slide1
Download
Skip this Video
Download Presentation
PGS.TS. Đoàn Thị Ngọc Diệp Đại học Y D ượ c TP HCM Bệnh viện Nhi Đồng 2

Loading in 2 Seconds...

play fullscreen
1 / 69

PGS.TS. Đoàn Thị Ngọc Diệp Đại học Y D ượ c TP HCM Bệnh viện Nhi Đồng 2 - PowerPoint PPT Presentation


  • 207 Views
  • Uploaded on

BỆNH SỐT XUẤT HUYẾT DENGUE Ở TRẺ EM. PGS.TS. Đoàn Thị Ngọc Diệp Đại học Y D ượ c TP HCM Bệnh viện Nhi Đồng 2. Mục tiêu 1. Trình bày đượ c phân lọai sốt xuất huyết Dengue theo WHO 2009 2. Trình bày đượ c các quyết đị nh đ iều trị sốt xuất huyết Denguetheo phân lọai

loader
I am the owner, or an agent authorized to act on behalf of the owner, of the copyrighted work described.
capcha
Download Presentation

PowerPoint Slideshow about ' PGS.TS. Đoàn Thị Ngọc Diệp Đại học Y D ượ c TP HCM Bệnh viện Nhi Đồng 2' - questa


An Image/Link below is provided (as is) to download presentation

Download Policy: Content on the Website is provided to you AS IS for your information and personal use and may not be sold / licensed / shared on other websites without getting consent from its author.While downloading, if for some reason you are not able to download a presentation, the publisher may have deleted the file from their server.


- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - E N D - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Presentation Transcript
slide1

BỆNH SỐT XUẤT HUYẾT DENGUE

Ở TRẺ EM

PGS.TS. Đoàn Thị Ngọc Diệp

Đại học Y Dược TP HCM

Bệnh viện Nhi Đồng 2

slide2

Mục tiêu

1. Trình bày được phân lọai sốt xuất huyết Dengue theo WHO 2009

2. Trình bày được các quyết định điều trị sốt xuất huyết Denguetheo phân lọai

3. Trình bày được chỉ định truyền máu, tiểu cầu và huyết tương tươi đông lạnh trên BN sốt xuất huyết Dengue

slide7

Muoãi vaèn Aedes agypti

Truyeàn virus cho ngöôøi

Nhieãm virus huyeát

Heä baïch huyeát

slide8

Khoâng

trieäu chöùng

95%

Coù

trieäu chöùng

5%

SXH Dengue

SXH Dengue có dấu hiệu cảnh báo

SXH Dengue nặng

Nhieãm

virus Dengue

slide10

Chẩn đóan bệnh sốt xuất huyết Dengue theo WHO 1997

  • Lâm sàng:
  • - Sốt cao liên tục từ 2 – 7 ngày
  • - Có dấu hiệu xuất huyết
  • - Gan to
  • - Sốc
  • Cận lâm sàng:
  • - Hct tăng > 20% giá trị bình thường
  • - Tiểu cầu < 100.000/mm3
  • Xác định chẩn đóan:
      • NS1 Ag/ IgM
      • PCR, phân lập siêu vi
slide13

Sốt xuất huyết Dengue (2009)

  • 1. Lâm sàng:
  • * Sốt cao đột ngột và liên tục từ 2 đến 7 ngày
  • Và ≥ 2 trong các dấu hiệu sau:
  • Xuất huyết: dây thắt (+), chấm XH, chảy máu chân răng hoặc chảy máu cam
  • Nhức đầu, chán ăn, buồn nôn
  • Da xung huyết, phát ban
  • Đau cơ, đau khớp, nhức 2 hố mắt
  • 2. Cận lâm sàng:
  • Hct bình thường hoặc ↑ (trên 20% trị số bình thường)
  • Tiểu cầu bình thường hoặc hơi giảm
  • Bạch cầu thường giảm
slide14

Sốt xuất huyết Dengue có dấu hiệu cảnh báo

  • !Cácdấuhiệucảnhbáo
    •  Vậtvã, lừđừ, libì
    •  Đaubùngvùnggan/ấnđau vùnggan
    •  Gan to > 2 cm dướibờ sườn
    •  Nônnhiều
    •  Xuấthuyếtniêmmạc
    •  Tiểuít
    •  Hct tăngcao + Tiểucầugiảmnhanh
slide15

