ĐẶC TÍNH CÁC LOẠI ĐÈN
This presentation is the property of its rightful owner.
Sponsored Links
1 / 21

ĐẶC TÍNH CÁC LOẠI ĐÈN & CÁC TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ PowerPoint PPT Presentation


  • 117 Views
  • Uploaded on
  • Presentation posted in: General

ĐẶC TÍNH CÁC LOẠI ĐÈN & CÁC TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ. Nội dung. Các thuật ngữ trong chiếu sáng Các chủng loại đèn. Các thuật ngữ trong chiếu sáng. * Quang thông : Quang thông của nguồn sáng là lượng ánh sáng nhìn thấy mà nguồn sáng đó phát ra trong trong không gian. Ký hiệu: Ф (đọc là Phi)

Download Presentation

ĐẶC TÍNH CÁC LOẠI ĐÈN & CÁC TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ

An Image/Link below is provided (as is) to download presentation

Download Policy: Content on the Website is provided to you AS IS for your information and personal use and may not be sold / licensed / shared on other websites without getting consent from its author.While downloading, if for some reason you are not able to download a presentation, the publisher may have deleted the file from their server.


- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - E N D - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -

Presentation Transcript


C t nh c c lo i n c c ti u ch nh gi

ĐẶC TÍNH CÁC LOẠI ĐÈN

&

CÁC TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ


C t nh c c lo i n c c ti u ch nh gi

Nội dung

  • Các thuật ngữ trong chiếu sáng

  • Các chủng loại đèn


C t nh c c lo i n c c ti u ch nh gi

Các thuật ngữ trong chiếu sáng

* Quang thông:

  • Quang thông của nguồn sáng là lượng ánh sáng nhìn thấy mà nguồn sáng đó phát ra trong trong không gian.

    Ký hiệu: Ф (đọc là Phi)

    Đơn vị: Lumen (Lm)

    * Hiệu suất phát quang:

  • Số lumen ánh sáng phát ra trên mỗi watt điện cung cấp.

  • Hiệu suất phát quang = Quang thông đèn chia cho công suất đèn.

     Phản ánh sự tiết kiệm điện của nguồn sáng.


C t nh c c lo i n c c ti u ch nh gi

Các thuật ngữ trong chiếu sáng

* Độ rọi:Là lượng quang thông phát ra trên diện tích 1m2

  • Ký hiệu: E.

    Đơn vị: Lumen/m2 (Lux)

  • Công thức: E= Ф/S (Lux)

    Là chỉ tiêu đánh giá mức độ được chiếu sáng của sự vật.

    Độ rọi cho các không gian tiêu chuẩn khác nhau được tra trong bảng TCVN.


C t nh c c lo i n c c ti u ch nh gi

Các thuật ngữ trong chiếu sáng

  • Chỉ số hoàn màu (CRI): là chỉ số thể hiện phẩm chất của ánh sáng. Chất lượng của ánh sáng được đánh giá theo sự cảm thụ chính xác các màu sắc.

  • CRI = 0 ~ 100

    + CRI= 0: AS đơn sắc; CRI=100: AS tự nhiên

    + CRI<50 màu sắc của sự vật bị biến đổi hoàn toàn

    + 50<CRI<70: màu bị biến đổi một phần

    + 70<CRI<85: màu ít bị biến đổi, môi trường CS thông dụng

    + 85<CRI: thể hiện màu tốt, sử dụng cho chiếu sáng yêu cầu chất lượng màu cao.


C t nh c c lo i n c c ti u ch nh gi

Các thuật ngữ trong chiếu sáng

  • Nhiệt độ màu:(2.000~10.000)K, đặc trưng cho môi trường ánh sáng.

    + T <3300K: môi trường ánh sáng ấm

    + 3300K<T<5300K: môi trường trung tính (AS ban ngày)

    + T>5300K: môi trường ánh sáng lạnh


C t nh c c lo i n c c ti u ch nh gi

Các thuật ngữ trong chiếu sáng

* Kết luận: Các thông số cần quan tâm

  • Quang thông

  • Hiệu suất phát quang

  • Độ rọi

  • Chỉ số hoàn màu

  • Nhiệt độ màu


C t nh c c lo i n c c ti u ch nh gi

Các chủng loại đèn

1. Đèn sợi đốt:

  • Cấu tạo: Sợi đốt, vỏ bóng, đui đèn.

