Ngo i kh a
This presentation is the property of its rightful owner.
Sponsored Links
1 / 9

NGOẠI KHÓA PowerPoint PPT Presentation


  • 141 Views
  • Uploaded on
  • Presentation posted in: General

NGOẠI KHÓA. Một số vấn đề thú vị có liên quan đến triết học. 5 VÒNG TRÒN TƯ DUY Hãy tung nó lên!. Vòng tròn thứ nhất Nó là cái gì (vấn đề của tôi là..) Vòng tròn thứ hai Chẻ nhỏ ra, vo tròn lại (phân tích và tổng hợp) Vòng tròn thứ ba Lật lại (nhìn từ góc độ khác) Vòng tròn thứ tư

Download Presentation

NGOẠI KHÓA

An Image/Link below is provided (as is) to download presentation

Download Policy: Content on the Website is provided to you AS IS for your information and personal use and may not be sold / licensed / shared on other websites without getting consent from its author.While downloading, if for some reason you are not able to download a presentation, the publisher may have deleted the file from their server.


- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - E N D - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -

Presentation Transcript


Ngo i kh a

NGOẠI KHÓA

Một số vấn đề thú vị

có liên quan đến triết học


5 v ng tr n t duy h y tung n l n

5 VÒNG TRÒN TƯ DUYHãy tung nó lên!

  • Vòng tròn thứ nhất

    Nó là cái gì (vấn đề của tôi là..)

  • Vòng tròn thứ hai

    Chẻ nhỏ ra, vo tròn lại (phân tích và tổng hợp)

  • Vòng tròn thứ ba

    Lật lại (nhìn từ góc độ khác)

  • Vòng tròn thứ tư

    Tại sao lại thế (giải thích bằng các khái niệm công cụ)

  • Vòng tròn thứ năm

    Kế hoạch hành động (tôi sẽ..)


Thuy t t ng i c a einstein

THUYẾT TƯƠNG ĐỐI của Einstein

  • Thuyết tương đối hẹp

    m.c2 = E

    m: khối lượng (kg); c: tốc độ ánh sáng (300.000km/s); E: năng lượng của vật (J)

  • Thuyết tương đối rộng

    Điều kiện: vận tốc >=vận tốc ánh sáng.

    Không gian co lại và thời gian chậm lại trong chuyển động.

  • Ý nghĩa triết học

    Không gian và thời gian phụ thuộc lẫn nhau, là thuộc tính của vật chất, phụ thuộc vào vật chất và sự thay đổi của vật chất.


C u tr c vi m c a v t ch t

CẤU TRÚC VI MÔcủa vật chất

  • Hai dạng cơ bản của vật chất

    Vật thể (body): hòn đá, cái cây.

    Trường (field): trường điện từ, trường hấp dẫn, trường sinh học.

  • Dạng đặc biệt

    Vật chất tối (dark matter): hố đen (black hole) hình thành từ những ngôi sao bị tắt, có mật độ vật chất đậm đặc.

  • Ý nghĩa triết học

    Thế giới xung quanh là vật chất, thống nhất bởi tính vật chất. Về nguyên tắc, tư duy con người có thể nhận thức được thế giới.


V tr c u tr c v ti n h a

VŨ TRỤcấu trúc và tiến hóa

  • Cấu trúc

    Thiên hà: vô số các tập hợp sao trong cùng một khoảng không gian vũ trụ. Có khoảng 200 tỉ thiên hà.

    Ngân hà: thiên hà của chúng ta.

  • Tiến hóa

    Thuyết Vụ nổ lớn (Big Bang): Lemaitre (Pháp) đề xuất năm 1930, Gamov (Mỹ gốc Nga) đặt tên Big Bang 1945, Stephen Hawking (Anh) hoàn thiện 1970.

    Kịch bản: mật độ đậm đặc và nhiệt độ cao; nhiệt độ-mật độ giảm, vũ trụ giãn nở; các hạt quac kết hợp, hình thành sự sống.


C c th nh t u sinh h c ti n h a c a sinh gi i

CÁC THÀNH TỰU SINH HỌCTiến hóa của sinh giới

  • Học thuyết Darwin (thế kỷ XIX)

  • Weissmann phát hiện các nhiễm sắc thể trong tế bào mang gen di truyền (1903).

  • Tìm ra AND (1929), chuỗi liên kết xoắn kép nhiều phân tử hóa học, mã hóa gen di truyền.

  • Cừu Dolly (1997).

  • Giải mã AND của người và một số loài động vật (2002).


M t s ngh ch l c a t duy

MỘT SỐ NGHỊCH LÝcủa tư duy

  • Nghịch lý Achilles và con rùa

    Nghịch lý mũi tên bay

    Toán học (giải tích): chuỗi vô tận nhưng hội tụ thì có giới hạn.

    Triết học: vận động và đứng im.

  • Nghịch lý hạt cát và đống cát

    Toán học (tuyến tính): phương trình về tập hợp mờ (khái niệm tiến tới đống cát).

    Triết học: lượng và chất.


Hai ph ng ph p c a khoa h c hi n i

HAI PHƯƠNG PHÁPcủa khoa học hiện đại

  • Thực chứng (positive)

    A. Comte (1830)

    Định lượng

    (phiếu hỏi, quan sát trực tiếp)

    > Khái quát về mặt số

  • Thấu hiểu (comprehensive)

    W. Dilthey (1883)

    Định tính

    (phỏng vấn sâu, quan sát tham gia)

    > khái quát về mặt lượng


Samuel enoch stumpf l ch s tri t h c v c c lu n nxb lao ng hn 2004

Samuel Enoch Stumpf: Lịch sử triết học và các luận đề, NXB. Lao động, HN, 2004

Phương pháp Socrates: kiểm tra chéo, đối thoại, một chuỗi các câu hỏi và trả lời xoáy sâu dần, qúa trình đạt tới các định nghĩa rõ ràng.

Bản án tử hình và cái chết bằng chén thuốc độc.


  • Login