Kỹ thuật Vi sinh vật
This presentation is the property of its rightful owner.
Sponsored Links
1 / 34

Kỹ thuật Vi sinh vật PowerPoint PPT Presentation


  • 254 Views
  • Uploaded on
  • Presentation posted in: General

Kỹ thuật Vi sinh vật. TS. Lê Thị Thúy Ái. Bộ môn Vi sinh – ĐHKHTN-HCM. Năm học 2009-2010. Mục tiêu. Cung cấp kiến thức cơ bản giúp tiếp cận các nguyên tắc và kỹ thuật thao tác trên VSV. A. Nội dung bài giảng. I/ Phân lập VSV. II/ Đặc trưng hóa và Định danh VSV.

Download Presentation

Kỹ thuật Vi sinh vật

An Image/Link below is provided (as is) to download presentation

Download Policy: Content on the Website is provided to you AS IS for your information and personal use and may not be sold / licensed / shared on other websites without getting consent from its author.While downloading, if for some reason you are not able to download a presentation, the publisher may have deleted the file from their server.


- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - E N D - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -

Presentation Transcript


K thu t vi sinh v t

Kỹ thuật Vi sinh vật

TS. Lê Thị Thúy Ái

Bộ môn Vi sinh – ĐHKHTN-HCM

Năm học 2009-2010


M c ti u

Mục tiêu

Cung cấp kiến thức cơ bản giúp tiếp cận các nguyên tắc và kỹ thuật thao tác trên VSV


A n i dung b i gi ng

A. Nội dung bài giảng

I/ Phân lập VSV

II/ Đặc trưng hóa và Định danh VSV

III/ Nuôi cấy VSV

IV/ Kiểm tra hoạt tính và sản phẩm từ VSV


K thu t vi sinh v t

V/ Cố định và tạo chế phẩm VSV

VI/ Thao tác Di truyền VSV phục vụ

ứng dụng

B. Seminar của Sinh viên

Sinh viên sẽ trình bày seminar theo tài liệu nghiên cứu


Sinh vi n ghi ch ng n g n v c t nh h th ng

Sinh viên: Ghi chú ngắn gọn và có tính hệ thống

Tiếp cận bài giảng

"Vấn đề đặt ra"

  • Nguyên tắc

Quan trọng!

  • Nội dung

  • Xem xét vài trường hợp điển hình


K thu t vi sinh v t

Tiếp cận seminar

" đề tài nghiên cứu"

  • mục tiêu

  • giải pháp

  • nội dung

5-10 Sinh viên/ nhóm


Vi sinh v t g m

Vi sinh vật gồm ?

Có cấu trúc tế bào

. Vi khuẩn

. Tảo

. Động vật nguyên sinh Protozoa

. Nấm mốc

. Nấm men

Không có cấu trúc tế bào

. Virus (< 0.2µm)


I ph n l p vi sinh v t

I. Phân lập Vi sinh vật

" Sự phân tách 1 đối tượng từ hỗn hợp"

Tại sao phải phân tách?

Dòng thuần khiết với các đặc tính đồng nhất, ổn định là nguồn vật liệu trong nghiên cứu:

- Đặc trưng hóa VSV

- Định danh VSV

- Nuôi cấy


D ng thu n

"Dòng thuần"


C c n i dung ch nh trong ph n l p

Các nội dung chính trong phân lập:

a. Nguồn phân lập

b.Cách phân tách

c. Thiết kế môi trường phân lập

d. Nuôi cấy tăng trưởng


A ngu n ph n l p

a. Nguồn phân lập

rất đa dạng

Nguồn phân lập

Mục tiêu

VSV đặc thù cho sinh thái vùng

Tìm lòai mới, độc đáo

Thu nhận enzyme

Sản phẩm thứ cấp


R t a d ng

a. Nguồn phân lập

rất đa dạng

Mẫu đất, nước, rễ cây, bầu phấn hoa, u sần trên lá, ruột côn trùng, san hô.....

Thu mẫu gì?

Rừng nguyên sinh, thủy vực ô nhiễm (sắt, S,....)

Điều kiện cực đoan: lạnh, nóng, pH acid

Mẫu bệnh phẩm....

Ở đâu?


B c ch ph n t ch

b. Cách phân tách

- Tiền xử lý mẫu: loại bỏ những thành phần không

mong muốn, phá vỡ keo đất,...

- Đồng nhất mẫu: trộn nhiều mẫu, nghiền, giã ....

