1 / 21

Bài Giảng Địa Lí 9 Bài 1: Cộng đồng các dân tộc Việt Nam

- Ngu01b0u1eddi Viu1ec7t (Kinh) chiu1ebfm 86,2% du00e2n su1ed1:<br>t Cu00f3 nhiu1ec1u kinh nghiu1ec7m trong thu00e2m canh lu00faa nu01b0u1edbc.<br>t Nhiu1ec1u nghu1ec1 thu1ee7 cu00f4ng u0111u1ea1t mu1ee9c tinh xu1ea3o.<br>t Lu1ef1c lu01b0u1ee3ng u0111u00f4ng u0111u1ea3o trong cu00e1c ngu00e0nh kinh tu1ebf vu00e0 khoa hu1ecdc u2013 ku0129 thuu1eadt.<br><br>https://tailieuhuongdan.com/

Download Presentation

Bài Giảng Địa Lí 9 Bài 1: Cộng đồng các dân tộc Việt Nam

An Image/Link below is provided (as is) to download presentation Download Policy: Content on the Website is provided to you AS IS for your information and personal use and may not be sold / licensed / shared on other websites without getting consent from its author. Content is provided to you AS IS for your information and personal use only. Download presentation by click this link. While downloading, if for some reason you are not able to download a presentation, the publisher may have deleted the file from their server. During download, if you can't get a presentation, the file might be deleted by the publisher.

E N D

Presentation Transcript


  1. Bài 1: CỘNG ĐỒNG CÁC DÂN TỘC VIỆT NAM Nội dung: I. CácdântộcViệt Nam II. Phânbốcácdântộc

  2. Bài 1: CỘNG ĐỒNG CÁC DÂN TỘC VIỆT NAM I. CácdântộcViệt Nam

  3. Bài 1: CỘNG ĐỒNG CÁC DÂN TỘC VIỆT NAM I. CácdântộcViệt Nam - Nước ta có 54 dântộc. - Mỗidântộccóđặctrưngvềvănhóathểhiệntrongngônngữ, trangphục, phongtục, tậpquán…

  4. Bài 1: CỘNG ĐỒNG CÁC DÂN TỘC VIỆT NAM I. CácdântộcViệt Nam Biểuđồcơcấudântộcnước ta năm 2015 (%) (Nguồn: Ủy Ban dântộc)

  5. Bài 1: CỘNG ĐỒNG CÁC DÂN TỘC VIỆT NAM I. CácdântộcViệt Nam - NgườiViệt (Kinh) chiếm 86,2% dânsố: + Cónhiềukinhnghiệmtrongthâmcanhlúanước. + Nhiềunghềthủcôngđạtmứctinhxảo. + Lựclượngđôngđảotrongcácngànhkinhtếvà khoa học – kĩthuật.

  6. Bài 1: CỘNG ĐỒNG CÁC DÂN TỘC VIỆT NAM I. CácdântộcViệt Nam - Cácdântộcítngười (13,8%): + Mỗidântộccókinhnghiệmriêngtrongsảnxuấtvàđờisống. + Cókinhnghiệmtrongtrồngcâyănquả, chănnuôi, làmnghềthủcông.

  7. Bài 1: CỘNG ĐỒNG CÁC DÂN TỘC VIỆT NAM I. CácdântộcViệt Nam - NgườiViệt Nam địnhcưnướcngoài: + LàmộtbộphậncủacộngđồngcácdântộcViệt Nam. + Giántiếphoặctrựctiếpgópphầnxâydựngđấtnước. -> Cùngchungsốngđoànkết, cùngxâydựngvàbảovệtổquốc.

  8. Bài 1: CỘNG ĐỒNG CÁC DÂN TỘC VIỆT NAM II. Phânbốcácdântộc

  9. TảngạnsôngHồng (ĐôngBắc): Tày, Núng Hữungạn song Hồng (TâyBắc): Vùngthấp: Thái, Mường: Từ 700 -> 1000m: Dao, Núicao: Mông DântộcKinh: Đồngbằng, venbiển, trungđịa TrườngSơn – TàyNguyên, 20 dântộc: Ê-đê (ĐắkLắk), Cơ Ho (LâmĐồng), Gia-nai (Gia lai, Kon Tum…)

  10. Bài 1: CỘNG ĐỒNG CÁC DÂN TỘC VIỆT NAM Nước ta có 54 dântộc. DântộcViệt (Kinh) cósốdânđôngnhất, sốngchủyếu ở đồngbằng; trung du vàvenbiển. Miềnnúivàcaonguyênlàđịabàncưtrúcchínhcácdântộcítngười. Bảnsắcvănhóacủamỗidântộcthểhiệntrongngônngữ, trangphục, tậpquán.

  11. Bài 1: CỘNG ĐỒNG CÁC DÂN TỘC VIỆT NAM Câuhỏivậndụng Câu 1. (Mã 001 – Đềthivào 10, NH 2019-2020, BắcGiang) NgườiKinhkhôngphânbốtậptrung ở vùng A. núicao B. trung du C. đồngbằng D. duyênhải

  12. Bài 1: CỘNG ĐỒNG CÁC DÂN TỘC VIỆT NAM Câuhỏivậndụng Câu 2. Sựphânbốcủacácdântộcthiểusố ở nước ta chủyếu do A. điềukiệntựnhiên. B. tậpquánsảnxuất. C. nguồngốcphátsinh. D. chínhsáchcủaNhànước.

  13. Bài 1: CỘNG ĐỒNG CÁC DÂN TỘC VIỆT NAM Câuhỏivậndụng Câu 3. (Đề KT HK1, NH 2020-2021, Phòng GD&ĐT Quận Hai BàTrưng, HàNội) CăncứAtlatĐịalíViệt Nam trang 16, chobiếtcácdântộcnào ở nước ta cósốdânđôngthứ 2 saudântộcKinh? A. Thái B. Tày C. Mường D. Khơ - me

  14. Bài 1: CỘNG ĐỒNG CÁC DÂN TỘC VIỆT NAM Câuhỏivậndụng Câu 4. Nước ta có bao nhiêudântộc? Nhữngnétvănhóariêngcủacácdântộcthểhiện ở nhữngmặtnào? Chi vídụ.

  15. - Nước ta có 54 dân tộc, trong đó dân tộc Việt (Kinh) chiếm 86,2%, các dân tộc ít người chiếm 13,8%. - Nét văn hóa của các dân tộc thể hiện ở: ngôn ngữ, trang phục, quần cư, phong tục, tập quán… - Ví dụ: + Ngôn ngữ: Tiếng Việt (tiếng phổ thông của người Kinh), tiếng Tày (dân tộc Tày), tiếng Thái (dân tộc Thái), tiếng Khơme (dân tộc Khơme)…. + Trang phục: người Kinh có áo dài và nón lá; người HơMông có váy xòe thổ cẩm, con trai dân tộc Êđê đóng khố… + Tục cưới hỏi: người Kinh - có lễ dặm ngõ, ăn hỏi và rước dâu; dân tộc ít người có tục bắt vợ. + Lễ Tết lớn nhất của người Kinh, người Hoa là Tết Nguyên Đán bắt đầu từ mùng một tháng giêng theo Âm lịch + Lễ Tết cơm mới của người Ê Đê (Đắk Lắk) diễn ra vào tháng 10 Dương lịch.

More Related