Ch ng 4
Download
1 / 69

Chương 4 - PowerPoint PPT Presentation


  • 141 Views
  • Uploaded on

Chương 4. Các loại hệ thống thông tin tổ chức theo cấp bậc quản lý. Nội Dung. Các loại HTTT chính trong doanh nghiệp và vai trò của nó. CÁC CẤP RA QUYẾT ĐỊNH CỦA TỔ CHỨC. 2. CÁC LOẠI HỆ THỐNG THÔNG TIN TỔ CHỨC THEO CẤP BẬC QUẢN LÝ & THEO CHỨC NĂNG NGHIỆP VỤ.

loader
I am the owner, or an agent authorized to act on behalf of the owner, of the copyrighted work described.
capcha
Download Presentation

PowerPoint Slideshow about ' Chương 4' - ivory-bauer


An Image/Link below is provided (as is) to download presentation

Download Policy: Content on the Website is provided to you AS IS for your information and personal use and may not be sold / licensed / shared on other websites without getting consent from its author.While downloading, if for some reason you are not able to download a presentation, the publisher may have deleted the file from their server.


- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - E N D - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Presentation Transcript
Ch ng 4

Chương 4

Các loại hệ thống thông tin tổ chức theo cấp bậc quản lý


N i dung
Nội Dung

  • Các loại HTTT chính trong doanh nghiệp và vai trò của nó



2 c c lo i h th ng th ng tin t ch c theo c p b c qu n l theo ch c n ng nghi p v
2. CÁC LOẠI HỆ THỐNG THÔNG TIN TỔ CHỨC THEO CẤP BẬC QUẢN LÝ & THEO CHỨC NĂNG NGHIỆP VỤ


C c lo i httt ch nh trong doanh nghi p v vai tr c a n
Các loại HTTT chính trong doanh nghiệp và vai trò của nó

  • HT cấp tác nghiệp (Operational-level system): Giám sát các giao dịch & các hoạt động cơ bàn của tổ chức

  • HT cấp chuyên gia & văn phòng (Knowledge-level system): hổ trợ chuyên gia & nhân viên văn phòng

  • HT cấp chiến thuật (management-level system): hỗ trợ giám sát, kiểm soát, ra quyết định & các hoạt động quản trị của nhà QL cấp trung

  • HT cấp chiến lược (strategic-level system): hỗ trợ các hoạt động lập kế hoạch dài hạn của nhà quản lý cấp cao



C c lo i httt ch nh trong doanh nghi p v vai tr c a n2
Các loại HTTT chính trong doanh nghiệp và vai trò của nó

  • HT xửlýgiaodịch (Transaction Processing Systems - TPS)

  • HTTT vănphòng (Office Systems - OAS)

  • HT làmviệc tri thức (Knowledge Work Systems - KWS)

  • HTTTQL (Management Information Systems -MIS)

  • HT hỗtrợraquyếtđịnh (Decision Support Systems - DSS)

  • HT hỗtrợcholãnhđạo (Executive Support Systems - ESS)




H th ng x l giao d ch transactions processing system tps
Hệ của nóthốngxửlýgiaodịch(TransactionsProcessingSystem, TPS)

  • Mục đích

    • TPS giúp cho tổ chức/doanh nghiệp thực hiện và/hoặc theo dõi những hoạt động hàng ngày (các giao dịch).

    • hệ thống thu thập và lưu trữ dữ liệu giao dịch; có thể kiểm soát các quyết định được tạo ra như một phần trong giao dịch

    • Dùng ở cấp tác nghiệp

    • Tự động hóa các hoạt động xử lý thông tin lặp lại; gia tăng tốc độ xử lý, gia tăng độ chính xác; dạt hiệu suất lớn hơn

  • Các vấn đề TPS thường đặt ra

    • TPS (xây dựng từ năm 50s) giúp nhà quản lý

      • Xử lý các giao dịch tự động VD:Xử lý đơn hàng

      • Truy vấn các thông tin liên quan tới các giao dịch đã được xử lý

        VD:Khách hàng X có bao nhiêu đơn đặt hàng?

        Giá trị là bao nhiêu?

        Khách hàng X có mua hàng trong tháng tới (có đơn đặt hàng chưa)?

