C c u t i ch nh
This presentation is the property of its rightful owner.
Sponsored Links
1 / 30

Cơ cấu tài chính PowerPoint PPT Presentation


  • 122 Views
  • Uploaded on
  • Presentation posted in: General

Cơ cấu tài chính. Buổi Thuyết trình Phân tích Báo cáo Tài chính. Nội dung Thuyết trình. Video dẫn nhập Lý thuyết Đòn bẩy Tài chính Game Phân tích BCTC Cty CP Vinamilk 2010-2012. Video dẫn nhập. Tổng nợ. Tỷ số nợ so với tổng tài sản. =. Giá trị tổng tài sản. Tỷ số Nợ / Tổng Tài sản.

Download Presentation

Cơ cấu tài chính

An Image/Link below is provided (as is) to download presentation

Download Policy: Content on the Website is provided to you AS IS for your information and personal use and may not be sold / licensed / shared on other websites without getting consent from its author.While downloading, if for some reason you are not able to download a presentation, the publisher may have deleted the file from their server.


- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - E N D - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -

Presentation Transcript


C c u t i ch nh

Cơ cấu tài chính

Buổi Thuyết trình Phân tích Báo cáo Tài chính


N i dung thuy t tr nh

Nội dung Thuyết trình

  • Video dẫn nhập

  • Lý thuyết Đòn bẩy Tài chính

  • Game

  • Phân tích BCTC Cty CP Vinamilk 2010-2012


Video d n nh p

Video dẫn nhập


T s n t ng t i s n

Tổngnợ

Tỷsốnợ so vớitổngtàisản

=

Giátrịtổngtàisản

TỷsốNợ / TổngTàisản

  • Côngthức:

  • Ý nghĩacủatỷsố:

    Tỷ sốnợtrêntổngtàisản (D/A) đolườngmứcđộsửdụngnợcủacôngtyđểtàitrợchotổngtàisản.

    Điều nàycónghĩalàtrongtổngsốtàisảnhiệntạicủacôngtyđượctàitrợkhoảngbaonhiêuphầntrămlà nợ.


T s n t ng t i s n1

TỷsốNợ / Tổng Tài sản

  • Vídụ:

Đvt : Tỷ đồng

Tỷ số nợ/ tổng tài sản (D/A) = 0.26


T s n v n ch s h u

TỷsốNợ / Vốnchủsởhữu

  • Côngthức

  • Ý nghĩacủatỷsố

    Phản ánh quy mô tàichínhcủa công ty.

    Cho biếtvềtỉlệgiữa 2 nguồnvốn cơ bản (nợvàvốnchủsởhữu) mà doanh nghiệpsửdụngđể chi trả cho hoạtđộngcủamình.


T s n v n ch s h u1

Tỷ số Nợ / Vốn chủ sở hữu

  • Vídụ:

Đvt : Tỷ đồng

Tỷ số nợ/ tổng tài sản (D/E) = 0.35


T s kh n ng tr l i

  • Lợi nhuận trước thuế và lãi vay (EBIT)

Tỷsốkhả năng trả lãi

=

  • Chi phí lãi vay

Tỷ số Khả năng Trả Lãi

  • Công thức:

  • Ý nghĩa của tỷ số

  • Tỷ số khả năng trả lãi là một tỷ số tài chính đo lường khả năng sử dụng lợi nhuận thu được từ quá trình kinh doanh để trả lãi các khoản mà công ty đã vay.


T s kh n ng tr l i1

Tỷ số Khả năng Trả Lãi

  • VD: Số liệu của Cty Vinamilk như sau:

    EBIT: 3.802.026.620.780

    Chi phí lãi vay:6.171.553.959

    Tỷ số khả năng trả Lãi=616


T s kh n ng tr n

Giá vốn hàng bán + Khấu hao +EBIT

  • Tỷsốkhả năng trả nợ

=

Nợ gốc + Chi phí lãi vay

Tỷ số Khả năng Trả Nợ

  • Côngthức:

  • Ý nghĩacủatỷsố:

  • Tỷ số khả năng trả nợ làtỷchobiết khả năng trả nợ cả gốc và lãi của công ty từ các nguồn như doanh thu, khấu hao, và lợi nhuận trước thuế.


T s kh n ng tr n1

TỷsốKhảnăngTrảNợ

  • VD: Số liệu của Cty Vinamilk như sau:

    Giá vốn hàng bán: 10.579.208.129.197

    Khấu hao: 90.130.555.884

    EBIT: 3.802.026.620.780

    Nợ gốc: 407.813.214.054

    Chi phílãivay: 6.171.553.959

    Tỷ số khả năng trả nợ =35


N b y t i ch nh

Đòn bẩyTàichính

  • Công thức

  • Ý nghĩacủatỷsố:

    Đòn bẩy tài chính dùng để đo lường sự nhạy cảm của lợi nhuận sau thuế trước sự thay đổi của lợi nhuận từ hoạt động sản xuất kinh doanh.


