Ch ng 3 queries
Download
1 / 74

Chương 3: QUERIES - PowerPoint PPT Presentation


  • 103 Views
  • Uploaded on

Chương 3: QUERIES. Microsoft Access. Nội dung của chương. Tìm hiểu khái niệm và công dụng của queries. Tìm hiểu các loại queries. Cách tạo một query. Khái niệm.

loader
I am the owner, or an agent authorized to act on behalf of the owner, of the copyrighted work described.
capcha
Download Presentation

PowerPoint Slideshow about ' Chương 3: QUERIES' - yale


An Image/Link below is provided (as is) to download presentation

Download Policy: Content on the Website is provided to you AS IS for your information and personal use and may not be sold / licensed / shared on other websites without getting consent from its author.While downloading, if for some reason you are not able to download a presentation, the publisher may have deleted the file from their server.


- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - E N D - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Presentation Transcript
Ch ng 3 queries

Chương 3: QUERIES

Microsoft Access


N i dung c a ch ng
Nội dung của chương

  • Tìm hiểu khái niệm và công dụng của queries.

  • Tìm hiểu các loại queries.

  • Cách tạo một query.


Kh i ni m
Khái niệm

  • Query là công cụ cho phép đặt các câu hỏi với dữ liệu trong database. Sau khi thực hiện query, dữ liệu thỏa yêu cầu được rút ra và tập hợp vào một bảng kết quả


C c kh n ng c a query
Các khả năng của query

  • Xem, thay đổi, và phân tích dữ liệu theo nhiều cách khác nhau.


C c kh n ng c a query1
Các khả năng của query

  • Lấy dữ liệu từ một hoặc nhiều table trong database.

  • Lựa chọn các field và record cần thiết.

  • Sắp thứ tự các record.


C c kh n ng c a query2
Các khả năng của query

  • Thực hiện các phép tính.


C c kh n ng c a query3
Các khả năng của query

  • Làm dữ liệu nguồn cho forms, reports hoặc queries khác.

  • Thay đổi dữ liệu trong table hoặc tạo table mới từ các table đã có.


C c lo i queries
Các loại queries

  • Select queries

  • Parameter queries

  • Crosstab queries

  • Action queries

  • SQL queries


Select query kh i ni m
Select Query: Khái niệm

  • Là loại query thông dụng nhất, dùng để:

    • Lấy dữ liệu từ một hoặc nhiều table dựa vào các điều kiện (criteria) và trình bày dữ liệu theo thứ tự mà ta muốn.


Select query kh i ni m1
Select Query: Khái niệm

  • Là query thông dụng nhất, dùng để:

    • Cập nhật các record (với vài giới hạn).

    • Nhóm các record và tính tổng cộng, đếm, tính trung bình và các loại phép tính khác.


Select query c ch t o
Select Query: Cách Tạo

  • Có thể tạo một query bằng cách dùng wizard hoặc tạo ở chế độ Design.

  • Ở chế độ Design, ta chỉ định dữ liệu sẽ hiển thị bằng cách thêm các tables hay queries có chứa dữ liệu đó, và sau đó kéo rê các field vào trong lưới thiết kế.


Select query c ch t o1
Select Query: Cách Tạo

  • Trong cửa sổ Database, click Queries trong khung Objects, click New trên toolbar của cửa sổ Database.


Select query c ch t o2
Select Query: Cách Tạo

  • Trong hộp thoại New Query, click Design View, click OK.


Select query c ch t o3
Select Query: Cách Tạo

  • Trong hộp thoại Show Table, click chọn table.


Select query c ch t o4
Select Query: Cách Tạo

  • Double-click tên của table cần đưa vào query, click Close.

  • Thêm các field vào hàng Field trong lưới thiết kế, chỉ định điều kiện (criteria) và thứ tự sắp xếp nếu cần.


Select query c ch t o5
Select Query: Cách Tạo

  • Click View trên toolbar để xem kết quả.


Select query c ch th c hi n
Select Query: Cách Thực hiện

  • Khi mở một query select (hoặc crosstab) Access thực hiện query và trình bày kết quả trong cửa sổ Datasheet.

  • Trong cửa sổ Database, click Queries trong khung Objects.

  • Click query muốn mở.

  • Click Open trên toolbar của của cửa sổ Database.


I u ki n r t tr ch d li u
Điều kiện để rút trích dữ liệu

  • Mở query ở chế độ Design.

  • Click vào ô Criteria của field cần đặt điều kiện.

  • Nhập vào biểu thức điều kiện (criteria expression).