        Danh sách các khách hàng


H th ng x l giao d ch tt transactions processing system tps
Hệ của nóthốngxửlýgiaodịch (tt)(TransactionsProcessingSystem, TPS)

  • Hệ TPS:

    • TPS trực tuyến (online)

      Nối trực tiếp giữa người điều hành và chương trình TPS. Hệ thống trực tuyến sẽ cho kết quả tức thời.

    • TPS theo lô (batch)

      Tất cả các giao dịch được tập hợp lại với nhau và được xử lý chung 1 lần.

  • Nhập liệu:

    • Thủ công

    • Bán tự động

    • tự động


H th ng x l giao d ch tt transactions processing system tps1

Chöông trình TPS của nó

Caùc söï kieän/

giao dòch

Cô sôû döõ lieäu

cuûa TPS

Bieåu

(forms)

Giao dieän

Baùo caùo

(reports)

Ñònh kyø

Hệthốngxửlýgiaodịch (tt)(TransactionsProcessingSystem, TPS)

  • Cấu trúc của TPS trực tuyến (on-line)


H th ng x l giao d ch tt transactions processing system tps2
Hệ của nóthốngxửlýgiaodịch (tt)(TransactionsProcessingSystem, TPS)

  • Cấu trúc của TPS theo lô (batch)

Cácsựkiện/

giaodịch

Tậptin

giaodịch

Giaodiện

Tậptin

giaodịch

đượcsắpxếp

Chươngtrình

sắpxếp

Cơsởdữliệu

củaTPS

Chươngtrình

TPS

Địnhkỳ


H th ng x l giao d ch tt transactions processing system tps3
Hệ của nóthốngxửlýgiaodịch (tt)(TransactionsProcessingSystem, TPS)

  • Ðặc diểm các thành phần của hệ thống TPS


H th ng x l giao d ch tt transactions processing system tps4
Hệ của nóthốngxửlýgiaodịch (tt)(TransactionsProcessingSystem, TPS)


Hệ thống xử lý giao dịch (tt) của nó(Transactions Processing System, TPS)

Các HT TPS


Httt t ng h a v n ph ng oas
HTTT tự động hóa văn phòng (OAS) của nó

  • HTTT tự động hóa văn phòng là một hệ thống dựa trên máy tính nhằm thu thập, xử lý, lưu trữ, và gửi thông báo, tin nhắn, tài liệu, và các dạng truyền tin khác giữa các cá nhân, các nhóm làm việc, và các tổ chức khác nhau



Httt t ng h a v n ph ng oas v d v h th ng th ng tin t ng h a v n ph ng
HTTT tự động hóa văn phòng (OAS) của nóVí dụ về hệ thống thông tin tự động hóa văn phòng


Httt t ng h a v n ph ng oas2
HTTT tự động hóa văn phòng (OAS) của nó

  • Ưu điểm

    • Truyền thông hiệu quả hơn

    • Truyền thông trong thời gian ngắn hơn

    • Giảm thời gian lặp lại các cuộc gọi, tránh khả năng người nhận chưa sẵn sàng nhận tin (SMS, Fax)

    • Loại bỏ việc thất lạc thư trong quá trình gửi

  • Nhược điểm

    • Chi phí cho phần cứng khá lớn

    • Người sử dụng ít có khả năng quan sát vai trò của công việc

    • An toàn thông tin của doanh nghiệp bị đe dọa và thường nhận được những thông tin không mong muốn, gây gián đoạn công việc


Httt qu n l tri th c kws
HTTT quản lý tri thức (KWS) của nó

  • Tri thức là gì?Tri thức có thể được xem như thông tin mà nó đạt tới sự sáng tỏ, sự phán quyết, và những giá trị. Trong nhiều trường hợp, tri thức thể hiện sự thật và vì vậy nó cung cấp, tạo ra những cơ sở đáng tin cậy cho hành động. Tri thức là kho tàng của sự hiểu biết và các kỹ năng được tạo ra từ trí tuệ của con người (đặc biệt từ những người khác).


Httt qu n l tri th c kws1
HTTT quản lý tri thức (KWS) của nó

  • HTTT quản lý tri thức (KWS): các hệ thống được thiết kế để hỗ trợ việc chia sẻ kiến thức hơn là chia sẻ thông tin.