N b y ho t ng

Đòn bẩy Hoạt động

  • Công thức

    OL = =

  • Ý nghĩa của tỷ số:

    Đòn bẩy kinh doanh (còn gọi là hệ số đòn bẩy hoặc đòn cân định phí) là mức sử dụng định phí hoạt động của công ty.


N b y t ng h p

Đòn bẩyTổnghợp

  • Côngthức

  • Ý nghĩa của tỷ số:

    Đo lườngsựbiếnđộngcủalãiròng – lợinhuậncuốicùngchocác VCSH (cáccổđông) trướcsựbiếnđộngcủatìnhhìnhkinhdoanh.

    Sự thayđổicủalãiròng – hay độlớncủađònbẩytổnghợpphùthuộcvàođộlớncủađònbẩykinhdoanh OL vàđònbẩytàichính FL


C c u t i ch nh

Game

  • Tỷ số Nợ / Tổng Tài sản

  • Tỷ số Nợ / Vốn chủ sở hữu

  • Tỷ số Khả năng Trả Lãi

  • Tỷ số Khả năng Trả Nợ

  • Phân tích Đòn bẩy Tài chính


C c u t i ch nh

Tỷ số đo lường mức độ sử dụng nợ của công ty để tài trợ cho tổng tài sản?

A. Tỷ số nợ trên tài sản ngắn hạn

B. Tỷ số nợ trên tài sản dài hạn

C. Tỷ số nợ trên tổng tài sản

D. Tỷ số nợ trên tiền và các khoản tương đương tiền


C c u t i ch nh

Tỷ số đo lường mức độ sử dụng nợ của công ty trong mối quan hệ tương quan với mức độ sử dụng vốn chủ sở hữu?

A. Tỷ số nợ trên tổng nguồn vốn

B. Tỷ số nợ trên vốn chủ sỡ hữu

C. Tỷ số nợ trên vốn vay

D. Tỷ số nợ trên vốn đầu tư của chủ sở hữu


C c u t i ch nh

Công thức tính Tỷ số khả năng trả lãi vay?

A. EBIT/ Nợ ngắn hạn

B. Nợ ngắn hạn/ EBIT

C. EBIT/ Chi phí lãi vay

D. Chi phí lãi vay/ EBIT


C c u t i ch nh

Công thức tính Tỷ số khả năng trả nợ?

A. (Giá vốn hàng bán + CP khấu hao + EBT)/ (Nợ gốc + CP lãi vay)

B. (Giá bán + CP khấu hao + EBIT)/ (Nợ gốc + CP lãi vay)

C. (Giá bán + CP khấu hao + EBT)/ (Nợ gốc + CP lãi vay)

D. (Giá vốn hàng bán + CP khấu hao + EBIT)/ (Nợ gốc + CP lãi vay)


C c u t i ch nh

Đòn bẩy kinh tế liên quan đến việc sử dụng các nguồn tài trợ có định phí, dùng để đo lường sự nhạy cảm của lợi nhuận sau thuế trước sự thay đổi của lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh?

A. Đòn bẩy tài chính

B. Đòn bẩy hoạt động

C. Đòn bẩy tổng hợp

D. Đòn bẩy kinh doanh


C c u t i ch nh

Đòn bẩy kinh tế thể hiện mức đô sử dụng định phí hoạt động của công ty?

A. Đòn bẩy tài chính

B. Đòn bẩy hoạt động

C. Đòn bẩy tổng hợp

D. Đòn bẩy thu nhập


C c u t i ch nh

Đòn bẩy tài chính dùng để đo lường sự nhạy cảm của lợi nhuận sau thuế trước sự thay đổi của khối lượng hoạt động?

A. Đòn bẩy tài chính

B. Đòn bẩy hoạt động

C. Đòn bẩy tổng hợp

D. Đòn bẩy kinh doanh


Ph n t ch bctc cty cp vinamilk

Phân tích BCTC Cty CP Vinamilk

  • Bảng Cân đối kế toán

  • Bảng Kết quả Hoạt động kinh doanh

  • Bảng Lưu chuyển tiền tệ


T s n t ng t i s n2

Tổngnợ

Tỷsốnợ so vớitổngtàisản

=

Giátrịtổngtàisản

TỷsốNợ / TổngTàisản

Kết quảtínhtỷsố


T s n v n ch s h u2

TỷsốNợ / Vốn chủsởhữu

Kết quả tính tỷ số


T s kh n ng tr l i2

  • Lợi nhuận trước thuế và lãi vay (EBIT)

Tỷsốkhả năng trả lãi

=

  • Chi phí lãi vay

Tỷ số Khả năng Trả Lãi

Kết quả tính tỷ số


T s kh n ng tr n2

Giá vốn hàng bán + Khấu hao +EBIT

  • Tỷsốkhả năng trả nợ

=

Nợ gốc + Chi phí lãi vay

Tỷ số Khả năng Trả Nợ

Kếtquảtínhtỷsố


N b y t i ch nh1

Đòn bẩy Tài chính

Kết quả tính tỷ số


N b y ho t ng1

Đòn bẩy Hoạt động

OL = =

Kết quả tính tỷ số


N b y t ng h p1

Đòn bẩyTổnghợp

Kết quả tính tỷ số


  • Login