L p tr nh pc
This presentation is the property of its rightful owner.
Sponsored Links
1 / 107

LẬP TRÌNH PC PowerPoint PPT Presentation


  • 146 Views
  • Uploaded on
  • Presentation posted in: General

LẬP TRÌNH PC. NỘI DUNG. THIẾT LẬP BAN ĐẦU LẬP TRÌNH CƠ BẢN KHAI BÁO TRUNG KẾ SIP CẤU HÌNH CARD E1 CẤU HÌNH CARD ISDN PRI30 KẾT NỐI IP H.323 TRẠM PHÁT SÓNG ĐĂNG KÝ MÁY NHÁNH IP. LẬP TRÌNH PC. THIẾT LẬP BAN ĐẦU. RESET TỔNG ĐÀI.

Download Presentation

LẬP TRÌNH PC

An Image/Link below is provided (as is) to download presentation

Download Policy: Content on the Website is provided to you AS IS for your information and personal use and may not be sold / licensed / shared on other websites without getting consent from its author.While downloading, if for some reason you are not able to download a presentation, the publisher may have deleted the file from their server.


- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - E N D - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -

Presentation Transcript


L p tr nh pc

LẬP TRÌNH PC


N i dung

NỘI DUNG

  • THIẾT LẬP BAN ĐẦU

  • LẬP TRÌNH CƠ BẢN

  • KHAI BÁO TRUNG KẾ SIP

  • CẤU HÌNH CARD E1

  • CẤU HÌNH CARD ISDN PRI30

  • KẾT NỐI IP H.323

  • TRẠM PHÁT SÓNG

  • ĐĂNG KÝ MÁY NHÁNH IP


L p tr nh pc1

LẬP TRÌNH PC

THIẾT LẬP BAN ĐẦU


Reset t ng i

RESET TỔNG ĐÀI

Khởi động tổng đài với các thiết lập mặc định ban đầuThao tác này cũng giống với thao tác trên KX-TDA/TDE/NCP.1. Tắt tổng đài2. Lắp các card cần thết vào khung chính

3. Gạt thanh system mode sang “SYSTEM INITIALIZE”4. Bật tổng đài và đợi 10s. => Đèn LED Trạng Thái màu xanh nhấp nháy nhanh5. Gạt lại về “NORMAL” => Đèn LED Trạng Thái màu xanh nhấp nháy chậm6. Đợi 3 phút cho tới khi đèn LED ngừng nháy.

System Mode Switch

LED

3 phút


L p tr nh pc

KẾT NỐI

1. Đặt địa chỉ IP 192.168.0.X cho PC trong lần đầu kết nối. - Subnet mask sẽ là 255.255.255.0 2. kết nối với IP 192.168.0.1 bằng Web. - Địa chỉ IP mặc định của KX-NS300 là 192.168.0.1

192.168.0.101 by default

192.168.0.190


L p tr nh pc

WEB MAINTENANCE CONSOLE

1. Trong vòng 10 giây sau khi kết nối, giao diện đăng nhập được hiển thị2. Username là “INSTALLER” và password là “1234”


L p tr nh pc

EASY SETUP WIZARD

1. Nhập Passwork 1234 2. Click [Start Setup Wizard].


L p tr nh pc

THỜI GIAN

1. Chọn Time Zone +7 và thời gian hiện tại2. Click [Next]


L p tr nh pc

ĐÁNH SỐ

Lựa chọn tham số thích hợp


L p tr nh pc

SỐ QUẢN LÝ, OPERATOR

Chọn số máy lễ tân


L p tr nh pc

TRUNG KẾ

CO Dialling Mode: DTMF


L p tr nh pc

THÔNG SỐ MẠNG

Địa chỉ IP của KX-NS300 và DSP

(1)

(2)


L p tr nh pc

THÔNG SỐ VOIP

1. Số lượng Virtual card cho máy nhánh IP2. DHCP


L p tr nh pc

KHỞI ĐỘNG LẠI TỔNG ĐÀI

Nếu có thay đổi trong thiết lập mạng, tổng đài sẽ được yêu cầu khởi động lại

Khởi đông lại ngay lập tức

3 min


L p tr nh pc2

LẬP TRÌNH PC

LẬP TRÌNH CƠ BẢN


Tr ng th i card

TRẠNG THÁI CARD

  • Chọn PBX Configuration

  • Chọnmục Slot 1.1

Đènbáoxanhlà OK


Khai b o trung k

KHAI BÁO TRUNG KẾ

  • Bước 1: chọnkhungcầnkhaibáotrungkế

  • Số 1: khungchính (NS300)

