B i 2 c c th nh ph n ch nh v d li u tr n trang t nh
This presentation is the property of its rightful owner.
Sponsored Links
1 / 28

Bài 2 Các thành phần chính và dữ liệu trên trang tính PowerPoint PPT Presentation


  • 139 Views
  • Uploaded on
  • Presentation posted in: General

Bài 2 Các thành phần chính và dữ liệu trên trang tính. 1. 2. 3. 1. Bảng tính. Một bảng tính (file excel) gồm nhiều trang tính (sheet) Trong Excel 2007 mỗi trang tính gồm 1048576 hàng16.384 cột. Trang tính đang được mở: có nhãn màu trắng, tên trang bằng chữ đậm (ví dụ: Sheet 1 ).

Download Presentation

Bài 2 Các thành phần chính và dữ liệu trên trang tính

An Image/Link below is provided (as is) to download presentation

Download Policy: Content on the Website is provided to you AS IS for your information and personal use and may not be sold / licensed / shared on other websites without getting consent from its author.While downloading, if for some reason you are not able to download a presentation, the publisher may have deleted the file from their server.


- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - E N D - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -

Presentation Transcript


B i 2 c c th nh ph n ch nh v d li u tr n trang t nh

Bài 2 Các thành phần chính và dữ liệu trên trang tính


1 b ng t nh

1

2

3

1. Bảng tính

  • Một bảng tính (file excel) gồm nhiều trang tính (sheet)

  • Trong Excel 2007 mỗi trang tính gồm

    • 1048576 hàng16.384 cột

Trang tính đang được mở: có nhãn màu trắng, tên trang bằng chữ đậm (ví dụ: Sheet 1).


B i 2 c c th nh ph n ch nh v d li u tr n trang t nh

1. Bảng tính

Chọn trang tính khác:

Nháy chuột vào vùng nhãn của trang tính.

Ví dụ mở trang tính 2:

Nháy chuột vào trang tính có tên Sheet 2.

Trang tính 2 (Sheet 2) được kích hoạt.


1 b ng t nh1

1. Bảng tính

Chúng ta có đổi tên các trang tính được không?

Ta nháy chuột phải vào vùng nhãn của trang tính, chọn Rename, rồi nhập tên mới.


1 b ng t nh2

1. Bảng tính

Nháy phải chuột vào trang tính 2 – đang có tên mặc định là Sheet 2, chọn Rename

Nhãn Sheet 2 được bôi đen – cho phép ta thay đổi nhãn.


1 b ng t nh3

1. Bảng tính

Chúng ta có chèn thêm các trang tính được không?

Ta nháy chuột phải vào vùng nhãn của trang tính, chọn Insert Worksheet


2 c c th nh ph n ch nh tr n trang t nh

2. Các thành phần chính trên trang tính


2 c c th nh ph n ch nh tr n trang t nh1

2. Các thành phần chính trên trang tính

Tên cột

Các hàng nằm ngang

Tên hàng

Các cột thẳng đứng

Ô tính


2 c c th nh ph n ch nh tr n trang t nh2

2. Các thành phần chính trên trang tính

Thanh công thức

Hộp tên

Khối B4:C8


3 ch n c c i t ng tr n trang t nh

3. Chọn các đối tượng trên trang tính


3 ch n c c i t ng tr n trang t nh1

3. Chọn các đối tượng trên trang tính

Chọn một ô: Em đưa con trỏ chuột tới ô đó rồi nháy chuột.

11


3 ch n c c i t ng tr n trang t nh2

3. Chọn các đối tượng trên trang tính

Chọn một hàng: Em nháy chuột tại nút tên hàng.

Giả sử ta muốn xóa bớt hàng 6, ta phải biết chọn hàng 6.

Mũi tên đen xuất hiện, nhana chuột trái vào tên hàng.

(Sau đó thực hiện xóa hàng)


Em h y cho bi t n o v h ng n o ang c ch n

Em hãy cho biết ô nàovà hàng nào đang được chọn?