V d v c c bi u th c
Ví dụ về các biểu thức

  • Dãy các giá trị (>, <, >=, <=, <>, or Between...And)


V d v c c bi u th c1
Ví dụ về các biểu thức

  • Các giá trị không bằng (Not)


V d v c c bi u th c2
Ví dụ về các biểu thức

  • Các giá trị trong một danh sách (In)


V d v c c bi u th c3
Ví dụ về các biểu thức

  • Các giá trị chuỗi (text)


V d v c c bi u th c4
Ví dụ về các biểu thức

  • Các giá trị ngày


V d v c c bi u th c5
Ví dụ về các biểu thức

  • Các giá trị trống (Null hoặc chiều dài =0)


C c gi tr trong bi u th c
Các giá trị trong biểu thức

  • Giá trị ngày: đặt giữa hai dấu #

  • Giá trị chuỗi: đặt giữa hai dấu nháy đôi

  • Giá trị hằng: True, False, Null

  • Các hàm (function)

  • Tên field: đặt giữa hai dấu [ và ]


M t s h m
Một số hàm

  • Ngày, giờ

    • Date()

    • Day(biểu thức ngày)

    • Month(biểu thức ngày)

    • Year(biểu thức ngày)

    • DatePart(“q”,biểu thức ngày)


M t s h m1
Một số hàm

  • Chuỗi

    • Left(chuỗi, n)

    • Right(chuỗi, n)

    • Mid(chuỗi, m, n)

    • Len(chuỗi)


M t s h m2
Một số hàm

  • Điều kiện

    • Iif(điều kiện, biểu thức đúng, biểu thức sai)


M t s ph p to n
Một số phép toán

  • + - * /

  • > < >= <= = <>

  • In

  • Between … And …

  • Like

  • Not, And, Or


T o field t nh to n
Tạo field tính toán

  • Mở query ở chế độ Design.

  • Gõ biểu thức trong ô trống ở hàng Field. Nếu biểu thức có tên field, thì phải đặt tên field giữa hai dấu ngoặc vuông.


Parameter query kh i ni m
Parameter Query: Khái Niệm

  • Là query khi thực hiện nó hiện ra hộp thoại nhắc ta nhập vào điều kiện để rút trích dữ liệu.


Parameter query c ch t o
Parameter Query: Cách Tạo

  • Tạo query select.

  • Trong cửa sổ thiết kế của query, kéo rê các field từ danh sách field vào lưới thiết kế.


Parameter query c ch t o1
Parameter Query: Cách Tạo

  • Trong ô Criteria của field dùng làm tham số, gõ vào lời nhắc giữa hai dấu ngoặc vuông.

  • Dùng 1 tham số:

    [Nhập mã nhân viên]

  • Dùng 2 tham số:

    Between [Xem các hóa đơn từ ngày] And [Đến ngày]

  • Dùng ký tự đại diện

    Like [Nhập ký tự đầu tiên cần tìm:] & “*”


Parameter query th c hi n
Parameter Query: Thực hiện

  • Click nút View trên toolbar để thực hiện query.

  • Khi thực hiện, query sẽ hiện ra hộp thoại nhắc ta nhập vào điều kiện (tham số)


Crosstab query kh i ni m
Crosstab Query : Khái niệm

  • Crosstab queries dùng để tính toán và sắp xếp dữ liệu để ta dễ dàng phân tích.

  • Crosstab queries tính tổng (sum), trung bình (average), đếm (count) dữ liệu, dữ liệu được nhóm theo cột và hàng.


Crosstab query c ch t o
Crosstab Query: Cách Tạo

  • Có thể tạo crosstab query bằng wizard hoặc tạo ở chế độ Design.

  • Trong chế độ Design, ta chỉ định field nào sẽ làm tiêu đề cột, field nào làm tiêu đề hàng, và giá trị của field nào dùng để cộng, tính trung bình, đếm hoặc các phép tính khác.


Crosstab query c ch t o1
Crosstab Query: Cách Tạo

  • Có thể tạo crosstab query bằng wizard hoặc tạo ở chế độ Design.

  • Trong chế độ Design, ta chỉ định field nào sẽ làm tiêu đề cột, field nào làm tiêu đề hàng, và giá trị của field nào dùng để cộng, tính trung bình, đếm hoặc các phép tính khác.


Crosstab query c ch t o2
Crosstab Query: Cách Tạo

  • Trong cửa sổ Database, click Queries trong khung Objects, click New trên toolbar của cửa sổ Database.

  • Trong hộp thoại New Query, click Design View, click OK.


Crosstab query c ch t o3
Crosstab Query: Cách Tạo

  • Trong hộp thoại Show Table, click chọn table.

  • Double-click tên của table cần đưa vào query, click Close.


Crosstab query c ch t o4
Crosstab Query: Cách Tạo

  • Thêm các fields vào hàng Field trong lưới thiết kế và chỉ định điều kiện (criteria).

  • Click Query Type trên toolbar, và click Crosstab.


