1 / 21

CHƯƠNG 11

CHƯƠNG 11. ĐỊNH GIÁ DOANH NGHIỆP. MỤC TIÊU. 1. Nắm vững ý nghĩa của định giá doanh nghiệp. Nhận diện cơ sở dữ liệu cho định giá doanh nghiệp. 2. 3. Hiểu rõ các phương pháp định giá doanh nghiệp. 4. Thực hành định giá cho các doanh nghiệp thực tế. 2. Giá trị vốn chủ sở hữu. Nợ phải trả.

maina
Download Presentation

CHƯƠNG 11

An Image/Link below is provided (as is) to download presentation Download Policy: Content on the Website is provided to you AS IS for your information and personal use and may not be sold / licensed / shared on other websites without getting consent from its author. Content is provided to you AS IS for your information and personal use only. Download presentation by click this link. While downloading, if for some reason you are not able to download a presentation, the publisher may have deleted the file from their server. During download, if you can't get a presentation, the file might be deleted by the publisher.

E N D

Presentation Transcript


  1. CHƯƠNG 11 ĐỊNH GIÁ DOANH NGHIỆP

  2. MỤC TIÊU 1 Nắm vững ý nghĩa của định giá doanh nghiệp Nhận diện cơ sở dữ liệu cho định giá doanh nghiệp 2 3 Hiểu rõ các phương pháp định giá doanh nghiệp 4 Thực hành định giá cho các doanh nghiệp thực tế 2

  3. Giá trị vốn chủ sở hữu Nợ phải trả Giá trị doanh nghiệp + = Ý NGHĨA CỦA ĐỊNH GIÁ DOANH NGHIỆP 1 Giá trị doanh nghiệp là giá trị của tất cả các khoản thu nhập mà doanh nghiệp có thể mang lại cho các nhà đầu tư vốn vào DN trong quá trình hoạt động kinh doanh. Giá trị doanh nghiệp là cơ sở cho các quyết định: • Mua, bán DN • Cổ phần hoá DNNN • Mua, bán cổ phiếu • Các dự án đầu tư

  4. CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỂ ĐỊNH GIÁ DOANH NGHIỆP 2 • Các chỉ tiêu tài chính dự báo • Báo cáo tài chính kì mới nhất • Kết quả kiểm kê và đánh giá lại tài sản

  5. CÁC PHƯƠNG PHÁP ĐỊNH GIÁ DOANH NGHIỆP 3,4 • PP chiết khấu dòng tiền • PP chiết khấu dòng lợi nhuận thặng dư • PP so sánh giá thị trường • PP dựa vào Bảng cân đối kế toán • PP dựa vào kết quả kiểm kê và đánh giá lại tài sản

  6. PHƯƠNG PHÁP CHIẾT KHẤU DÒNG TIỀN • Giá trị doanh nghiệp = PV {dòng tiền tự do trong tương lai cho chủ sở hữu và chủ nợ} = PV{FCFF} • Ưu điểm: Phản ánh giá trị doanh nghiệp theo giá trị hoạt động liên tục • Nhược điểm: Khó dự báo chính xác về dòng tiền trong tương lai.

  7. Dòng tiền tự do trong tương lai (FCFF)

  8. FCFF1 FCFF2 FCFF∞ Giá trị DN = + + … + 1+r (1+r)2 (1+r) ∞ r: chi phí vốn bình quân của DN Giá trị DN – Phương pháp chiết khấu dòng tiền Giá trị doanh nghiệp = PV {FCFF1→∞}

  9. Giá trị cuối cùng Giá trị DN – Phương pháp chiết khấu dòng tiền Giả định: DN phát triển qua 2 giai đoạn: - Giai đoạn 1 (năm 1 đến năm n): DN hoạt động không ổn định, với các dòng tiền không đều. - Giai đoạn 2 (năm n +1 đến ∞): DN phát triển bền vững với dòng tiền ổn định hoặc tăng trưởng đều. Giá trị doanh nghiệp = PV {FCFF1→n+ TVn}