Sốt xuất huyết Dengue nặng:

  • Thóat dịch huyết tương nặng  sốc giảm thể tích, ứ dịch khoang màng phổi, màng bụng nhiều
    • Sốc SXH – D: mạch nhanh, HA kẹt/tụt
    • Sốc SXH – D nặng: M=0, HA=0
  • Xuất huyết nặng
  • Suy tạng
slide19

Chẩn đóan căn nguyên:

  • Huyếtthanh:
  • XN nhanh:
  • - NS1 Ag trong 5 ngàyđầu
  • - IgMtừ N5
  • ELISA:
  • - IgM: từ N5
  • - IgG: 2 lầncáchnhau 1 tuần
  • 2. PCR, phânlậpvirúttronggiaiđọan sốt
slide20

Đánhgiánhanhngaykhitiếpnhậnbệnhnhân:

  • Hỏibệnhsử
  • Khámlâmsàng
  • Làmxétnghiệm: thường qui vàđặchiệucho SXH

Chẩnđoán, đánhgiágiaiđoạnvàđộnặng

Quyếtđịnhđiềutrị

Nhóm A

vềnhà

Nhóm B

nhậpviện

Nhóm C

Cấpcứungay

slide21

mùadịchsốtxuấthuyết

Cóluitớivùngdịchtễsxh

SỐT  SỐT XUẤT HUYẾT?

DẤU HIỆU CẢNH BÁO KHÔNG?

-

-

+

Cóyếutốnguy cơ:

- Béophì, nhũnhi, bệnhkếthợp

- Nhàxa, khôngngườichăm sóc, lo lắng

  • Sốc - Xuấthuyết
  • tổnthương cơquan nặng

-

-

-

+

+

nhóm B

Nhậpviện

nhóm C

xửtrícấp cứu ngay

Nhóm A

VỀ NHÀ

slide23

Nhóm A: vềnhà

  • Khôngcódấuhiệucảnhbáo, VÀ:
  • Cóthểuốngđủlượngdịchcầnthiết
  • Đitiểuítnhất 6 giờ / lần
  • Khôngcóbệnhlýkèmtheo
  • Điềukiệnchămsóctốt

XN: CTM, Hct

  • Điềutrị:
  • Nghỉngơi
  • Uốngnhiềunước
  • Hạsốtparacetamol
  • Lau mát
  • Diệtmuỗi
  • * Táikhámmỗingàyđểtheodõidiễntiếnbệnh:
  • Giảmbạchcầu
  • Giảmsốt
  • Dấuhiệubáođộng
  • * Dặncácdấuhiệucầntáikhámngay
  • * Phiếutheodõitạinhà
slide24

Chẩnđoánvàchẩnđoánphânbiệt

Trong 3 ngàyđầu

Sốtcaoliêntục N1 – N3

Bấtkểcónguyênnhânkhácgâysốt hay không

LAM SÀNG KHÔNG CÓ BIỂU HIỆN NẶNG CẦN CẤP CỨU NGAY VÀ KHÔNG CÓ CHỈ ĐỊNH NHẬP VIỆN

XÉT NGHIỆM: CTM, CRP, NS1

slide25

Sốtcaoliêntục N1 – N3

Bấtkểcónguyênnhânkhácgâysốt hay không

NS1 DƯƠNG TÍNH = SỐT XUẤT HUYẾT DENGUE

slide26

Sốtcaoliêntục N1 – N3

Bấtkểcónguyênnhânkhácgâysốt hay không

NS1 ÂM TÍNH = CHƯA LOẠI TRỪ SỐT XUẤT HUYẾT DENGUE

slide27

Có nguyên nhân khác gây sốt:

Ngô Thị Thanh Thủy, Đòan Thị Ngọc Diệp (2010)

slide29

Những điều nên làm

và những điều không nên làm

trong điều trị sốt xuất huyết ngoại trú

slide32

HÖÔÙNG DAÃN BAØ MEÏ CHAÊM SOÙC TREÛ SOÁT TAÏI NHAØ

  • 5 vaánñeàcaànthamvaán
  • Treûbeänhgì – tieânlöôïngrasao
  • Ñieàutrònhötheánaøo
  • Cheáñoäaênuoángnhötheánaøo
  • Taùikhaùmkhinaøo
  • Taùikhaùmngaykhinaøo
slide33