Crosstab query c ch t o5
Crosstab Query: Cách Tạo

  • Đối với field dùng làm tiêu đề hàng, click vào hàng Crosstab, và click Row Heading. Phải để Group By trong hàng Total của field này.


Crosstab query c ch t o6
Crosstab Query: Cách Tạo

  • Đối với field dùng làm tiêu đề cột, click vào hàng Crosstab, và click Column Heading. Phải để Group By trong hàng Total của field này.


Crosstab query c ch t o7
Crosstab Query: Cách Tạo

  • Đối với field dùng làm giá trị trong bảng, click hàng Crosstab, và click Value. Chỉ có một field được đặt Value.


Crosstab query c ch t o8
Crosstab Query: Cách Tạo

  • Trong hàng Total của field này, click chọn kiểu hàm tính toán (ví dụ Sum, Avg, or Count).


Crosstab query c ch t o9
Crosstab Query: Cách Tạo

  • Để xem kết quả, click nút Viewtrên toolbar.


Action query
Action Query

  • Là query làm thay đổi hoặc di chuyển các record chỉ trong một phép toán.

  • Có 4 loại:

    • Delete query

    • Update query

    • Append query

    • Make-table query


Action query delete query
Action Query: Delete Query

  • Khi dùng delete query để xóa các record, ta không thể phục hồi lại được (undo). Vì vậy phải xem trước dữ liệu sẽ bị xóa bằng cách click nút View

  • Nên thường xuyên tạo bản sao dữ liệu, trong trường hợp xóa nhầm có thể hồi phục từ các bản sao.


Action query delete query1
Action Query: Delete Query

  • Trong vài trường hợp, delete query sẽ xóa các record trong các table có quan hệ, mặc dù các table này không có trong query.


Action query delete query2
Action Query: Delete Query

  • Tạo query có chứa table mà ta cần xóa record.

  • Trong cửa sổ Design của query, click mũi tên bên cạnh nút Query Typetrên toolbar, và clickDelete Query.


Action query delete query3
Action Query: Delete Query

  • Kép rê dấu sao (*) trong danh sách field của table vào lưới thiết kế của query. Xuất hiện From trong ô Delete của field này.

  • Chỉ định điều kiện xóa record bằng cách kéo rê field cần đặt điều kiện.


Action query delete query4
Action Query: Delete Query

  • Trong ô Criteria của field vừa kéo rê vào lưới, gõ vào điều kiện.

  • Để xem trước các records sẽ bị xóa, click nút View.

  • Click Run để thực hiện query.


Action query update query
Action Query: Update Query

  • Tạo query có chứa table mà ta cần xóa cập nhật.

  • Trong cửa sổ Design của query, click mũi tên bên cạnh nút Query Type trên toolbar, và click Update Query.

  • Kép rê dấu sao (*) trong danh sách field của table vào lưới thiết kế của query. Xuất hiện From trong ô Delete của field này.

  • Chỉ định điều kiện xóa record bằng cách kéo rê field cần đặt điều kiện.

  • Trong ô Update To của field cần update, gõ vào biểu thức hay giá trị dùng để thay đổi field.


Action query update query1
Action Query: Update Query

  • Để xem trước các records sẽ được cập nhật giá trị, click nút View.

  • Click Run để thực hiện query.


Action query append query
Action Query: Append Query

  • Tạo query có chứa table cần nối vào table khác.

  • Trong cửa sổ Design của query, click mũi tên bên cạnh nút Query Type trên toolbar, và click Append Query. Hộp thoại Append xuất hiện.


Action query append query1
Action Query: Append Query

  • Chọn tên của table cần thêm record.

  • Nếu table trong database hiện thời: click Current Database.Nếu table không có trong database hiện thời: click Another Database và gõ vào đường dẫn của database chứa table hoặc click nút Browse để tìm vị trí database.

  • Click OK.

  • Kéo rê các field cần nối từ danh sách field vào lưới thiết kế.

  • Trong ô Criteria, gõ vào điều kiện nối dữ liệu (nếu có).

  • Để xem trước các records sẽ được nối, click nút View.

  • Click Run để thực hiện query.


Action query make table query
Action Query: Make-Table Query

  • Tạo query gồm các tables hay queries chứa records dùng để tạo table mới.

  • Trong cửa sổ Design của query, click mũi tên bên cạnh nút Query Type trên toolbar, và click Make-Table Query. Hộp thoại Make Table xuất hiện.


Action query make table query1
Action Query: Make-Table Query

  • Gõ vào tên của table cần tạo trong hộp Table Name và click Current Database.

  • Click OK.

  • Kéo các field cần có trong table mới từ danh sách field vào lưới thiết kế.

  • Gõ vào điều kiện trong ô Criteria.

  • Để xem table trước khi tạo, click nút View.

  • Click Run để thực hiện query.


ad