  10. FCFF1 FCFF2 FCFFn TVn Giá trị DN = + + … + + 1+r (1+r)2 (1+r)n (1+r)n FCFF n+1 FCFF n+2 FCFF ∞ TVn = + + … + 1+r (1+r)2 (1+r) ∞ Giá trị DN – Phương pháp chiết khấu dòng tiền

  11. Giá trị cuối cùng (TVn) • Trường hợp 1: Giả định dòng tiền giai đoạn 2 (từ năm n +1) là dòng tiền không tăng trưởng (đều đăn) và kéo dài vô tận. • Trường hợp 2: Giả định dòng tiền giai đoạn 2 (từ năm n +1) là dòng tiền tăng trưởng và kéo dài vô tận.

  12. FCFF TVn = r FCFF FCFF FCFF TVn = + + … + 1+r (1+r)2 (1+r) ∞ Giá trị cuối cùng – Trường hợp 1:FCFFn+1 = FCFFn+2 = … = FCFF∞ = FCFF

  13. FCFFn+1 TVn = r - g Giá trị cuối cùng – Trường hợp 2:FCFFn+2 = FCFFn+1 (1 + g); … g: Tốc độ tăng trưởng dòng tiền hàng năm r: Chi phí vốn của DN

  14. P.P chiết khấu dòng lợi nhuận thặng dư • Lợi nhuận thực tế ( Actual Income)? • Lợi nhuận yêu cầu tối thiểu (Required Income) ? • Lợi nhuận thặng dư (Residual Income)?

  15. P.P chiết khấu dòng lợi nhuận thặng dư Lợinhuậnyêucầutốithiểu = Tỷlệsinhlờimongmuốncủa CSH X Giátrịtrênsổcủa VCSH = rE X BE Lợinhuậnthặngdư = Lợinhuậnthựctế - Lợinhuậnyêucầutốithiểu

  16. Vốnchủsởhữu theosổsách Vốnchủsởhữu theothựctế Lợi nhuận thông thường Lợi nhuận thực tế P.P chiết khấu dòng lợi nhuận thặng dư

  17. Lợinhuậnthặngdư = Lợinhuận - rE X BEđầukỳ ME = BE + PV{Lợinhuậnthặngdư} ME: Giá trị thực sự của VCSH BE: Giá trị sổ sách của VCSH MD: Giá trị Nợ phải trả Giá trị DN = ME + MD • Chiết khấu dòng lợi nhuận theo chi phí vốn của chủ sở hữu (rE), không phải chi phí vốn bình quân của DN (WACC). • Xác định giá trị cuối cùng tương tự pp chiết khấu dòng tiền. P.P chiết khấu dòng lợi nhuận thặng dư

  18. Phương pháp định giá trên cơ sở so sánh giá thị trường • PP này dựa vào thị trường để đánh giá về triển vọng phát triển và khả năng sinh lời của các DN tương đồng. • Ưu điểm: Phù hợp với các công ty chưa niêm yết • Nhược điểm: Khó tìm được các doanh nghiệp hoàn toàn tương đồng.

  19. PHƯƠNG PHÁP DỰA VÀO BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN • Giá trị doanh nghiệp = Giá trị TStrên BCĐKT • Ưu điểm: Đơn giản • Nhược điểm: Không chính xác do giá trị tài sản trên bảng cân đối kế toán chỉ là giá phí ban đầu của các tài sản.

  20. PHƯƠNG PHÁP DỰA VÀO KẾT QUẢ KIỂM KÊ & ĐÁNH GIÁ LẠI TÀI SẢN • Giá trị doanh nghiệp = Giá trị TStheo kết quả đánh giá lại theo giá thị trường • Ưu điểm: Đơn giản • Nhược điểm: Phản ánh giá trị doang nghiệp tại trạng thái tĩnh trong khi doanh nghiệp hoạt động liên tục.

  21. Kết thúc chương 11

More Related