kỳ hàng năm

-Referral / Chuyển tuyến

-Follow Up / Theo dõi tiếp theo

4 common eye problem v n v m t th ng g p
4.Common Eye ProblemVấn đề về mắt thường gặp
  • Refractive Error – Tật khúc xạ
  • Heterotropia / Squint – Sự dị dưỡng– mắt lác
  • Cataract – Đục thủy tinh thể
  • Glaucoma – Bệnh tăng nhãn áp
  • Trachoma – Đau mắt hột
  • Macular Degeneration – Thoái hóa điểm mù (??) võng mạc
  • Diabetic Retinopathy – Bệnh võng mạc do đái tháo đường
5 screening process quy tr nh kh m
5.Screening ProcessQuy trình khám
  • Screener Roles & Responsibilities – Nhiệm vụ và trách nhiệm của người khám
  • Setup Acuity Screening Area – Thiết lập khu vực khám thị lực
  • Distance Acuity Screening – khám tầm nhìn xa
  • Near Vision Screening – khám tầm nhìn gần
  • Eye Diseases Screening – khám bệnh về mắt
the roles responsibilities nhi m v v tr ch nhi m
The Roles & ResponsibilitiesNhiệm vụ và trách nhiệm
  • Normally recruit volunteers to help the screening. - Thông thường tuyển tình nguyện viên để giúp khám .
  • Volunteers may consist of parents, villagers, community services group. – Tình nguyện viên được ủy nhiệm bởi bố mẹ, người dân hoặc tổ chức cộng đồng
  • Each screening need AT LEAST 1 Trained Screener, and assisted by volunteers. – Mỗi 1 lần khám cần ít nhất 1 người khám sàng lọc đã qua đào tạo bài bản và được trợ giúp bởi tình nguyện viên.
  • The trained screener will decide the program testing procedures – Người được đào tạo sẽ quyết định tiến trình khám sàng lọc.
roles vai tr nhi m v
RolesVai trò nhiệm vụ
  • Facilitator / Receptionist – Người đón tiếp hướng dẫn
  • Chart Attendant & Pointer – Người trợ giúp chỉ biểu đồ
  • Recorder – Người ghi kết quả
  • Eye health screener ( Doctor/Optometrist) – Người khám sức khỏe mắt (Bác sĩ/người đo thị lực)
  • Consultation / Referral ( Doc/ Optom) - Hội chẩn/chuyển tiếp) - (Bác sĩ/người đo thị lực)
6 eye screening procedures quy tr nh kh m m t s ng l c
6.Eye Screening ProceduresQuy trình khám mắt sàng lọc
  • Base on screening population – Dựa trên thành phần dân số tới khám
  • Children OR Old Adult (Trẻ em hay người lớn tuổi)
  • Children- Emphasis on Refractive Error,

Lazy Eye, Color Deficiency (Trẻ em – Chú tâm tới tật khúc xạ, mắt lười, mù màu)

Old Adult - Emphasis on Eye Diseases (Người già – Chú tâm tới bệnh về mắt)

screening procedures quy tr nh kh m s ng l c
Screening ProceduresQuy trình khám sàng lọc
  • Personal Data / Eye care History – Thông tin bệnh nhân – Tiền sử về mắt
  • VA (Chỉ số thị lực)

- Distance – Thị lực Nhìn xa

- Near – Thị lực Nhìn gần

- Pinhole (if fail Dist. VA) (lỗ đục nếu nhìn xa không được)

  • Eye Health Evaluation – Đánh giá thị lực

- External ( Pen torch ) – Bên ngoài (sử dụng đèn pin)

- Internal ( Ophthalmoscope ) – Bên trong (sử dung kính soi đáy mắt)

  • Consultation (Hội chẩn)
  • Supplement Test (kiểm tra bổ sung)

- Tonometry / Confrontation (Visual Field ) – Đo nhãn áp – Đối chiếu (tầm nhìn)

screening procedures quy tr nh kh m s ng l c1
Screening ProceduresQuy trình khám sàng lọc
  • Each person will take 15minutes – Mỗi người sẽ khám trong 15 phút
  • 6hrs – screen 80 to 100 people – Trong 6 giờ - khám 80-100 người
  • Work in shift ( 2-3 hrs ) (Làm việc theo ca 2-3h)
  • 5 to 6 basic station ( Each 2 station ) – 5-6 vị trí cơ bản (Mỗi người kiêm 2 vị trí)

- Reception / Personal History / VA /

Eye Health / Supplement Test /

Consultation (Tiếp bệnh nhân, Ghi thông tin, Đo thị lực, Khám mắt, Kiểm tra bổ sung, Hội chẩn)

7 population selection l a ch n trong d n s
7.Population SelectionLựa chọn trong dân số
  • Merely kids ( preschool or school age) – Trẻ em đơn thuần - Trẻ chưa đến tuổi đến trường hoặc tuổi học trò
  • Mixed ( whole village ) (khám chung – Toàn thể người dân trong khu vực)
  • Priority for Older Adult & Kids below 12 – Ưu tiên người lớn tuổi và trẻ em dưới 12
9 screening tools d ng c kh m
9.Screening ToolsDụng cụ khám
  • Snellen Chart / E Chart - Bảng Snellen/ Bảng E
  • Reading Chart – bảng đọc
  • Occluder with Pinhole - …Lỗ đục
  • Pen torch – Đèn pin
  • Amsler Chart – Bảng Amsler
  • Ophthalmoscope – Kính soi đáy mắt