PHP
This presentation is the property of its rightful owner.
Sponsored Links
1 / 102

PHP PowerPoint PPT Presentation


  • 186 Views
  • Uploaded on
  • Presentation posted in: General

PHP. Bài 1 Giới thiệu. Giới thiệu Cài đặt và cấu hình PHP Các khái niệm cơ bản trong PHP. Giới thiệu. Các ngôn ngữ sử dụng trong Web Ngôn ngữ định dạng: html, xml Ngôn ngữ lập trình: Phía client: Javascript, VBScript Phía server: PHP, ASP, JSP, …. Giới thiệu PHP.

Download Presentation

PHP

An Image/Link below is provided (as is) to download presentation

Download Policy: Content on the Website is provided to you AS IS for your information and personal use and may not be sold / licensed / shared on other websites without getting consent from its author.While downloading, if for some reason you are not able to download a presentation, the publisher may have deleted the file from their server.


- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - E N D - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -

Presentation Transcript


Php

PHP


B i 1 gi i thi u

Bài 1 Giớithiệu

  • Giớithiệu

  • Càiđặtvàcấuhình PHP

  • Cáckháiniệmcơbảntrong PHP


Gi i thi u

Giớithiệu

  • Các ngôn ngữ sử dụng trong Web

    • Ngôn ngữ định dạng: html, xml

    • Ngôn ngữ lập trình:

      • Phía client: Javascript, VBScript

      • Phía server: PHP, ASP, JSP, …


Gi i thi u php

Giới thiệu PHP

  • PHP viết tắt của Personal Home Page

  • Là 1 server script dùng để xây dựng các ứng dụng web

  • Ra đời năm 1994

  • Là phát minh của Rasmus Lerdorf


C i t php

Cài đặt PHP

  • Có thể cài đặt riêng lẽ PHP bằng cách download gói PHP từ http://php.net/downloads.php và sau đó cài đặt, cấu hình Web server (IIS hay Apache).

  • Đễ dễ dàng hơn sử dụng gói cài đặt XAMPP http://www.apachefriends.org/en/index.html

    (chọn xampp Installer version mới nhất là 1.7.4 tên file là xampp-win32-1.7.4-VC6-installer.exe)


C i t xampp

Cài đặt XAMPP

  • Tắt dịch vụ IIS (nếu máy có cài IIS)

  • Cài xampp vào 1 thư mục (VD: C:\xamp)

  • Vận hành Apache, PHP, MySQL

    (chạy C:\xampp\ ampp-control.exe)

  • Start Apache và MySQL

  • Test: http://localhost


C i t xampp1

Cài đặt XAMPP


C i t xampp2

Cài đặt XAMPP


C i t xampp3

Cài đặt XAMPP


C i t xampp4

Cài đặt XAMPP


C i t xampp5

Cài đặt XAMPP


C i t xampp6

Cài đặt XAMPP


C i t xampp7

Cài đặt XAMPP


C i t xampp8

Cài đặt XAMPP


Test apache

Test Apache

  • http://localhost/


Test php

Test PHP

  • Mở notepad  nhập

    <?php phpinfo(); ?>

  • Lưu lại với tên là test.php trong thư mục cài đặt xamp\htdocs.

    Ví dụ: C:\xampp\htdocs\test.php

  • http://localhost/test.php


Test php tt

Test PHP (tt)


Php c b n

PHP cơ bản


Php c b n tt

PHP cơ bản (tt)

  • Cácđoạn script PHP cóthểđặtlẫnlộnvới HTML.