HÖÔÙNG DAÃN BAØ MEÏ CHAÊM SOÙC TREÛ SOÁT TAÏI NHAØ

  • KYÕ NAÊNG HÖÔÙNG DAÃN
  • Hoûi vaø laéng nghe caùc thoâng tin veà treû
  • Khen ngôïi baø meï nhöõng ñieàu baø ñaõ laøm toát
  • Höôùng daãn caùch cho uoáng thuoác vaø chaêm soùc treû
  • Kieåm tra baø meï veà nhöõng ñieàu ñaõ höôùng daãn
slide34

Cácdấuhiệucầntáikhámngay:

  • tìnhtrạngxấuhơntronggiaiđọangiảmsốt,
  • đaubụngnhiều,
  • nônóinhiều,
  • taychânnhớplạnh,
  • kíchthích, vậtvã, libì,
  • códấuhiệuxuấthuyết (tiêuphânđen, óidịchnâu),
  • khôngđitiểutrongvòng 4 – 6 giờ
slide35

TAKE HOME MESSAGES

  • Có sốt = có khả năng sốt xuất huyết
  • Sốt càng cao  “càng sợ”
  • Có nguyên nhân khác  không loại trừ SXH
slide36

Nhóm B: nhậpviện

Cóbệnhlýkháckèmtheo, nhũnhi, béophì. Nhàxa, khôngcóđiềukiệnchămsóctốt

Códấuhiệu

Cảnhbáo

XN: CTM, Hct

  • Khuyếnkhíchuốngnước
  • Nếukhônguốngđủ: truyềndịch NS/LRliềuduytrì
  • Theo dõi:
  • Nhiệtđộ
  • Lượngnướcxuấtnhập
  • Nướctiểu (lượngvàsốlần)
  • Dấuhiểutrởnặng
  • Hct, BC, TC
slide38

Nhóm B: nhậpviện

Cóbệnhlýkháckèmtheo, nhũnhi, béophì, nhàxa, khôngcóđiềukiệnchămsóctốt

Códấuhiệu

báođộng

XN: CTM, Hct

ThửHcttrướckhitruyềndịch, LR/NS

5 – 7ml/kg/h x 1 – 2 h  3-5 ml/kg/h x 2-4h

2-3 ml/kg/h, hoặcíthơn, tùyđápứnglâmsàng

ĐánhgiálạiHctvà LS. TruyềndịchtheoHctvàtìnhtrạnglâmsàng. Truyềnthểtíchdịchtốithiểuđểgiữđược tướimáuvà lưu lượng nước tiểutốtnhất (xemphácđồcủa BYT)

Theo dõi: - sinhhiệuvàtướimáungoạibiên / 1- 4 h đếnkhiổnđịnh - Lượngnướctiểu / 4 – 6 h – Hct: trướcvàsautruyềndịch / 6 -12 h – đườnghuyết – CNthận, gan, đôngmáunếucóchỉđịnh

slide40

Nhóm C: Cấpcứungay

- Thấtthoáthuyếttươngnặng: Sốcvà/hoặctíchtụdịchnặnggâysuyhôhấp

- Xuấthuyếtnặng

- Tổnthươngcơquannặng

- CTM, Hct, chứcnăngcáccơquan

slide41

Nhóm C: Sốcsốtxuấthuyết Dengue

Sốcsốtxuấthuyết Dengue

Sốcsốtxuấthuyết Dengue nặng

Mạchnhanh

HA tụt/kẹt

Mạchnhỏ, khóbắt

HA = 0

slide42

Xác định các yếu tố tiên lượng nặng:

    • Cơđịa béo phì, nhũ nhi
    • Bệnh lý kèm theo
    • Vào sốc sớm
    • Còn sốt cao khi vào sốc
    • Men gan ↑ (SGOT), rối lọan đông máu (Fibrinogen ↓)
slide43

Lưu đồ 1: Truyền dịch Sốc sốt xuất huyết Dengue

(độ III – còn bù)