  • Số 2,3,4: khungphụ (NS320)

  • Bước 3: Khaibáođườngtrungkế

  • Vídụ: sửdụng 2 đườngtrungkế:

  • INS cổng CO 1 và CO 2

  • OUS cáccổng CO cònlại

Bước 2: Trỏ chuột vào card trung kế LCOT6, chọn Port Property


Khai b o pager moh

KHAI BÁO PAGER, MOH *

Đènbáo card chuyểnmàuđỏ

Bước 2: chọn Port Property

Bước 1: Trỏ chuột vào card trung kế LCOT6, chọn Ous

Đènbáo card chuyểnmàuxanh

  • Bước 3: Khaibáo Pager, MOH

  • Vídụ, khaibáo

  • Cổng 5 sửdụng Pager

  • Cổng 6 sửdụng MOH

Bước 4: trỏ chuột vào card trung kế, chọn Ins

* Xem phụ lục để biết thêm về tính năng Paging và MOH


Thay i s n i b

THAY ĐỔI SỐ NỘI BỘ

Khaibáođầusốcầnsửdụngvàđộdàisốmáynhánh.

Vídụtrongkhaibáonàylàsửdụngđầusố 3XX và 4X

Mục Main – 2.6.1

  • Đểsửdụngđầusố 5xx và 6xx, cầnxóacácsốtrongnhữngmụcsau:

  • DISA Message – 5.3.2

  • Group Settings – 3.5.1

XÓA


Thay i s n i b1

THAY ĐỔI SỐ NỘI BỘ

Thayđổisốnộibộ

Mục Extension Settings – 4.1.1


Chu ng m y nh nh

ĐỔ CHUÔNG MÁY NHÁNH

Chọn DIL (Direct In Line)

  • Gánsốđổchuông, vídụtrên CO1:

    • Ban Ngày (Day) đổchuôngmáy 101

    • BuổiTrưa (Lunch) đổchuôngmáy 105

    • Giờnghỉ (Break) đổchuôngmáy 101

Mục DIL Table & Port Settings – 10.2


Tr t s

TRƯỢT SỐ

Nhóm trượt số: trong cùng một nhóm trượt số, nếu một máy nhánh bận hoặc không trả lời cuộc gọi tới, máy nhánh khác sẽ đổ chuông

  • Bước 1: Khai báo nhóm trượt

  • Chọnkiểuđổchuôngnhómtrượt:

  • Circular: đổchuôngxoayvòng

  • Terminated: khiđãtrượthếtcácsốmàvẫnbận -> ngắtkếtnối

Mục Extension Hunting Group – 3.6


Tr t s1

TRƯỢT SỐ

  • Bước 2: Gán đổ chuông nhóm trượt

  • Gánsốđổchuông, vídụtrên CO1:

    • Ban Ngày (Day) đổchuôngmáy 106, nếu 106 khôngbắtmáyhoặcbận -> đổchuôngmáy 107 -> 108

    • BuổiTrưa (Lunch) đổchuôngmáy 110

    • Giờnghỉ (Break) đổchuôngmáy 115


Chu ng nh m m y nh nh

ĐỔ CHUÔNG NHÓM MÁY NHÁNH

  • Bước 1: Khai báo nhóm

Khaibáocácsốnằmtrongnhómcósốđạidiệnlà 601, gồm: 101, 102, 103

  • Chọnkiểuđổchuôngnhóm:

  • Ring: tấtcảmáynhánhtrongnhómđềuđổchuông

  • UCD: Phânbốđồngđều

  • Priority Hunting: Kiểutrượt

Mục Group Settings – 3.5.1


Chu ng nh m m y nh nh1

ĐỔ CHUÔNG NHÓM MÁY NHÁNH

  • Bước 2: Gán đổ chuông nhóm

  • Gánnhómđổchuông, vídụtrên CO1:

    • Ban Ngày (Day) đổchuôngnhóm 601

    • BuổiTrưa (Lunch) đổchuôngnhóm 602

    • Giờnghỉ (Break) đổchuôngnhóm 603


L p tr nh pc

DISA

Khi gọi vào trên trung kế sử dụng dịch vụ DISA thì tổng đài phát ra lời chào, người gọi có thể bấm trực tiếp số nội bộ muốn gặp (nếu đã biết trước). Trường hợp không bấm gì thì cuộc gọi tự động chuyển về đổ chuông máy operator. Yêu cầu phải có card DISA

  • Bước 1: Khai báo các bản tin DISA

Cácbản tin DISA

Mục DISA Message – 5.3.2

  • Bản tin DISA số 501 (minh họa):

  • Bấm 0: đổchuôngmáy 101

  • Bấm 1: đổchuôngmáy 102

  • Bấm 2: đổchuôngmáy 103

  • Bấm 3: nghebản tin DISA 502

  • Bấm 4: nghebản tin DISA 503

  • Bước 2: Thiết lập thông số thời gian

Thờigianđổchuôngtrướckhinghebản tin DISA: đưavề 0s

Mục Timers & Counter – 2.3


L p tr nh pc

DISA

  • Bước 3: Gán bản tin DISA vào đường trung kế

  • Gánnhómđổchuông, vídụtrên CO1:

    • Ban Ngày (Day) nghebản tin 501

    • BuổiTrưa (Lunch) nghebản tin 502

    • Giờnghỉ (Break) nghebản tin 503


L p tr nh pc

DISA

  • Bước 4: Ghi âm lời chào

  • Thaotác:

  • Nhấcmáybấm [* 36]

  • Bấm:

    • [1] đểghiâmbản tin DISA

    • [2] đểnghelạibản tin DISA

    • [0] đểxóabản tin DISA

  • Bấmsốcủabản tin DISA (vídụ [501])

  • Nghetiếngtútdài -> đọcnội dung bản tin

  • Bấmnút [STORE] hoặcgácmáy

Trướckhighiâm:

Gán COS64 chomáynhánhghiâm

hoặc

Enable tínhnăng Manager cho COS củamáynhánhghiâm (vídụ COS 1)


H n ch u s g i

HẠN CHẾ ĐẦU SỐ GỌI

  • Bước 1: Khai báo các mức cấm (TRS Level) theo đầu số

Mục Denied Code – 7.1

Cácđầusốcấmgọiliêntỉnh

  • Mặcđịnh:

  • Level lớnhơnbaohàmtấtcảcủađầusốkhaibáo ở Level nhỏhơn

  • Level 1 khôngcấmđầusốnào (khôngcầnkhaibáo)

  • Level 7 cấmtấtcảcácđầusố (cấmgọirangoàichỉgọinộibộ)

Cácđầusốcấmgọiquốctế


H n ch u s g i1

HẠN CHẾ ĐẦU SỐ GỌI

  • Bước 2: Gán mức cấm cho COS

Gánmứccấmchomỗi COS tạimỗikhoảnthờigian (Day-Lunch-Break-Night)

Mục COS Settings – 2.7.1

  • Mặcđịnh (đốivớitấtcảthờigiantrongngày):

  • COS 1 bịcấmtheomứccấm 1 (khôngcấmgì)

  • COS 2,3,4,5,6 bịcấmlầnlượttheomứccấm 2,3,4,5,6

  • COS 7 bịcấmtheomứccấm 7 (chỉgọinộibộ)

  • Bước 3: Cấm máy nhánh theo COS

Thiếtlập COS chomáynhánh

Mục Extension Settings – 4.1.1


Account code m t i kho n

ACCOUNT CODE (MÃ TÀI KHOẢN)

Mã cấm: áp dụng cho các máy nhánh khi muốn thực hiện các cuộc gọi bị cấm

Mục Verification Code – 6.3

Thao tác sử dụng mã cấm:

Bấm [*49] + [Verification Code] + [PIN] + [số điện thoại]

Giải thích:

điệnthoạiviênLêAnhTuấnsaukhisửdụngmãcấmthìđượcđưavềmứccấmdànhcho COS 1 (mặcđịnhlàkhôngcấmgì)


C m g i ra tr n ng trung k

CẤM GỌI RA TRÊN ĐƯỜNG TRUNG KẾ

  • Bước 1: Tách nhóm trung kế

  • 3 nhómtrungkế:

  • Nhómsố 1: CO Line 1 đến 6

  • Nhómsố 2: CO Line 7 đến 12

  • Nhómsố 3: CO Line 13 đến 18


C m g i ra tr n ng trung k1

CẤM GỌI RA TRÊN ĐƯỜNG TRUNG KẾ

  • Bước 2: Chặn sử dụng nhóm trung kế theo COS

Màuxanhlàbịchặn

  • Chặnnhómtrungkếtheo COS:

  • COS 1: chặnnhómtrungkế 2

  • COS 2: chặnnhómtrungkế 1 và 3

  • COS 3: chặncả 3 nhómtrungkế

Mục External Call Block – 2.7.2

Mục Extension Settings – 4.1.1

Gán COS chomáynhánh


Gi i h n th i gian g i tr n trung k

GIỚI HẠN THỜI GIAN GỌI TRÊN TRUNG KẾ

  • Bước 1: Thiết lập hạn chế thời gian gọi trung kế theo COS

Mục TRG Settings – 3.1.1

Mục COS Settings – 2.7.1

Thờigianbịgiớihạn (phút)

Lưu ý: cầnthiếtlậpgiớihạnthờigiantrênmỗinhómtrungkế

Kíchhoạtgiớihạncuộcgọitheo COS

Vídụ: ápdụngđốivới COS 1 và COS 2


Gi i h n th i gian g i tr n trung k1

GIỚI HẠN THỜI GIAN GỌI TRÊN TRUNG KẾ

  • Bước 2: Gán COS cho máy nhánh cần áp dụng giới hạn thời gian gọi

Gán COS chomáynhánh


L p tr nh pc3

LẬP TRÌNH PC

KHAI BÁO TRUNG KẾ SIP


L p tr nh pc

GẮN CARD (ẢO) IP SIP

Chọn Activation Key

Mục Slot – 1.1


G n card o ip sip

GẮN CARD (ẢO) IP SIP

  • Chọn số kênh IP-GW kích hoạt

  • Số kênh còn lại là cho SIP-GW

  • Trong ví dụ này là

  • 8 kênh IP-GW

  • 8 kênh SIP-GW

Chú ý kích hoạt key để sử dụng IP Trunk.

Trong ví dụ này đã kích hoạt 16 kênh IP trunk


G n card o ip sip1

GẮN CARD (ẢO) IP SIP

Bước 3: Chọn V-SIPGW4

Bước 4: Kéo thả vào khe trung kế (ảo)

Dành cho IP (H323) Trunk

Bước 1: Chọn mục Slot – 1.1

Bước 2: Trỏ chuột vào Virtual Slot >> Chọn Select Shelf


Khai b o th ng s sip provider

KHAI BÁO THÔNG SỐ SIP PROVIDER

Bước 2: OUS 2 port đầu tiên

(Nếu chỉ sử dụng 1 kênh trung kế IP SIP)

Bước 4: Khai báo các thông số của SIP Provider

  • Bước 3: chọn các thông số:

  • “Basic channel “cho port 1

  • “Additional channel for Slotxx Ch 1” cho port 2

Bước 1: Trỏ chuột vào card (ảo) V-SIPGW4, chọn Port Property


Khai b o th ng s sip provider1

KHAI BÁO THÔNG SỐ SIP PROVIDER

Bước 1: Chọn Tab Account

Khai báo các thông số trên thẻ SIP

Bước 2: Chọn Tab Register

Chọn Disable

Bước 3: Chọn INS cho port 1 và 2


L p tr nh pc4

LẬP TRÌNH PC

CẤU HÌNH CARD E1


C u tr c card e1

CẤU TRÚC CARD E1

CARD E1 TRÊN NS300

Kết nối với Bưu điện qua chuẩn RJ45


S k t n i v i b u i n

SƠ ĐỒ KẾT NỐI VỚI BƯU ĐIỆN

  • Chuẩn cáp đồng

Kết nối với RX+ trên bưu điện

Kết nối với RX- trên bưu điện

  • Chuẩn RJ45

Kết nối với RX- trên bưu điện

Kết nối với RX+ trên bưu điện


L p tr nh tr n t ng i

LẬP TRÌNH TRÊN TỔNG ĐÀI

Mục Slot – 1.1

Trỏ chuột vào card E1, chọn Card Property


L p tr nh tr n t ng i1

LẬP TRÌNH TRÊN TỔNG ĐÀI

Khai báo các thông số

Chọn Both calls


L p tr nh tr n t ng i2

LẬP TRÌNH TRÊN TỔNG ĐÀI

Khai báo số đăng ký với bưu điện

Khai báo thông số như sau

* Khai báo trên cả 30 port

Ous card E1 rồi chọn Port Property


L p tr nh tr n t ng i3

LẬP TRÌNH TRÊN TỔNG ĐÀI

INS Card E1, hoàn tất phần lập trình


L p tr nh pc5

LẬP TRÌNH PC

CẤU HÌNH CARD ISDN PRI30


C u tr c card pri30 isdn

CẤU TRÚC CARD PRI30 (ISDN)

CARD PRI30 TRÊN NS300

KếtnốivớiBưuđiện qua chuẩn RJ45


S k t n i d y

SƠ ĐỒ KẾT NỐI DÂY

  • Chuẩn cáp đồng

Kếtnốivới RX+ trênbưuđiện

Kếtnốivới RX- trênbưuđiện

  • Chuẩn RJ45

Kếtnốivới RX- trênbưuđiện

Kếtnốivới RX+ trênbưuđiện


L p tr nh s d ng ng isdn

LẬP TRÌNH SỬ DỤNG ĐƯỜNG ISDN

KẾT NỐI VỚI BƯU ĐIỆN


L p tr nh

LẬP TRÌNH

Bước 2: Chọn tab Main

Mục Slot – 1.1

Enable hoặc Disable

tùynhàcungcấpdịchvụ

Bước 3: Chọn tab CO Setting

Nhậpsốđiệnthoạichínhđăngkývớibưuđiện

Bước 4: Chọn INS Card PRI30

Bước 1: Ous card PRI30 rồichọn Port Property


L p tr nh1

LẬP TRÌNH

Nhậpsốmáynhánhcầnđổchuôngchomỗisố DDI/DID

Nhậpsốtrungkếbưuđiệnkháchhàngđăngký

Mục DDI/DID Table – 10.3


K t n i t ng i qua card isdn

KẾT NỐI TỔNG ĐÀI QUA CARD ISDN

KẾT NỐI QSIG CHO 2 HOẶC NHIỀU TỔNG ĐÀI


M h nh k t n i

MÔ HÌNH KẾT NỐI

Ví dụ mô hình kết nối giữa tổng đài TDA100D với NS300 như sau:

TDA100D (tổng đài chính)

NS300 (tổng đài phụ)

Kết nối QSIG

Sử dụng đầu số 4xx

  • Dưới 200m: Cáp 0.5mm

  • Trên 200m: Cápquang

Sử dụng đầu số 1xx, 2xx

Card PRI30

Card PRI30

Sơ đồ đấu dây

CÓ THỂ KẾT NỐI QSIG NHIỀU HƠN 2 TỔNG ĐÀI

Chuẩn BNC

Chuẩn RJ45


L p tr nh t ng i ch nh tda100d

LẬP TRÌNH TỔNG ĐÀI CHÍNH (TDA100D)

KẾT NỐI QSIG


L p tr nh t ng i ch nh

LẬP TRÌNH TỔNG ĐÀI CHÍNH

Mục Slot – 1.1

Bước 2: Chọn QSIG-Master

Bước 3: Chọn INS Card PRI30

Bước 1: Ous card PRI30 rồichọn Port Property


L p tr nh t ng i ch nh1

LẬP TRÌNH TỔNG ĐÀI CHÍNH

Bước 3: Khaibáođầusố 1XX, 2XX

Mục Numbering Plan – 2.6.1

Bước 4: Khaibáonhómtrungkế PRI30 (vídụnhóm 7)


L p tr nh t ng i ch nh2

LẬP TRÌNH TỔNG ĐÀI CHÍNH

Bước 5: Khaibáođầusố 4 bêntổngđàiphụ (NS300)

Bước 6: Khaibáokhi quay số 4 thìsửdụngnhómtrungkế PRI30 (nhómsố 7)