  • Vídụ:

    <b> Xinchào<?php echo $ten ?></b>

    Trongđó<?php echo $ten ?> làmã PHP, phầncònlạilà HTML

    Hay <?php

    $ten ="Bằng";

    echo "<b>Xinchào $ten</b>"; ?>


B i 2 php c n b n

Bài 2 PHP cănbản

  • Cúpháp PHP

  • Cáckiểudữliệu

  • Hằngsố

  • Mảng

  • Chuyểnkiểu


C ph p php

Cú pháp PHP

  • Tươngtựvớicúpháptrongngônngữ C

  • Mộtvàiđiểmlưu ý trong PHP

    • Cuốicâulệnhphảicódấu ;

    • Biếntrong PHP bắtđầubằng $

    • Khaibáobiếnkhôngcókiểudữliệu

    • Nêncógiátrịkhởitạochobiến

    • Phânbiệtchữhoavàchữthường


Php c n b n tt

PHP căn bản (tt)

  • Ghichútrong PHP

    • Sửdụng // hay # đểghichú 1 dòng

    • Sửdụng /* */ đểghichúnhiềudòng

  • Vídụ

    <?php

    //Gángiátrịchobiến $ten

    $ten ="Bằng";

    echo "<b>Xinchào $ten</b>";

    ?>


Php c n b n tt1

PHP căn bản (tt)

  • Xuất kết quả ra trang web

    • echo (string) hay echo string.

      Với string là 1 chuỗi

      Ví dụ <?php echo “Xin chào” ?>

  • Khai báo biến

    • $ten_bien [= gia_tri_khoi_tao];


Ki u d li u

Kiểudữliệu

  • Cáckiểudữliệutrong PHP

    • Boolean

    • Integer

    • Float

    • String

    • Object

    • Array


Ki u d li u tt

Kiểudữliệu (tt)

  • Épkiểu

    • (kiểudữliệu)<biến hay biểuthức>

    • Hay dùngsettype(biến, kiểudữliệu)

  • Vídụ:

    $x=(int)(10/3);


Ki u d li u tt1

Kiểudữliệu (tt)

  • Kiểmtrakiểudữliệu

    • is_array($x):kiểmtra $x cóphảilàmảngkhông?

    • is_bool($x): kiểmtra $x cóphảikiểubooleankhông?

    • is_callable($x): kiểmtranội dung biến $x cógọinhư 1 hàmđượckhông?

    • is_float($x): kiểmtra $x cóphảikiểu float không?

    • is_int($x): kiểmtra $x cóphảikiểu integer không?

    • is_integer($x):tươngtựis_int()

    • is_long($x): kiểmtra $x cóphảikiểu long không?

    • is_null($x): kiểmtra $x cóchứadữliệu hay không?

    • is_numberic($x): kiểmtra $x cóphảilàkiểusốkhông?

    • is_object($x): kiểmtra $x cóphảikiểu object không?

    • is_real($x): kiểmtra $x cóphảikiểu real không?

    • is_string($x): kiểmtra $x cóphảikiểu string không?


Php

Mảng

  • Khaibáo

    $arr = array(v1,v2,…,vn);

    Vídụ: $arr=array(1,2,3);

    hay

    $arr = array(n);

    $arr[0] = v1; $arr[1] = v2; …; $arr[n-1] = vn;

    Với v1,v2,…,vnlàcácgiátrịkhởitạo


Object

Object

<?php

class C

{

public/protected/private $variable;

function C() //PHP 4

{ echo "Đây làphươngthứckhởitạocủalớp C"; }

function __construct(){} //PHP5

function F()

{ echo $this->variable; }

function __destruct()//PHP 5

}

$c=new C; //tạo 1 đốitượnglớp C

$c->F(); // gọiphươngthức F củalớp C

?>


H ng s

Hằngsố

  • Địnhnghĩa hằng

    define("pi",3.14);

  • Gọi hằng

    echo "pi = ".pi;

  • Kiểmtra hằng

    Để kiểmtrahằngsố x cótồntạichưathìdùnghàm define("x"). Với x là tên hằng số

    Ví dụ: define("pi");


B i 3 ph p to n v bi u th c c i u ki n

Bài 3 Phéptoánvàbiểuthứccóđiềukiện

  • Toántử

  • Biểuthứccóđiềukiện

  • Vònglặp


To n t tt

Toántử (tt)


