Ch ng 5 c u tr c i u khi n
This presentation is the property of its rightful owner.
Sponsored Links
1 / 55

CHƯƠNG 5 CẤU TRÚC ĐIỀU KHIỂN PowerPoint PPT Presentation


  • 94 Views
  • Uploaded on
  • Presentation posted in: General

CHƯƠNG 5 CẤU TRÚC ĐIỀU KHIỂN. Các phát biểu lặp. Phát biểu lặp được dùng khi thực hiện nhiều lần một “công việc” nào đó. expr. S. Đ. statement1 statement2. other statements. Phát biểu while. Phát biểu while. Dạng của phát biểu while : while ( expr ) { // statements; }.

Download Presentation

CHƯƠNG 5 CẤU TRÚC ĐIỀU KHIỂN

An Image/Link below is provided (as is) to download presentation

Download Policy: Content on the Website is provided to you AS IS for your information and personal use and may not be sold / licensed / shared on other websites without getting consent from its author.While downloading, if for some reason you are not able to download a presentation, the publisher may have deleted the file from their server.


- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - E N D - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -

Presentation Transcript


Ch ng 5 c u tr c i u khi n

CHƯƠNG 5CẤU TRÚC ĐIỀU KHIỂN


C c ph t bi u l p

Các phát biểu lặp

Phát biểu lặp được dùng khi thực hiện nhiều lần một “công việc” nào đó.


Ch ng 5 c u tr c i u khi n

expr

S

Đ

statement1

statement2

...

other statements

Phát biểu while


Ch ng 5 c u tr c i u khi n

Phát biểu while

Dạng của phát biểu while:

while (expr){//statements;}


Ch ng 5 c u tr c i u khi n

Phát biểu while

Khi while thực thi :

B1. Tính toán biểu thức expr.

B2. Nếu kết quả của expr là TRUE (0), thì sang B3.

Nếu kết quả của expr là FALSE (=0), thì sang B4.

B3. Thực thi statement1, statement2,… thân của while. Quay trở về B1.

B4.Kết thúcwhile.

(các phát biểu sau while tiếp tục thực thi).


Ch ng 5 c u tr c i u khi n

Phát biểu while

  • Cần xác định các yếu tố:

  • Điều kiện lặp = điều kiện “làm” điều kiện “dừng”.

  • Làm những gì ?

  • Yếu tố làm exprthay đổi ?


Ch ng 5 c u tr c i u khi n

Tính tổng:

Lặp không dừng !!


Ch ng 5 c u tr c i u khi n

S = 1 (?!!)


Ch ng 5 c u tr c i u khi n

Có bao nhiêu số dương < N chia hết cho 3 ?


Ch ng 5 c u tr c i u khi n

Hãy cho biết số nguyên N có bao nhiêu chữ số ?

/10

/10

n = 702

n = 70

n = 7023

(1)

(2)

/10

(3)

n = 7

(4)

/10

n = 0


Ch ng 5 c u tr c i u khi n

???


Ch ng 5 c u tr c i u khi n

dem = (n==1);


Ch ng 5 c u tr c i u khi n

???


Ch ng 5 c u tr c i u khi n

Tính:

Phân tích theo “chiều ngược”:

(BT15/A04)

. . .


Ch ng 5 c u tr c i u khi n

. . .


Ch ng 5 c u tr c i u khi n

. . .


Ch ng 5 c u tr c i u khi n

. . .

. . .


Ch ng 5 c u tr c i u khi n

Thực hiện đến khi nào ?

. . .

. . .


Ch ng 5 c u tr c i u khi n

1.414214

1.847759

1.961571

1.990369

. . .


Ch ng 5 c u tr c i u khi n

dem = gtbd

S

BThuc

Đ

CacPhatBieu

dem += gtbn

PhatBieuKhac

Phát biểu for


Ch ng 5 c u tr c i u khi n

Phát biểu for

Dạng của phát biểu for:

for ( i = gtbd; BieuThuc; i += gtbn)

{//Cac phat bieu}


Ch ng 5 c u tr c i u khi n

Tính tổng: S= 1 + +2 + ... + n


Ch ng 5 c u tr c i u khi n

Tính tổng:


Ch ng 5 c u tr c i u khi n

Phát biểu for

Cấu trúc lặp for dựa trên biến đếm với giá trị khởi đầu, thay đổi biến đếm và biểu thức. Dạng:

for (gán trị đầu cho biến đếm;biểu thức;thay đổi giá trị biến đếm theo bước nhảy )

{//Cac phat bieu}


Ch ng 5 c u tr c i u khi n

Phát biểu for

Khi phát biểu for thực thi:

B1. Gán trị ban đầu: dem = gtbd

B2. Tính toán biểu thức BThuc.

B3. Nếu BThuclà TRUE(0), thì sang B4.

Nếu BThuclà FALSE(=0), thì sang B6.

B4. Các phát biểu (CacPhatBieu) thân của for thực thi.

B5. Thay đổi giá trị biến đếm (dem += gtbn).

Quay trở về B2.

B6. Kết thúc for, PhatBieuKhacsau for tiếp tục thực thi


Ch ng 5 c u tr c i u khi n

(2)

(1)

(3)

(4)

(i>n)


Ch ng 5 c u tr c i u khi n

Có bao nhiêu số dương < N chia hết cho 3 ?


Ch ng 5 c u tr c i u khi n

(1)

(2)

(4)

(3)

(in)


Ch ng 5 c u tr c i u khi n

Hãy cho biết số nguyên N có bao nhiêu chữ số ?


Ch ng 5 c u tr c i u khi n

Không nên !!


Ch ng 5 c u tr c i u khi n

statement1

statement2

...

expr

S

Đ

other statements

Phát biểu do-while


Ch ng 5 c u tr c i u khi n

Phát biểu do-while

Phát biểu do-while tính biểu thức sau thực thi các phát biểu trong phần thân. Dạng:

do{//statements}

while ( expr );


Ch ng 5 c u tr c i u khi n

Phát biểu do-while

Khi phát biểu do-while thực thi:

B1. Các phát biểu (statements) thân của do-while thực thi.

B2. Tính toán biểu thức expr.

B3. Nếu expr là TRUE(0), quay trở về B1.

Nếu expr là FALSE(=0), kết thúc do-while.

(Các phát biểu khác sau while tiếp tục thực thi)

 Như vậy, thân của do-whilethực hiện ít nhất 1 lần.


Ch ng 5 c u tr c i u khi n

Nhập đến đâu cộng đến đó !?!!


Ch ng 5 c u tr c i u khi n

Phát biểu break

  • Phát biểu break kết thúc cấu trúc lặp gần nhất mà nó xuất hiện trong đó.

  • Kết thúc cấu trúc lặp mà không cần biết kết quả củaexpr.

  • Được dùng trong trường hợp thoát khỏi vòng lặp mà không phải kiểm tra tất cả mọi trường hợp.

  • Phát biểu break thường xuất hiện cùng với phát biểu if.


  • Login