M9cef 8x4 cab chassis long de12tis 340ps
This presentation is the property of its rightful owner.
Sponsored Links
1 / 1

M9CEF ­8x4 Cab Chassis, Long (DE12TiS, 340ps) PowerPoint PPT Presentation


  • 78 Views
  • Uploaded on
  • Presentation posted in: General

M9CEF ­8x4 Cab Chassis, Long (DE12TiS, 340ps). Engine. Kiểu động cơ Doosan Infracore, DE12TIS Loại Turbo tăng áp và làm mát,động cơ diesel Công suất lớn nhất 340ps(313kW) @ 2,100 rpm Momen tối đa 145kg.m(1421Nm) @ 1,260 rpm Số xi lanh 6 xi lanh thẳng hàng

Download Presentation

M9CEF ­8x4 Cab Chassis, Long (DE12TiS, 340ps)

An Image/Link below is provided (as is) to download presentation

Download Policy: Content on the Website is provided to you AS IS for your information and personal use and may not be sold / licensed / shared on other websites without getting consent from its author.While downloading, if for some reason you are not able to download a presentation, the publisher may have deleted the file from their server.


- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - E N D - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -

Presentation Transcript


M9cef 8x4 cab chassis long de12tis 340ps

M9CEF ­8x4 Cab Chassis, Long (DE12TiS, 340ps)

Engine

Kiểu động cơDoosan Infracore, DE12TIS

LoạiTurbo tăng áp và làm mát,động cơ diesel

Công suất lớn nhất340ps(313kW) @ 2,100 rpm

Momen tối đa145kg.m(1421Nm) @ 1,260 rpm

Số xi lanh6 xi lanh thẳng hàng

Đường kính x Hành trình123 x 155 (mm)

Dung tích xi lanh11,051 (cc)

Loại điều khiểnCơ khí

Lọc gióLõi giấy khô

Hộp số

Hệ thống phanh

KiểuT16S9

Loại Số sàn F9/R1

1st11.26

2nd7.920

3rd5.380

4th 3.940

5th 2.930

6th 2.010

7th 1.370

8th1.000

9th0.740

Số lùi 9.340

Phanh chính: Phanh trợ lực khí nén tuần hoàn, Mạch kép

Đường kính tang trống: 410 mm

Guốc trước: 414 x 155mm

Sau: 414 x 203mm

Vật liệu: Không ami ăng

Phanh đỗ : Lực lò xo tác

động lên các bánh sau

Phanh phụ: Phanh khí xả

Kích thước (mm)

OLTổng chiều dài12,150

OWTổng chiều rộng2,495

OHTổng chiều cao2,915

FT Khoảng cách giữa hai lốp trước2,050

RT Khoảng cách giữa hai lốp sau1,855

WB Chiều dài cơ sở 7,900

AF Khoảng cách từ tâm cầu sau

đến đuôi chassis 2,295

GRChiều cao xe2,915

RChiều cao từ điểm đuôi trên cùng của

chassis đến mặt đất1,110

CAKhoảng cách từ điểm cuối cabin đến

tâm cầu sau7,050

OSKhoảng cách từ trọng tâm của chassis

đến trọng tâm của cầu sau1,750

GCKhoảng cách gầm xe tối thiểu260

Cầu xe

Trước & GiữaDầm kiểu chữ “I”

Tải trọng : 13,000 kg

SauGiảm tốc đơn kiểu banjo

Tỷ số truyền cuối : 5.571

Tải trọng : 23,000 kg

Thùng dầu

Mâm & Lốp

Bên phảiTrước: 12R22.5-16, 8.25×22.5

Phía dưới khung xe

Dung tích – 400 litSau: 12R22.5-16, 8.25×22.5

Trọng lượng (kg)

Hệ thống lái

Trọng lượng chassisTrước6,320Sau4,420Tổng cộng10,740

Trọng lượng xe không tải10,740

Tải trọng lên cầuTrước13,000

Sau23,000

Tải trọng cho phép25,260

Tổng tải trọng cho phép36,000

Vị trí láiTay lái bên trái

LoạiBanh tuần hoàn toàn phần

Trợ lực lái bằngdầu

Cột láiGật gù, lồng vào nhau

Bánh láibánh nan hoa 2 chấu với nút ấn còi

Ly hợp

LoạiĐiều khiển thủy lực với trợ lực hơi

Đĩa ma sát khô với màng ngăn

Đường kính đĩa ma sátĐường kính ngoài: 430mm

Khung xe

Hệ thống giảm chấn

LoạiKiểu bậc thang, thép hai lớp

Cỡ (HxVxt)320 x 90 x (8+7) (mm)

Móc kéoTrang bị phía trước và sau

Giảm chấn trướcLoại: nhíp lá hình bán e-lip

Cỡ (Dài x Rộng) : 1,500 x 90 (mm)

Giảm chấn sauLoại: nhíp lá hình bán e-lip

Cỡ (Dài x Rộng) : 1,300 x 90 (mm)

Option mới đi kèm theo xe

Hệ thống điện

Bình ắc quy12 volt-150Ahx2

Máy phát24 volt / 80 amp

Bộ đề24 volt / 6.0kW

Cabin chỉnh điệnNâng hạ cabin bằng cách ấn nút mô tơ

Ổ đĩa CDNguyên bản lắp sẵn từ nhà máy

Chìa khóa thông minhCó thể khóa và mở cửa từ xa

Diện mạo cabin mới Novus Special Edition

Khả năng hoặt động theo tính toán

Vận tốc tối đa (km/h)102

Khả năng leo dốc tối đa (%)46.2

Bán kính vòng quay tối thiểu (m)11.8


  • Login