To n t tt1

Toántử (tt)


To n t tt2

Toántử (tt)


Ph t bi u c i u ki n

Phátbiểucóđiềukiện

  • Cúpháp

    if (điềukiện)

    { //khối lệnh 1}

    else

    {//khối lệnh 2}

  • Cácphátbiểu if cóthể lồng nhau

  • Vídụ: if (…) else {if(…) else {…}}


V d if

Vídụ if

  • Vídụnàydùngđể so sánh 2 số

    <?php

    $a=7; $b=9;

    if ($a==b)

    echo "a và b bằng nhau";

    else

    if($a>$b)

    echo "a lớn hơn b";

    else

    echo "a nhỏ hơn b";

    ?>


Switch case

Switch case

switch (exp)

{

case giá_trị 1 {khốilệnh 1; break;}

case giá_trị 2 {khốilệnh 2; break;}

case giá_trị n {khốilệnh n; break;}

default: {khốilệnh n+1; break;}

}


V d switch case

Vídụ switch…case

switch($thu)

{

case 1: {echo "Chủ nhật";break;}

case 2: {echo "Thứ 2";break;}

case 3: {echo "Thứ 3";break;}

case 4: {echo "Thứ 4";break;}

case 5: {echo "Thứ 5";break;}

case 6: {echo "Thứ 6";break;}

case 7: {echo "Thứ 7";break;}

default: echo "Thứ không đúng";

}


V ng l p for

Vònglặp For

  • Cúpháp

    for(giá_trị_khởi_tạo; điều_kiện_dừng; bước nhảy)

    {

    khốilệnh

    }

  • Vídụ:

    for($i=0;$i<10;$i++)

    echo $i. “ “; //xuấtcácsốtừ 0 đến 9


V ng l p while

Vònglặp while

  • Cúpháp

    while(điềukiệnlặp)

    {

    khốilệnh

    }

  • Vídụ:

    $i=0;

    while($i<10)

    echo $i++. “ “; //xuấtcácsốtừ 0 đến 9


V ng l p do while

Vònglặp do … while

  • Cúpháp

    do

    {

    khối lệnh

    } while(điềukiệnlặp)

  • Vídụ:

    $i=0;

    do { echo $i++. “ “;} //xuấtcácsốtừ 0 đến 9

    while($i<10)


Truy xu t m ng

Truy xuất mảng

  • Giả sử truy xuất mảng $a có các cách sau:

    • for($i=0; $i<count($a);$++)

      {//khối lệnh xử lý}

    • foreach($a as $value) {}

    • foreach($a as $key=>$value) {}

    • while(list($key,$value) =each($a)){}


B i 4 truy v n form

Bài 4 Truyvấn form

  • $_POST

  • $_GET


Php

$_POST

  • $_POST dùngđểtruyxuấtgiátrịcủacácđốitượngnhậpliệutrên form submit trướcđógửitớibằngphươngthức POST

Xinchào An

//echo $_POST[‘txtName ‘]

An

POST

txtName

form.html


Php

$_GET

  • $_POST dùngđểtruyxuấtgiátrịcácthamsốcủaquerystring

Xinchào An

//echo $_GET[‘ten ‘]

An

…/xuly.php?ten=An

GET

form.html


B i 5 h m

Bài 5Hàm

  • Khai báo hàm

    function tên_hàm($p1,$p2,...,$pn)

    {

    //khối lệnh

    return value;

    }

  • Nếukhôngcógiátrịtrảvềthìhàmđượcxemlàthủtục


H m tt

Hàm (tt)

  • Thamsốcógiátrịmặcđịnh

    function tên_hàm($p1,$p2,...,$pn= v)

    {

    khốilệnh

    return value;

    }


B i 6 session

Bài6Session

  • Session dùngđểlưutrữphiênlàmviệccủamộtngườidùngtừtrangnàyđếntrangkiatrongcùng 1 web site.