Mục Numbering Plan – 2.6.1

Mục TIE Table – 9.1


L p tr nh t ng i ph ns300

LẬP TRÌNH TỔNG ĐÀI PHỤ (NS300)

KẾT NỐI QSIG


L p tr nh t ng i ph

LẬP TRÌNH TỔNG ĐÀI PHỤ

Mục Slot – 1.1

Bước 2: Chọn QSIG-Slave

Bước 1: Ous card PRI30 rồichọn Port Property

Bước 3: chọn INS card PRI30


L p tr nh t ng i ph1

LẬP TRÌNH TỔNG ĐÀI PHỤ

Bước 3: Khaibáođầusố 4XX

Bước 4: Khaibáonhómtrungkế PRI30 (vídụnhóm 5)

Mục Numbering Plan – 2.6.1


L p tr nh t ng i ph2

LẬP TRÌNH TỔNG ĐÀI PHỤ

Bước 5: Khaibáođầusố 1 và 2 bêntổngđàichính (TDA100D)

Bước 6: Khaibáokhi quay số 1 và 2 thìsửdụngnhómtrungkế PRI30 (nhómsố 5)

Mục Numbering Plan – 2.6.1


L p tr nh pc6

LẬP TRÌNH PC

KẾT NỐI IP H.323


M h nh k t n i1

MÔ HÌNH KẾT NỐI

KX-TDE100

INTERNET

KX-NS300

Router VPN

Router VPN

SÀI GÒN

Địa chỉ IP: 172.16.10.100

Đầu số 3XX, 4XX

HÀ NỘI

Địa chỉ IP: 192.168.10.100

Đầu số 1XX, 2XX

Có thể kết nối nhiều hơn 2 tổng đài

KẾT NỐI VPN (MẠNG RIÊNG ẢO)


L p tr nh t ng i tde100 h n i

LẬP TRÌNH TỔNG ĐÀI TDE100 (HÀ NỘI)

KẾT NỐI IP (H.323)


Khai b o u s

KHAI BÁO ĐẦU SỐ

Mục Main – 6.1.1

Bước 1.2: Khai báo đầu số của tổng đài đặt ở Sài Gòn (NS300)

Bước 1.1: Khai báo đầu số sử dụng 1XX , 2XX


Khai b o th ng s m ng

KHAI BÁO THÔNG SỐ MẠNG

  • Bước 2.2: Khai báo các địa chỉ mạng tổng đài:

  • Địa chỉ IP tổng đài

  • Địa chỉ IP card DSP

  • Subnet Mask

  • Default Gateway

Mục Slot – 1.1

Bước 2.1: Trỏ chuột vào card MPR, chọn Card Property


G n card ip o

GẮN CARD IP ẢO

Mục Slot – 1.1

Bước 3.2: Chọn card V-IPGW16, kéo thả vào khu vực Trunk Slot (màu xanh)

Bước 3.1: Trỏ chuột vào khe gắn card ảo, chọn Select Shelf


Khai b o th ng s k t n i ip

KHAI BÁO THÔNG SỐ KẾT NỐI IP

Bước 4.2: Khai báo thông số tổng đài bên Sài Gòn (NS300)

Bước 4.3: Khai báo đầu số bên tổng đài Hà Nội (1 và 2)

Bước 4.4: Khai báo đầu số bên tổng đài Sài Gòn

Bước 4.1: Chọn Ous rồi chọn Shelf Property


K ch ho t card o

KÍCH HOẠT CARD ẢO

Bước 5: Chọn INS Card V-IPGW16

Mục Slot – 1.1


T ch nh m trung k ip

TÁCH NHÓM TRUNG KẾ IP

Bước 6: Chia group cho trung kế IP (ví dụ nhóm trung kế số 7)

Mục CO Line Settings – 10.1

Bước 7: Khai báo chọn nhóm trung kế số 7 khi quay đầu số 3 và 4

Mục TIE Table – 9.1


L p tr nh t ng i ns300 s i g n

LẬP TRÌNH TỔNG ĐÀI NS300 (SÀI GÒN)

KẾT NỐI IP (H.323)


Khai b o u s1

KHAI BÁO ĐẦU SỐ

Mục Main – 6.1.1

Bước 1.2: Khai báo đầu số của tổng đài đặt ở Hà Nội (TDE100)