- Pha loãng mẫu và trải, hoặc ria


C m i tr ng ph n l p

c. Môi trường phân lập

Công thức chung cho môi trường nuôi cấy

Nguồn Carbon

Nguồn Nitơ

Nguồn khoáng

Đa lượng: C, H, O, N, P, S (chính),

K, Ca, Mg, Fe (phụ),

Vi lượng: Mn, Zn, Co, Mo, Ni, Cu

Yếu tố tăng trưởng: vitamin, aa, purine


C m i tr ng ph n l p1

c. Môi trường phân lập

Các nhóm môi trường

Môi trường phổ quát (General purpose)

Môi trường làm giàu (enrichment media)

Môi trường chọn lọc (Selective media)

Môi trường nhận diện (Differential media)


C m i tr ng ph n l p2

c. Môi trường phân lập

  • Môi trường phổ quát (General purpose)

Môi trường thích hợp cho nhóm VSV: vi khuẩn, nấm mốc, xạ khuẩn

Vd: Mt thích hợp cho hầu hết vi khuẩn là "Nutrient agar"

- Gồm nguồn Carbon, nitơ hữu cơ và vitamin

- Gồm nhiều thành phần tự nhiên không xác định như peptone, cao nấm men


C m i tr ng ph n l p3

c. Môi trường phân lập

  • Môi trường làm giàu (enrichment media)

Môi trường dịch thể nhằm làm giàu số lượng (tạo ưu thế tăng trưởng) cho đối tượng đang quan tâm và hạn chế đối tượng khác

Vd: mtTetrathionate broth, Selenite F broth


K thu t vi sinh v t

c. Môi trường phân lập

Môi trường chọn lọc (Selective media)

- mt khuyết thành phần

  • Vd: mt vô đạm nhằm chọn lọc vi khuẩn cố định nitơ tự do (N2)

Môi trường rắn thích hợp cho tăng trưởng đối tượng này nhưng hạn chế với đới tượng khác

- mt chọn lọc do độc tính (Selective toxicity)

  • Vd: bile salts chọn lọc cho Enterobacteriaceae


M i tr ng nh n di n differential media

Môi trường nhận diện (Differential media)

c. Môi trường phân lập

Làm hiện ra các đặc tính đặc trưng của 1 nhóm cho phép phân biệt với nhóm khác

Vd: Mt Mac Conkey´s gồm có peptone, lactose, agar, đỏ trung tính giúp nhận diện khả năng lên men lactose và khuẩn lạc có màu hồng


D nu i c y t ng sinh

d. Nuôi cấy tăng sinh

- Chọn môi trường

- Chọn điều kiện nuôi cấy: nồng độ oxy, pH,nhiệt độ...


Hi u kh

d. Nuôi cấy tăng sinh

Hiếu khí

Hai điều kiện nuôi điển hình

Yếm khí


Hi u kh1

d. Nuôi cấy tăng sinh

Hiếu khí

  • Nuôi cấy bề mặt (trên thạch)

  • Nuôi cấy lỏng với hệ thống lắc


K thu t vi sinh v t

Kỵ khí

d. Nuôi cấy tăng sinh

  • Môi trường có chất khử

  • Bình kỵ khí

  • Nuôi lỏng sâu


Candle jar

Candle Jar

  • Reduce oxygen levels

  • Provides more CO2

  • Microaerophilics


Ii c tr ng h a v nh danh vsv

II. Đặc trưng hóa và Định danh VSV


Nhu m t b o

Nhuộm tế bào

a. Hình thái/ quan sát

Nhuộm base

Nhuộm acid

Nhuộm đơn

Nhuộm đa

Nhuộm cấu trúc


Basic dye

Basic Dye

  • Works best in neutral or alkaline pH

  • Bacterial cell wall has slight negative charge at pH 7

  • Basic dye (positive) attracted to cell wall ( negative)

  • Crystal violet, methylene blue, safranin


Acidic dye

Acidic Dye

  • Chromophore repelled by negative cell wall

  • Background is stained, bacteria are colorless

  • Negative stain-look at size, shape

  • Acidic dye will stain bacteria if grown at lower pH

  • Eosin, India ink


Nhu m n

Nhuộm đơn

  • One dye, one step

  • Direct stain using basic dye

  • Negative stain using acidic dye


M u g m nhi u ch ng kh c bi t

Nhuộm đa

(Mẫu gồm nhiều chủng khác biệt)

  • Nhuộm với nhiều lọai thuốc nhuộm

  • Nhuộm Gram và acid

  • Đếm và xác định trên lam


Nhu m c u tr c

Nhuộm cấu trúc

  • Xác định cấu trúc ở trong hoặc trên tế bào

  • Thành phần tế bào được nhuộm bởi các màu khác nhau


Iii nu i c y vsv

III. Nuôi cấy VSV

Xác lập và Tối ưu hóa điều kiện nuôi

Hệ thống nuôi cấy lớn

Nguyên liêu nuôi cấy công nghiệp


M c ch nu i c y

Mục đích nuôi cấy

Thu nhận sinh khôi

Lên men thu sản phẩm


C ng ngh nu i vsv

Công nghệ nuôi VSV

Rẻ tiền, hiệu quả


  • Login