  • Khởitạo session bằngcáchgọisession_start() hay gángiátrịcho session hay cấuhìnhtrong php.ini nhưsau: session.auto_start = 1

  • Session mấtđikhingườisửdụnghủy session, thờigiansốngcủa session đãhết hay ngườidùngđóngtrìnhduyệt.


Session tt

Session (tt)

  • Gán session

    [session_register(name);]

    $_session["name"] = value;

  • Lấy giá trị session

    $_session["name"]


Session tt1

Session (tt)

  • Kiểmtra session đãđượcđăngký hay chưa?

    session_is_registered(session_name);

  • Hủy session

    session_unregister(session_name);

    Hay unset($_session["name"]);


Cookie

Cookie

  • Lưuthông tin trên client

  • Gángiátrịcho cookie

    setcookie(name, value, time_to_expire, path, domain, security setting);

    VD: setcookie("my_cookie", "my_id",time()+(60*60*24*30),"/",".mydomain.com", 0)

  • Truy xuất giá trị cookie

    $_COOKIE["cookie_name"];


B i 7 x l chu i ng y gi

Bài 7 Xử lý chuỗi, ngày giờ

  • Địnhdạngchuỗixuất với hàm printf()

  • %: khôngyêucầuthamsố

  • b: số integer hệsố 2

  • c: số integer hiệnthựcdướidạngmả ASCII

  • d: số integer hệsố 10

  • u: số integer hệsố 10 khôngdấu

  • e: số logic như 1.2e+2

  • f: sốthực

  • s: chuỗi

  • x: số integer hệ 16 chữthường

  • X: số integer hệ 16 chữhoa


Php

  • Ví dụ:

    • printf(“Tên tôi là %s”,$s);

    • printf(“10 trong hệ nhị phân là %b”,10); //1010

    • printf(“VD số thập phân có 2 số lẻ %0.2f”,12.345) //12.34

    • printf(“số 11 trong hệ thập lục phân là %x”,11) //b


M t s h m x l chu i

Một số hàm xử lý chuỗi

  • strtoupper(string $s): chuyển thành chữ hoa

  • strtolower(string $s): chuyển thành chữ thường

  • ucfirst(string $s): ký tự đầu là chữ hoa

  • ucwords(string $s): ký tự đầu mỗi từ là chữ hoa

  • substr(string $s, int start [, int length]): cắt lấy chuỗi con length ký tự từ start. Lưu ý: start và length mà là số âm thì tính từ bên phải chuỗi.

  • strtok(string $s, string $split): chia chuỗi $s thành nhiều phần nhỏ dựa vào $split (chỉ trả về 1 phần tử)


M t s h m x l chu i tt

Một số hàm xử lý chuỗi (tt)

  • explode(string $delimiter, string $s [, int $limit ]): chia $s thành nhiều phần dựa vào $delimiter. Nếu $limit là số dương thì hàm trên trả về tối đa $limit phần tử, nếu âm thì tất cả phần tử ngoại trừ các phần tử từ $limit đến cuối

  • implode(string $separator, array $a): ghép các phần tử trong $a và thêm $separator vào giữa các phần tử.


Ng y gi trong php

Ngày giờ trong PHP

  • getdate() trả về ngày giờ hiện tại (array)

  • Nếu chỉ số mảng là:

  • seconds :

  • minutes

  • hours

  • mday: day of month 1-31

  • wday: day of week 0-6

  • mon: month of year 1-12

  • year: năm

  • yday: date of year

  • weekday: thứ dạng chữ

  • month: trả về tháng dạng chữ


Ng y gi trong php tt

Ngày giờ trong PHP (tt)

  • Nếu thay hàm getdate() bằng hàm date() thì tham số của hàm date() là:

  • s: giay

  • i: phút

  • h: giờ 0-12

  • H: giờ 0-24

  • d: ngày trong tháng 1-31

  • l: thứ trong tuần dạng chữ

  • w: thứ 0-6

  • m: tháng 1-12

  • M: tháng dạng chữ

  • y: năm 2 số, Y năm 4 số

  • z: ngày trong năm


Mysql

MySQL

  • Giới thiệu

    • MySQL là một hệ quản trị CSDL quan hệ - RDBMS (Ralational Database Management System)

    • Mã nguồn mở (free)

    • Ra đời 1996 bởi MySQL AB  SUN Microsystem (2008)  Oracale (2010)

    • http://www.mysql.com/


B i 8 mysql

Bài 8 MySQL

  • Tạo CSDL

    • create database database_name

  • Sử dụng CSDL

    • use database_name

  • Tạo bảng

    CREATE TABLE table_name

    ( column_name1 data_type [options],column_name2 data_type [options],....

    )


C c lo i table

Các loại table

  • ISAM:

    • chỉ có từ phiên bản 3.23 trở về trước.

    • Loại table này được lưu trên đĩa với 3 file

      • .frm: lưu định nghĩa bảng

      • .ISD: lưu dữ liệu

      • .ISM: lưu chỉ mục (index)


C c lo i table tt

Các loại table (tt)

  • MyISAM:

    • Là loại mặc định

    • Được lưu trên đĩa, với 3 file

      • .frm: lưu định dạng

      • MYD: lưu dữ liệu

      • .MYI: lưu chỉ mục


C c lo i table tt1

Các loại table (tt)

  • BDB

    • Phiên bản 5.1 không còn loại này

    • Lưu trên đĩa với 2 file

      • .frm: lưu định dạng

      • .db chứa dữ liệu và index


C c lo i table tt2

Các loại table (tt)

  • HEAP

    • Lưu trong bộ nhớ

      • .frm: lưu định dạng

      • .db chứa dữ liệu và index


Ki u d li u trong mysql

Kiểu dữ liệu trong MySQL

  • Kiểu số

    • tinyint: 1 byte

    • smallint: 2 byte

    • mediumint: 3byte

    • int: 4 byte

    • bigint: 8 byte

  • Kiểu số thực

    • Float: 4 byte

    • Double: 8 byte


Ki u d li u trong mysql tt

Kiểu dữ liệu trong MySQL (tt)

  • Kiểu chuỗi

    • char và varchar: tối đa 255 ký tự

    • text: tối đa 216-1 ký tự

    • mediumtext: tối đa 224-1 ký tự

    • longtext: tối đa 232-1 ký tự

  • Kiểu ngày giờ

    • Date: trình bày dưới dạng yyyy-mm-dd

    • Time: trình bày dưới dạng hh:mm:ss

    • Datetime: trình bày dưới dạng yyyy-mm-dd hh:mm:ss


C c ph t bi u sql

Các phát biểu SQL

  • Select

    SELECT <danh sách các cột>

    [FROM <danh sách các bảng>]

    [WHERE <các điều kiện ràng buộc>]

    [GROUP BY <tên cột/biểu thức trong SELECT> ]

    [HAVING <điều kiện của GROUP BY>]

    [ORDER BY <danh sách cột>]

    [LIMIT FromNumber , ToNumber]


M nh where

Mệnh đề where

  • Các phép so sánh

    • >

    • <

    • >=

    • <=

    • =

    • != : khác

    • <> : khác

  • Các phép logic

    • and

    • or

    • Not

    • Not in

    • Between…and…

    • Like

    • Not like

    • in


C c h m th ng d ng trong m nh group by

Các hàm thông dụng trong mệnh đề GROUP BY

  • AVG

  • MIN

  • MAX

  • COUNT

  • SUM

  • Cú pháp

    select …, tên_hàm(tham số)

    from…

    [where…]