Bước 1.1: Khai báo đầu số sử dụng 3XX, 4XX


Khai b o th ng s m ng1

KHAI BÁO THÔNG SỐ MẠNG

Bước 2: Vào Network Service >> 1.IP Address/Ports

Khai báo địa chỉ IP của card DSP *

  • Khai báo các thông tin mạng:

  • Địa chỉ tổng đài

  • Subnet mask

  • Default Gateway


G n card ip o1

GẮN CARD IP ẢO

Mục Slot – 1.1

Bước 3.2: Kéo thả card V-IPGW4

Bước 3.1: Chọn Select Shelf


Khai b o th ng s k t n i ip1

KHAI BÁO THÔNG SỐ KẾT NỐI IP

Bước 4.2: Khai báo đầu số bên tổng đài Hà Nội (1 và 2)

Bước 4.1: Chọn Ous rồi chọn Shelf Property


Khai b o th ng s k t n i ip2

KHAI BÁO THÔNG SỐ KẾT NỐI IP

Bước 5.1: Chọn Ous rồi chọn System Property

Bước 5.3: Khai báo đầu số bên Hà Nội (1XX và 2XX)

Bước 5.2: Khai báo thông tin tổng đài bên Hà Nội (TDE100)


K ch ho t card o1

KÍCH HOẠT CARD ẢO

Bước 6: Chọn Ins Card V-IPGW4


T ch nh m trung k ip1

TÁCH NHÓM TRUNG KẾ IP

Bước 7: Chia group cho trung kế IP (ví dụ nhóm trung kế số 7)

Mục CO Line Settings – 10.1

Bước 8: Khai báo chọn nhóm trung kế số 7 khi quay đầu số 3 và 4

Mục TIE Table – 9.1


L p tr nh pc7

LẬP TRÌNH PC

TRẠM PHÁT SÓNG


M h nh k t n i2

MÔ HÌNH KẾT NỐI

Tổng đài KX-TDA/TDE/NS

Hand-over

Tay con không dây

  • *Lưu ý:

    • Hand-over: chuyển tay con từ trạm phát này sang trạm phát khác không rớt cuộc gọi

    • Roaming: chuyển tay con từ tổng đài này sang tổng đài khác


K t n i tr m ph t kx tda0158

KẾT NỐI TRẠM PHÁT KX-TDA0158

TỔNG ĐÀI NS


S pin

SƠ ĐỒ PIN

CARD DHLC8

CARD DLC8

CARD DLC16

Đèn xanh là OK


K t n i tr m ph t kx ncp0158

KẾT NỐI TRẠM PHÁT KX-NCP0158

TỔNG ĐÀI NS


K t n i tr m ph t kx ncp01581

KẾT NỐI TRẠM PHÁT KX-NCP0158

Bước 1: Kết nối NCP0158 và PC vào switch

(hoặc kết nối trực tiếp không qua switch)

Đặt địa chỉ PC cùng lớp mạng với NCP0158 (ví dụ 192.168.2.100) rồi mở ứng dụng lập trình UPCMC

Địa chỉ IP mặc định: 192.168.2.101

Switch PoE

NCP0158

Gạt thanh số 7 sang ON


K t n i tr m ph t kx ncp01582

KẾT NỐI TRẠM PHÁT KX-NCP0158

Gạt lại thanh số 7 về OFF rồi khởi động lại NCP0158

Khai báo địa chỉ mạng cùng lớp mạng tổng đài

192.168.10.254

255.255.255.0

192.168.10.1

192.168.10.200

Đặt lại địa chỉ IP về lớp mạng tổng đài(ví dụ: 192.168.10.100)

Switch PoE

NCP0158


K t n i tr m ph t kx ncp01583

KẾT NỐI TRẠM PHÁT KX-NCP0158

Mục Slot – 1.1

Chọn card V-IPCS4 rồi kéo thả vào khe IP-CS

Chọn Select Shelf


K t n i tr m ph t kx ncp01584

KẾT NỐI TRẠM PHÁT KX-NCP0158

Chọn Registration

Trỏ chuột vào card V-IPCS4, chọn Port Property

Đăng ký thành công!


