t i c u tr c m ngu n n.
Download
Skip this Video
Loading SlideShow in 5 Seconds..
Tái cấu trúc mã nguồn PowerPoint Presentation
Download Presentation
Tái cấu trúc mã nguồn

Loading in 2 Seconds...

play fullscreen
1 / 9

Tái cấu trúc mã nguồn - PowerPoint PPT Presentation


  • 176 Views
  • Uploaded on

Tái cấu trúc mã nguồn. Nhóm 10. Nội dung. Tái cấu trúc mã nguồn là gì Lý do tái cấu trúc mã nguồn Các phương pháp. Tái cấu trúc mã nguồn?. Một sự thay đổi cấu trúc có kỉ luật bên trong code. Tái cấu trúc mã nguồn được thực hiện bởi 1 tập các phép tái cấu trúc .

loader
I am the owner, or an agent authorized to act on behalf of the owner, of the copyrighted work described.
capcha
Download Presentation

PowerPoint Slideshow about 'Tái cấu trúc mã nguồn' - alika-roy


An Image/Link below is provided (as is) to download presentation

Download Policy: Content on the Website is provided to you AS IS for your information and personal use and may not be sold / licensed / shared on other websites without getting consent from its author.While downloading, if for some reason you are not able to download a presentation, the publisher may have deleted the file from their server.


- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - E N D - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Presentation Transcript
n i dung
Nội dung
  • Tái cấu trúc mã nguồn là gì
  • Lý do tái cấu trúc mã nguồn
  • Các phương pháp
t i c u tr c m ngu n1
Tái cấu trúc mã nguồn?
  • Mộtsựthayđổicấutrúccókỉluậtbêntrong code.
  • Táicấutrúcmãnguồnđượcthựchiệnbởi 1 tậpcácphéptáicấutrúc.
  • Sựtáicấutrúckhônglàmthayđổicácyêucầuchứcnăngcủanó.
  • Táicấutrúcgiúpchocấutrúcphầnmềmdễhiểu, dễsửachửa.
l do t i c u tr c m ngu n
Lý do táicấutrúcmãnguồn
  • Đôikhi code bị thoáihóa ở dướimứcbảo trì, hay khôngtốtkhiđặttại vị trí đầutiên: trong cả 2 trườnghợptrênchúngtacầnphảitáicấutrúc code.
l do t i c u tr c m ngu n1
Lý do táicấutrúcmãnguồn
  • Code bịtrùnglắp.
  • Đoạn code quádài.
  • Vònglặplồngnhiềuvònglặp.
  • Danhsáchthamsốquánhiều.
  • 1 class cósựkếtdínhkém.
  • Thayđổi 1 class bêntrongbịchặnlại.
  • Khithayđổiđòihỏiphảisửa song songnhiềulớp.
  • Dữliệuliênquannhauđượcsửdụngvớinhaunhưngkhôngtổchứcthànhcáclớp
  • ……
refactoring safety an to n khi t i c u tr c
Refactoring Safety(an toànkhitáicấutrúc)
  • Táicấutrúclàmộtkĩthuậtmạnhđềcảithiệnchấtlượngmãnguồn. Mộtvàihướngdẫncóthểlàmkĩthuậtmạnhmẽnữavàhiệuquảhơn.
    • Save code trướckhitáicấutrúc.
    • Keep refactorings small.
    • Thựchiệntáicấutrúctại 1 thờiđiểm.
    • Tạo 1 danhsáchcácbướcbạndựđịnhsẽtáicấutrúc.
    • Make a parking lot.
    • Thườngxuyênlưulạinhữngđiểmkiểmtra(checkpoint).
refactoring safety an to n khi t i c u tr c1
Refactoring Safety(an toànkhitáicấutrúc)
  • Sửdụngnhữngcảnhbáocủatrìnhbiêndịch.
  • Retest.
  • Thêm test case.
  • Xemxétlạinhữngthayđổi.
  • Điềuchỉnhphươngpháptiếpcậncủabạntùythuộcmứcđộrủirocủaviệctáicấutrúc.
refactoring safety an to n khi t i c u tr c2
Refactoring Safety(an toànkhitáicấutrúc
  • Táicấutrúclàkĩthuậtmạnh, nhưngnókhôngphảilàthuốcchữabáchbệnh.
    • Khôngdùngtáicấutrúcnhưlàbaobọcvàsửachửa code.
    • Tránhtáicấutrúcthayvìviếtlại
refactoring strategies chi n l c t i c u tr c
Refactoring Strategies(chiếnlượctáicấutrúc)
  • Táicấutrúckhithêm 1 đoạn code.
  • Táicấutrúckhithêm 1 class.
  • Táicấutrúckhisửaxong 1 lỗi.
  • Mụctiêunhững module dễbịlỗi.
  • Mụctiêulànhữngmoddlecóđộphứctạpcao.
  • Trongmôitrườngbảotrì, cảithiệnnhữngphầnbạnđãtiếpxúc.