    group by …


C c h m x l chu i trong mysql

Các hàm xử lý chuỗi trong MySQL

  • char(i): trả về ký tự có mã ASCII là i

  • UPPER(s): chuyển chuỗi s thành chữ HOA

  • Lower(s): chuyển chuỗi s thành chữ thường

  • Len(s): trả về chiều dài chuỗi

  • Ltrim(s): loại bỏ khoảng trống bên trái

  • Rtrim(s): loại bỏ khoảng trống bên phải

  • Left(s,n): trả về n ký tự đầu trong chuỗi s

  • Right(s,n): trả về n ký tự cuối trong chuỗi s

  • Instr(s1,s2): trả về vị trí đầu của s1 trong s2


C c h m x l th i gian trong mysql

Các hàm xử lý thời gian trong MySQL

  • CurDate(): ngày tháng năm hiện tại

  • CurTime(): giờ phút giay hiện tại

  • Period_Diff(d1,d2): khoảng thời gian giữa 2 ngày d1 và d2

  • Dayofmonth(d): ngày thứ mấy trong tháng

  • Các hàm toán học

    • Sqrt(n): căn bậc 2 của n

    • Round(n,i): làm tròn số n tại vị trí thứ i


Ph t bi u insert

Phát biểu INSERT

  • Thêm dữ liệu từ giá trị cụ thể

    INSERT INTO <TableName>[<ColumnName list>]

    Values (DataValue list)

  • Ví dụ

    insert into sanpham(MaSp,MaNSX,TenSP,Gia, NgayCapNhat,SLTonKho,MaLoai) values('DT0032','NSX009','Samsung I900',3900000,'2011-1-16',10,'L01')


Th m d li u tt

Thêm dữ liệu (tt)

  • Thêm dữ liệu từ bảng khác

    INSERT INTO <TableName1>[<ColumnName list>]

    Select [ColumnName list]

    From <TableName2>

    Where <Conditions>


Ph t bi u update

Phát biểu UPDATE

  • Cập nhật từ giá trị cụ thể

    Update <table name>

    Set <column>=<value>,[<column>=<value>]

    [where <restrictive conditions>]

  • Ví dụ

    • Update table sanpham set gia=1000 where maSP=‘SP01’;

  • Cập nhật từ giá trị lấy trong bảng khác

    Update <table name>

    Set <column>=<select .. from tablename where ...>

    [where <restrictive conditions>]


Ph t bi u delete

Phát biểu DELETE

  • Cú pháp

    Delete from <table name>

    Where <condition>

  • Ví dụ

    Delete from sanpham

    where MaSP=‘SP01’


K t n i d li u t nhi u b ng

Kết nối dữ liệu từ nhiều bảng

  • INNER JOIN

  • LEFT JOIN

  • RIGHT JOIN


Inner join

INNER JOIN

  • Cú pháp

    SELECT col1, col2,…

    FROM Table1

    INNER JOIN Table2

    ON Table1.coli = Table2.coli

  • Phát biểu trên tương đương với

    SELECT col1, col2,…

    FROM Table1, Table2

    WHERE Table1.coli = Table2.coli


V d inner join

Ví dụ INNER JOIN

Employees

Orders

SELECT Employees.Name, Orders.ProductFROM EmployeesINNER JOIN OrdersON Employees.Employee_ID = Orders.Employee_ID


Left join

LEFT JOIN

  • Cú pháp

    SELECT col1, col2,…

    FROM Table1

    LEFT JOIN Table2

    ON Table1.coli = Table2.coli


V d left join

Ví dụ LEFT JOIN

Employees

Orders

SELECT Employees.Name, Orders.ProductFROM EmployeesLEFT JOIN OrdersON Employees.Employee_ID = Orders.Employee_ID


Right join

RIGHT JOIN

  • Cú pháp

    SELECT col1, col2,…

    FROM Table1

    RIGHT JOIN Table2

    ON Table1.coli = Table2.coli


V d right join

Ví dụ RIGHT JOIN

Employees

Orders

SELECT Employees.Name, Orders.ProductFROM EmployeesRIGHT JOIN OrdersON Employees.Employee_ID = Orders.Employee_ID


