1 / 12

PHÒNG GD&ĐT QUẬN HOÀN KIẾM TRƯỜNG THCS NGÔ SĨ LIÊN

PHÒNG GD&ĐT QUẬN HOÀN KIẾM TRƯỜNG THCS NGÔ SĨ LIÊN. Tổ: Xã hội Môn: Ngữ văn – Lớp 7. Tiết 18: Từ Hán Việt. Tõ H¸n ViÖt. Tiết 18 Từ Hán Việt. I.Yếu tố Hán Việt. 1.Ví dụ 1. Nam quốc sơn hà Nam đế cư. ?Giải thích nghĩa 4 từ Nam, quốc, sơn, hà?. Nam: phương nam Quốc: nước

krista
Download Presentation

PHÒNG GD&ĐT QUẬN HOÀN KIẾM TRƯỜNG THCS NGÔ SĨ LIÊN

An Image/Link below is provided (as is) to download presentation Download Policy: Content on the Website is provided to you AS IS for your information and personal use and may not be sold / licensed / shared on other websites without getting consent from its author. Content is provided to you AS IS for your information and personal use only. Download presentation by click this link. While downloading, if for some reason you are not able to download a presentation, the publisher may have deleted the file from their server. During download, if you can't get a presentation, the file might be deleted by the publisher.

E N D

Presentation Transcript


  1. PHÒNG GD&ĐT QUẬN HOÀN KIẾM TRƯỜNG THCS NGÔ SĨ LIÊN Tổ: Xã hội Môn: Ngữ văn – Lớp 7 Tiết 18: Từ Hán Việt

  2. Tõ H¸n ViÖt

  3. Tiết 18 Từ Hán Việt I.Yếu tố Hán Việt 1.Ví dụ 1 Nam quốc sơn hà Nam đế cư ?Giải thích nghĩa 4 từ Nam, quốc, sơn, hà? • Nam: phương nam • Quốc: nước • Sơn: núi • Hà: sông  dùng độc lập  Không dùng độc lập, dùng để tạo từ ghép Hán Việt ?Tiếng nào có thể dùng như một từ đơn để đặt câu ( dùng độc lập), tiếng nào không ?  Các tiếng để tạo từ ghép Hán Việt gọi là yếu tố Hán Việt

  4. Tiết 18 Từ Hán Việt I.Yếu tố Hán Việt 2.Ví dụ 2: Tiệt nhiên định phận tại thiên thư (sách trời) Thiên = nghìn ? Tiếng thiên trong các từ sau có ý nghĩa gì ? -Thiên niên kỉ -Thiên lí mã - Thiên đô về Thăng Long  Thiên = dời  Có yếu tố Hán Việt đồng âm nhưng nghĩa khác xa nhau Ghi Nhớ 1: SGK trang 69

  5. Tiết 18 Từ Hán Việt I.Yếu tố Hán Việt Bài tập 1 Phân biệt nghĩa của các yếu tố Hán Việt đồng âm trong các từ ngữ sau: Hoa1 : hoa quả, hương hoa Hoa2: hoa mĩ, hoa lệ Phi1 : phi công, phi đội Phi2 : phi pháp, phi nghĩa Phi3 : cung phi, vương phi Tham1 : tham vọng, tham lam Tham2 : tham gia, tham chiến Gia 1 : gia chủ, gia súc Gia 2 : gia vị, gia tăng  Chỉ loài hoa  Chỉ cái đẹp  Phi = bay Phi = không Phi =vợ vua Tham = nhiều Tham = cùng Gia = nhà Gia = thêm

  6. Tiết 18 Từ Hán Việt II. Từ ghép Hán Việt: Ví dụ 1: -Sơn hà: núi sông -Xâm phạm: lấn chiếm -Giang sơn: sông núi ? Các từ sơn hà, xâm phạm, giang sơn thuộc loại từ ghép chính phụ hay đẳng lập ? Từ ghép đẳng lập Ví dụ 2: -Ái quốc: yêu nước -Thủ môn: người giữ cửa -Chiến thắng: chiến đấu giành thắng lợi Các từ ái quốc, thủ môn, chiến thắng thuộc loại từ ghép gì ? Từ ghép chính phụ (Tiếng chính đứng trước, phụ đứng sau) ? Tiếng nào là tiếng chính ?

  7. Tiết 18 Từ Hán Việt II. Từ ghép Hán Việt: Ví dụ 3: -Thiên thư: sách trời -Thạch mã: ngựa đá -Ngư ông: người đàn ông làm nghề đánh cá Từ ghép chính phụ (Tiếng chính đứng sau, tiếng phụ đứng trước) ? Xác định tiếng chính của mỗi từ? Ghi nhớ 2: SGK trang 70

  8. Tiết 18 Từ Hán Việt • Lưu ý: Trong từ ghép chính - phụ • Nếu tiếng chính là danh từ thì yếu tố chính đứng sau: • VD: kim âu (chậu vàng); thạch mã (ngựa đá) • -Nếu yếu tố chính chỉ hành động, tính chất, yếu tố phụ nêu một trạng huống về mức độ sắc thái thì yếu tố chính đứng sau. • + Tính từ đứng trước động từ: tốc hành, đột biến. • + Chỉ thời gian hoặc vị trí  thì đứng trước động từ • tiên tri (biết trước); viễn vọng (nhìn xa) • + Từ nào có các yếu tố: tái, trùng, chí, cực  các yếu tố đó đều đứng trước. • Ví dụ: tái phát, trùng tu, chí trung, chí nghĩa.

  9. Tiết 18 Từ Hán Việt III. Luyện tập Bài tập 2: Tìm những từ ghép Hán Việt có chứa các yếu tố Hán Việt: quốc, sơn, cư, bại - Quốc: quốc gia, cường quốc, quốc kỳ, quốc hiệu, quốc huy , quốc hoa … - Sơn : sơn hà, sơn thủy, giang sơn, sơn địa, sơn dương, sơn trang, sơn hào …. - Cư : cư trú, an cư, cư dân, định cư, di cư … - Bại: chiến bại, bại trận, thất bại, …

  10. Tiết 18 Từ Hán Việt Hữu ích ( có ích)Phát thanh (truyền tiếng nói)Bảo mật (giữ bí mật)Phòng hỏa (đề phòng bị cháy) III. Luyện tập Bài tập 3: Xếp các từ ghép Hán Việt sau vào nhóm thích hợp hữu ích, thi nhân, đại thắng, phát thanh, bảo mật, tân binh, hậu đãi, phòng hỏa • Thi nhân (Người làm thơ) • Đại thắng (chiến thắng lớn) • Tân binh (lính mới) • Hậu đãi (tiếp đãi rất nhiều, rất sang )

  11. Bài tập về nhà • Bài tập 4 SGK trang 71 • Soạn bài: tìm hiểu chung về văn biểu cảm

More Related