Ô C12 đã được chọn

Hàng thứ 6 đã được chọn


3 ch n c c i t ng tr n trang t nh3

Thao tác làm giống như chọn một hàng. Chúng ta hãy thử làm xem!

3. Chọn các đối tượng trên trang tính

Chọn cột: Em nháy chuột tại nút tên cột cần chọn.


Quan s t

Quan sát

Để căn lề phải các giá trị số trong cột này, ta phải chọn khối C4:C8


3 ch n c c i t ng tr n trang t nh4

3. Chọn các đối tượng trên trang tính

Chọn khối: Em kéo thả chuột từ một ô góc nào đó đến ô góc đối diện của khối.

Nhấn giữ chuột trái từ ô C3, kéo chuột tới ô E5 rồi thả chuột ra.

Khối C3:E5 đã được chọn


3 ch n c c i t ng tr n trang t nh5

3. Chọn các đối tượng trên trang tính

  • Chọn các khối rời rạc nhau:

    • Nhấn giữ phím Ctrl;

    • Đồng thời chọn lần lượt các khối.


Em h y cho bi t c t n o v kh i n o ang c ch n

Em hãy cho biết cột nào và khối nàođang được chọn?

Cột D đã được chọn

Khối C6:D9 đã được chọn


Em h y cho bi t thanh c ng th c ang hi n th c ng th c c a n o n i dung c ng th c

Em hãy cho biết thanh công thức đang hiển thị công thức của ô nào? Nội dung công thức?


4 d li u tr n trang t nh

4. Dữ liệu trên trang tính

Dữ liệu số

Dữ liệu kí tự


4 d li u tr n trang t nh1

Dữ liệu số là:

Các số 0, 1,..., 9;

Dấu cộng (+) chỉ số dương, dấu trừ (-) chỉ số âm;

Dấu phần trăm (%) chỉ tỉ lệ phần trăm.

Ví dụ: 120; +38; -162; 15.55; 156; 320.01.

Ở chế độ mặc định, dữ liệu số được căn thẳng lề phảitrong ô tính.

Thông thường:

Dấu phảy (,) được dùng để phân cách hàng nghìn, hàng triệu....

Dấu chấm (.) để phân cách phần nguyên và phần thập phân.

4. Dữ liệu trên trang tính


4 d li u tr n trang t nh2

Dữ liệu kí tự là:

Dãy các chữ cái;

Các chữ số;

Các kí hiệu.

Ví dụ: Lớp 7A, Diem thi, Hanoi.

Ở chế độ mặc định, dữ liệu kí tự được căn thẳng lề trái trong ô tính.

4. Dữ liệu trên trang tính


Tr c nghi m

TRẮC NGHIỆM

GỒM 4 CÂU HỎI


C u 1 s trang t nh tr n m t b ng t nh l

Câu 1: Số trang tính trên một bảng tính là:

Chỉ có một trang tính.

Chỉ có ba trang tính

Có thể có nhiều trang tính.

Có 100 trang tính.


C u 2 h p t n hi n th

Câu 2: Hộp tên hiển thị:

Địa chỉ của ô đang được kích hoạt.

Nội dung của ô đang được kích hoạt.

Công thức của ô đang được kích hoạt.

Kích thước của ô được kích hoạt.


C u 3 khi m t t nh c k ch ho t tr n thanh c ng th c s hi n th

Câu 3: Khi một ô tính được kích hoạt, trên thanh công thức sẽ hiển thị:

Nội dung của ô.

Công thức chứa trong ô.

Nội dung hoặc công thức của ô.

Địa chỉ của ô.


C u 4 d li u n o kh ng ph i l d li u s trong c c tr ng h p sau

Câu 4: Dữ liệu nào không phải là dữ liệu số trong các trường hợp sau:

-1243

12 năm

3,457,986

1999999999999999999


B i 2 c c th nh ph n ch nh v d li u tr n trang t nh

Kết thúc


  • Login