S d ng phpadmin

Sử dụng PHPAdmin


T o csdl m i v i phpadmin

Tạo CSDL mới với PHPAdmin

  • Nhập tên database vào ô Create new database

  • Chọn bảng mã trong ô Collation

  • Click Create


Mysql administrator ma

MySQL Administrator (MA)

  • Download tại http://dev.mysql.com/downloads/gui-tools/5.0.html

  • Đăng nhập


T o csdl v i ma

Tạo CSDL với MA

  • 1. Click vào Catalog

  • 2. Right click vào (2)

  • 3. Chọn Create New Schema

  • 4. Nhập tên CSDL

  • 5. OK

1

2


T o b ng v i ma

Tạo bảng với MA

  • Chọn CSDL


Php mysql

PHP & MySQL

  • Kết nối CSDL

  • Truy vấn dữ liệu

  • Cập nhật dữ liệu


K t n i csdl

Kết nối CSDL

  • Tạo connection

    mysql_connect (server, user_name, password)

  • Chọn CSDL

    mysql_select_db(database, connection);

  • Ví dụ

    <?php

    $cnn = mysql_connect ("localhost", "root", "")

    or die ("Could not connect to MySQL Database");

    mysql_select_db("TestDB", $cnn);

    ?>


Truy v n csdl

Truy vấn CSDL

  • Sau khi tạo connection để truy vấn dữ liệu sử dụng hàm mysql_query()

  • Ví dụ:

    $stSQL ="select * from tblShips";

    $result = mysql_query($stSQL, $cnn);

  • Đọc từng mẫu tin

    while ($row = mysql_fetch_array ($result))

    { //xử lý $row }


C p nh t d li u

Cập nhật dữ liệu

  • Để thêm, xóa sửa dữ liệu, thay câu lệnh SQL select trong biến $stSQL bằng các lệnh INSERT, DELETE, UPDATE

  • Ví dụ thêm 1 nhân viên vào bảng Employees như sau:

    $sql="insert into Employees values(‘05','Tom')";

    $result = mysql_query($sql,$cnn);


Ng k t n i

Đóng kết nối

  • Đóng connection sau khi thao tác với CSDL bằng hàm mysql_close(connection)

  • Ví dụ:

    mysql_close($cnn)


Php dreamweaver

PHP & Dreamweaver

  • Tạo connection trong DW

    • Phải tạo site

    • Vào panel Database click + chọn MySQLConnection

    • Điền các thông tin:

      • Connection name

      • MSQL server

      • User name

      • Password

      • Database:


Php

  • Tạo recordset

    • Chọn Bindings panel

    • Click +

    • Điền các thông tin


Dynamic data

Dynamic data

  • Đổ dữ liệu vào trang (Dynamic text)

    • Drag field có trong recordset vào vị trí phù hợp

    • Ví dụ

  • Dynamic table

    • Chọn panel Insert chọn data group  Dynamic table

    • Đối với Dynamic text field, Dynamiccheckbox, Dynamic Radio Group, Dynamic Select List phải tạo các đốitượng tương ứng trước


Show region

Show region


Repeat region

Repeat region

  • Chọn nội dung cần lặp lại

  • Click chọn Repeat region

  • Chọn recordset chứa dữ liệu muốn lặp lại

  • Chọn số lần lặp


Show record

Show record


Ph n trang

Phân trang


Master detail pages

Master – Detail pages

  • Tạo 1 trang chính và 1 trang chi tiết

  • Chọn Master detail page set


Th m d li u

Thêm dữ liệu


C p nh t d li u1

Cập nhật dữ liệu


X a d li u

Xóa dữ liệu

  • Phải tạo form dùng để xóa bằng tay

  • Chọn Insert panel  chọn Data group  Delete record


  • Login