  • Nguyên lý: Khi có dòng điện chạy qua dây tóc và nung nóng đến nhiệt độ cao (trên 2000 K), dây tóc đèn sẽ phát ra bức xạ ánh sáng.


C t nh c c lo i n c c ti u ch nh gi

Các chủng loại đèn

  • Đèn sợi đốt- Đặc tính sản phẩm:

    • Hiệu suất phát quang thấp: 10~20 (lm/W)

    • Chỉ số hoàn màu cao:CRI gần bằng 100

    • Nhiệt độ màu:2.500K~2.700K (AS ấm)

    • Tuổi thọ trung bình:1.000 giờ


C t nh c c lo i n c c ti u ch nh gi

Các chủng loại đèn

2. Đèn halogen- Đặc điểm:

  • Thực chất là đèn sợi đốt cải tiến bằng cách cho thêm một tỉ lệ thích hợp khí halogen trong bóng đèn sợi đốt.

  • Hiệu suất phát quang: 15~25 (Lm/W)

  • Chỉ số hoàn màu cao: CRI gần bằng 100

  • Nhiệt độ màu: 3.000K~3.200K (AS ấm)

  • Tuổi thọ: 2.000 – 4.000 giờ


C t nh c c lo i n c c ti u ch nh gi

Các chủng loại đèn

2. So sánh đèn halogen – với đèn sợi đốt

  • Ưu điểm:

    • Nhỏ gọn hơn

    • Tuổi thọ dài hơn

    • Sáng hơn

    • Ánh sáng trắng hơn (nhiệt độ màu cao hơn)

  • Nhược điểm:

    • Giá cao hơn

    • Nhiều tia hồng ngoại hơn

    • Nhiều tia cực tím hơn

    • Tỏa nhiệt nhiều hơn (Khó cầm đèn khi đèn đang sáng)


C t nh c c lo i n c c ti u ch nh gi

Các chủng loại đèn

3. Đèn huỳnh quang- Đặc điểm:

  • Hiệu suất phát quang:80 lm/W

  • Chỉ số hoàn màu:70-90

  • Nhiệt độ màu:Bất kỳ

  • Tuổi thọ:8.000 – 20.000 giờ

  • Thông dụng T5, T8, T10.


C t nh c c lo i n c c ti u ch nh gi

Các chủng loại đèn

4. Đèn compắc - Đặc điểm:

  • Hiệu suất phát quang:60 lm/W

  • Chỉ số hoàn màu:80-90

  • Nhiệt độ màu:Bất kỳ

  • Tuổi thọ:7.000 – 15.000 giờ


C t nh c c lo i n c c ti u ch nh gi

Các chủng loại đèn

5. Đèn cao áp natri - Đặc điểm:

  • Hiệu suất phát quang:70-150 lm/W

  • Chỉ số hoàn màu:60-80

  • Nhiệt độ màu:ấm

  • Tuổi thọ:24000 giờ.

  • Duy trì quang thông đặc biệt tốt

  • Làm nóng – 10 phút, làm nóng trở lại – trong vòng 60 giây


C t nh c c lo i n c c ti u ch nh gi

Các chủng loại đèn

5. Đèn cao áp natri


C t nh c c lo i n c c ti u ch nh gi

Các chủng loại đèn

6. Đèn hơi kim loại - Đặc điểm:

  • Hiệu suất phát quang:80 lm/W

  • Chỉ số hoàn màu:80- >90

  • Nhiệt độ màu:3.000-6.000K

  • Tuổi thọ:6.000-24.000 giờ

  • Duy trì quang thông kém

  • Cần thời gian khởi động (2-3phút) và làm nóng trở lại (10-20phút)


C t nh c c lo i n c c ti u ch nh gi

Các chủng loại đèn

6. Đèn hơi kim loại


C t nh c c lo i n c c ti u ch nh gi

Các chủng loại đèn

7. Đèn LED - Đặc điểm:

  • Là chủng loại đèn đang được hoàn thiện

  • Chỉ số hoàn màu:tuỳ theo nhu cầu

  • Tuổi thọ:30.000-100.000 giờ


C t nh c c lo i n c c ti u ch nh gi

Các chủng loại đèn – So sánh

Hiệu suất phát quang của các loại đèn (lm/W)


C t nh c c lo i n c c ti u ch nh gi

Ứng dụng


C t nh c c lo i n c c ti u ch nh gi

Ứng dụng

Nguồn: UNEP, 2006


  • Login