M nhanh, HA thấp / kẹp

Điệngiải 20ml/kg/h

Cảithiện

Khôngcảithiện

Điệngiải 10ml/kg/h x 1 -2 h

 7,5 ml/kg/h  5 ml/kg/h  3 ml/kg/h

Đạiphântử

15 – 20 ml/g/h

Diễntiếntốt

Cảithiện

Khôngcảithiện

Ngưngdịchtruyềnsau 24-48h

Hctcao: ĐPT 15 -20 ml/kg/h

Hctthấp: xemxéttruyềnmáu

Đo CVP  hướngdẫn

ĐPT 10ml/kg/h x 1-2 h

slide44

Lưu đồ 2: Truyền dịch Sốc sốt xuất huyết nặng

(độ IV - mất bù)

M = 0, HA = 0

Điệngiải 20ml/kg/h bolus

Cảithiện

Sinhhiểuổn

Khôngcảithiện

M nhanhnhẹ, HA kẹp

Khôngcảithiện

M=0, HA=0

ĐPT 15-20 ml/kg/h

ĐPT 20 ml/kg bolus

ĐPT 10ml/kg/h x 1 -2 h

Lưu đồ 1

CVP hướngdẫn

Lưu đồ 1

slide45

Theo dõitrongđiềutrịsốcsốtxuấthuyết:

  • Sinhhiệu: M, HA (HA ĐM xâmlấn), nhiệtđộ, nhịpthở, lượng nước tiểu
  • Mắc Monitor
  • 2. Dấuhiệu tăngthấtthóathuyết tương:
  • * Hct tănglạisaukhiđãgiảm
  • * Hôhấp: nhịpthở tăng, thở co kéo cơliên sườn, rútlõmlồngngực, SpO2 giảm, khímáuthayđổi, vòngbụng tăng
  • *Siêuâm: dịchmàngphổi ↑, dịchmàngbụng ↑
slide46

Chỉ định đại phân tử:

  • - Sốc SXH-D nặng: sau khi bơm trực tiếp dung dịch điện giải 20 ml/kg
  • Sốc SXH-D :
    • Chưa ra sốc sau 20ml/kg/giờ dung dịch điện giải
    • Tái sốc
    • Hct tiếp tục tăng trở lại sau giại đọan ổn định
slide47

Chỉ định thuốc vận mạch:

  • CVP bình thường + còn sốc: dopamine
  • Suy tim do quá tải: Dobutamine
  • Thất bại với dopamine:
  • kết hợp dopamine 3-5 μg/kg/ph
  • + dobutamine 3 -10 μg/kg/ph
slide48

Chỉ định thở CPAP:

- Quá tải, dọa phù phổi, phù phổi cấp

- Thất bại với oxy qua canulla (sốc kéo dài, thở nhanh, rút lõm lồng ngực, tím tái)

Không chỉ định CPAP trong SXH dạng não

slide50

Lưu đồ 3: Xử trí suy hô hấp trong SXH

Suyhôhấp/ SXH

Oxy / canulla (FiO2: 40%)

Toan chuyển hóa nặng

NaHCO3 - TM

Thất bại

NCPAP

Tràn dịch MB/MP nhiều

Thất bại

Chọchútdịch MB/MP

Nộikhíquản

Ngưng thở / thở không hiệu quả

slide51

Lưu đồ 4: Xử trí quá tải trong sốt xuất huyết

Ngưngdịch

Nằmđầu cao

SXH quátải

Dọa/ phùphổicấp

Khôngsốc

Cósốc

Dopamine

+/- Dobutamine

+/- Furosemide

Furosemide 1- 2mg/kg TMC

/15 phútnếucần

Furosemide

0,5 -1mg/kg

TB/ uống

slide52

Chống sốc: truyền dịch tối thiểu

bảo đảm tuần hòan hiệu quả

slide53

Huyết áp = 0

Huyết áp tụt

Mạch nhanh

Hct tăng

Thất thóat huyết tương  cô đặc máu  giảm V lưu thông

“phiênngang” ĐPT / tăngliều ĐPT

Ra sốc

truyềndịchtốithiểu

bảođảm tuầnhòanhiệuquả

SỐC

Chốngsốc !!!!

slide54

Nhóm C: Xuất huyết nặng

  • Chảy máu cam nặng (cần nhét gạc vách mũi)
  • Rong kinh nặng
  • Xuất huyết trong cơ và phần mềm
  • Xuất huyết tiêu hóa và nội tạng
slide55

Nguy cơ xuất huyết nặng:

  • Sốc kéo dài
  • Sốc giảm thể tích và / hoặc tổn thương gan thận và/hoặc có toan máu chuyển hóa nặng hoặc kéo dài
  • Điều trị thuốc kháng viêm không thuộc nhóm corticoid
  • Có bệnh lóet dạ dày trước đó
  • Điều trị thuốc chống đông
  • bất kỳ chấn thương nào, kể cả tiêm bắp
slide56

Hội thảo đồng thuận về điều trị rối lọan đông máu trong sốt xuất huyết Dengue khu vực phía nam

BV Nhi đồng 2 ngày 6/4/2011

Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới

Bệnh viện Nhi đồng 1

Bệnh viện Nhi đồng 2

Đại học Y Dược

TP Hồ Chí Minh

và 32 tỉnh thành

khu vực phía nam

slide57

Đồng thuận điều trị rối lọan đông máu trong SXHD – TPHCM - 2011

Chỉ định xét nghiệm chức năng đông máu toàn bộ trong bệnh SXH – D:

- Xuất huyết nặng

- Trước khi chọc dò màng bụng, màng phổi.

- Sốc kéo dài và tái sốc.

- Suy tạng nặng

slide58

Đồng thuận điều trị rối lọan đông máu trong SXHD – TPHCM - 2011

  • Chỉ định truyền máu tươi tòan phần / hồng cầu lắng
  • Sốc không cải thiện với bù dịch ≥ 40 – 60ml/kg theo phác đồ của Bộ Y tế + Hct < 35% hoặc Hct giảm nhanh 20% so với trước đó
  • -Đang xuất huyết nặng
  • Nên truyền hồng cầu lắng khi có dấu hiệu nghi ngờ quá tải
slide59

Đồng thuận điều trị rối lọan đông máu trong SXHD – TPHCM - 2011

Chỉ định truyền huyết tương tươi đông lạnh

- Đang xuất huyết nặng + rối lọan đông máu (PT hoặc aPTT > 1,5 so với chứng)

- Chuẩn bị làm thủ thuật chọc dò màng phổi, màng bụng + rối loạn đông máu

- Truyền máu toàn phần/hồng cầu lắng khối lượng lớn (≥ 50% thể tích máu cơ thể)

slide60

Đồng thuận điều trị rối lọan đông máu trong SXHD – TPHCM - 2011

Chỉ định truyền tiểu cầu:

- Đang xuất huyết nặng + Tiểu cầu < 50.000

- Tiểu cầu < 5.000 dù chưa xuất huyết (tùy từng trường hợp)

- Chuẩn bị chọc dò màng phổi, màng bụng:

* Tiểu cầu < 30.000 (trừ trường hợp có chỉ định khẩn cấp)

* Tiểu cầu từ 30.000 đến 50.000: xem xét tùy từng trường hợp

slide61

Đồng thuận điều trị rối lọan đông máu trong SXHD – TPHCM - 2011

Chỉ định truyền kết tủa lạnh

Đang xuất huyết nặng + Fibrinogen < 1 g/l

slide62

Đồng thuận điều trị rối lọan đông máu trong SXHD – TPHCM - 2011

Theo dõi bệnh nhân SXH có rối lọan đông máu

- Lâm sàng: sinh hiệu, dấu hiệu xuất huyết nặng và dấu hiệu xuất huyết mới, tổng lượng máu và chế phẩm máu đã truyền

- Xét nghiệm Hct và chức năng đông máu sau khi kết thúc truyền máu và chế phẩm của máu từ 30 – 60 phút và sau mỗi 6 – 8 giờ trong vòng 24h đầu tùy diễn tiến lâm sàng.

slide63

Nhóm C: Suy tạng nặng

  • Suy gan cấp: AST, ALT ≥ 1000 UI/l
  • Suy thận cấp
  • Rối lọan tri giác (thể não)
  • Viêm cơ tim, suy tim
  • Suy chức năng các cơ quan khác
slide64

Tiêu chí xuất viện

  • Hết sốt > 2 ngày, tỉnh táo
  • M, HA bình thường
  • TC > 50.000/mm3
slide65

Những điều nên làm

và những điều không nên làm

trong điều trị sốt xuất huyết nặng

slide68

The mother is always right

Bàmẹluônluônđúng

– if she is worry, you should be too

- NếuBàmẹtỏra lo lắng, bạnhãy lo lắng

(Dr. Patrick Moore)

ad