Ng k m y nh nh qua tr m ph t s ng

ĐĂNG KÝ MÁY NHÁNH QUA TRẠM PHÁT SÓNG

TỔNG ĐÀI NS300


Ng k m y nh nh

ĐĂNG KÝ MÁY NHÁNH

Mục Portable Station – 1.2

Bước 2: Đăng ký

Bước 3: Trên tay con, thao tác:

Menu >> Handset Settings >> Registration >> OK >> OK >>

Điền mã PIN (mặc định 1234) >> OK

Bước 1: Khai báo số máy nhánh và tên

Đăng ký thành công!


L p tr nh pc8

LẬP TRÌNH PC

ĐĂNG KÝ MÁY NHÁNH IP


Ch n ch ng k

CHỌN CHẾ ĐỘ ĐĂNG KÝ

Chọn Manual

Trỏ chuột vào

IP Phone Registration

>> Chọn Option

Mục Slot – 1.1

  • IP phone tự động được đăng ký với tổng đài

  • Tự động gán số máy nhánh

  • IP phone tự động được đăng ký với tổng đài

  • User có thể thao tác trên điện thoại để chọn số máy nhánh (miễn là số máy nhánh đó chưa được sử dụng)


Ng k m y nh nh ip

ĐĂNG KÝ MÁY NHÁNH IP

CHẾ ĐỘ MANUAL


G n card o 1

GẮN CARD ẢO (1)

Trỏ chuột vào Virtual Slot >> Chọn Select Shelf


G n card o 2

GẮN CARD ẢO (2)

Dành cho điện thoại SIP Panasonic (KX-UTxxx)

Dành cho điện thoại SIP hãng khác

Dành cho điện thoại IP-PT (KX-NTxxx)

Kéo thả vào khe Extension


Ng k m y nh nh ip1

ĐĂNG KÝ MÁY NHÁNH IP

Trỏ chuột vào mục IP Phone Registration

Đăng ký điện thoại IP-PT

KX-NTxxx

Đăng ký điện thoại SIP Panasonic KX-UTxxx

Đăng ký điện thoại SIP hãng khác


Ng k ip pt

ĐĂNG KÝ IP-PT


Ng k m y nh nh ip pt

ĐĂNG KÝ MÁY NHÁNH IP-PT

Chọn Registration

1.

Chọn số cần đăng ký

2.

3. Bấm Next


Ng k m y nh nh ip2

ĐĂNG KÝ MÁY NHÁNH IP

Nếu IP-PT và tổng đài được kết nối cùng lớp mạng có hỗ trợ DHCP, điện thoại sẽ tự động được đăng ký sau khi bấm “Next”

Lưu ý: chú ý kiểm tra địa chỉ tổng đài khai báo trên IP-PT nếu đã thiết lập từ trước


Ng k sip phone

ĐĂNG KÝ SIP PHONE


Ng k m y nh nh sip

ĐĂNG KÝ MÁY NHÁNH SIP

  • Khai báo số máy nhánh và mật khẩu, ví dụ:

  • Số máy nhánh: 1940

  • Mật khẩu: 1234

Chọn INS port


C u h nh m y nh nh sip

CẤU HÌNH MÁY NHÁNH SIP

Ví dụ cấu hình điện thoại Panasonic KX-HGT100

Mở trình duyệt truy cập địa chỉ 192.168.0.241 (địa chỉ mặc định của KX-HGT100 *)

Đổi địa chỉ IP máy tính thành 192.168.0.X (ví dụ 192.168.0.10)

Kết nối dây mạng từ điện thoại vào PC

* Lưu ý: mỗi điện thoại có một địa chỉ IP mặc định riêng, chú ý đọc trong tài liệu đi kèm để biết chi tiết


C u h nh m y nh nh sip1

CẤU HÌNH MÁY NHÁNH SIP

Bước 2: Khai báo địa chỉ IP cho điện thoại

Bước 1

192.168.10.254

Bước 4: Đổi địa chỉ IP máy tính cùng lớp mạng với địa chỉ mới của điện thoại (Ví dụ 192.168.10.10) để truy cập lại

255.255.255.0

192.168.10.1

Bước 3: Khởi động lại điện thoại


C u h nh m y nh nh sip2

CẤU HÌNH MÁY NHÁNH SIP

Bước 5: khai báo thông số đăng ký vào tổng đài

Mục Basic Setting


K t th c

KẾT THÚC!

CÁM ƠN


  • Login