  • Hỗ trợ việc phân loại dữ liệu và thông tin, kiểm soát, thiết kế, lập kế hoạch và lịch hành động, tạo ra các giải pháp khác nhau để giải quyết cho một vấn đề cụ thể cho doanh nghiệp

    Phân biệt 2 loại tri thức :

  • Tri thức ẩn tàng

  • Tri thức hiện hữu (tường minh)


Tri th c hi n h u v tri th c n t ng
Tri thức hiện hữu và tri thức ẩn tàng của nó

  • Tri thức hiện hữu : là các tri thức được hệ thống hóa trong các văn bản, tài liệu, hoặc các báo cáo, CSDL, chúng có thể được chuyển tải trong những ngôn ngữ chính thức và có hệ thống.

  • Tri thức ẩn tàng : là nhưng tri thức không và rất khó được hệ thống hóa trong các văn bản, tài liệu, các tri thức này là cá nhân, gắn liền với bối cảnh và công việc cụ thể. Tri thức ẩn tàng là rất khó để hình thành các tài liệu, nhưng lại có tính vận hành cao trong bộ não của con người



Httt qu n l tri th c kws2
HTTT quản lý tri thức (KWS) hữu và tri thức ẩn tàng

Cơ sở hạ tầng CNTT cho việc cung cấp tri thức


Httt qu n l tri th c kws3
HTTT quản lý tri thức (KWS) hữu và tri thức ẩn tàng

Đặc điểm trong quản lý tri thức

• Quản lý tri thức là công việc tốn kém

• Quản lý tri thức hiệu quả đòi hỏi phải xây dựng một hệ thống giải pháp lai ghép giữa con người và công nghệ

• Quản lý tri thức cần phải có những người quản lý có kiến thức

• Quản lý tri thức có lợi từ việc sắp xếp, định hướng nhiều hơn là từ các mô hình, được xây dựng từ thị trường hơn là từ hệ thống cấp bậc

• Chia sẻ và sử dụng thông tin thường không phải là một hành động tự nhiên

• Quản lý tri thức có ý nghĩa là phát triển quá trình xử lý tri thức

• Truy cập dữ liệu mới là bước đầu tiên

• Quản lý tri thức không bao giờ có điểm dừng


Httt qu n l tri th c kws4
HTTT quản lý tri thức (KWS) hữu và tri thức ẩn tàng

Các loại HTTT quản lý tri thức

􀂄 Trí tuệ nhân tạo

􀂄 Hệ thống chuyên gia


H th ng tr tu nh n t o artificial intelligence ai
Hệ thống trí tuệ nhân tạo hữu và tri thức ẩn tàng(Artificial Intelligence - AI)

􀂅 Phát triển các chương trình máy tính để thực hiện một số các hành vi tri thức của con người

􀂅 Giúp cho DN tạo một cơ sở dữ liệu kiến thức

􀂅 Phục vụ cho một số các lĩnh vực đặc biệt


H th ng tr tu nh n t o artificial intelligence ai1
Hệ thống trí tuệ nhân tạo hữu và tri thức ẩn tàng(Artificial Intelligence - AI)

Ứng dụng của AI

􀂅 Xử lý ngôn ngữ tự nhiên

􀂅 Tự động hóa

􀂅 Nhận dạng các cảnh động (hệ thống vệ tinh)

􀂅 Nhận dạng âm thanh

􀂅 Máy tự học

􀂅 …


H chuy n gia expert system es
Hệ hữu và tri thức ẩn tàngchuyêngia(ExpertSystem, ES)

  • Chuyêngialànhữngngườicókiếnthứcvàkinhnghiệmđặcbiệttronglĩnhvựccầngiảiquyếtvấnđề.

    VD:Chọnlựathiếtbị, ngânsáchchoquảngcáo, chiếnlượcquảngcáo.

  • ESlàHTdựatrênmáytính(gồmphầncứngvàphầnmềmmáytính)giúpnhàQLgiảiquyếtcácvấnđềhoặcRQĐtốthơn.

  • ESlà 1 nhánhcủatrítuệnhântạođượcápdụngtrongnhiềulĩnhvựckhácnhau.

    VD:Chẩnđoányhọc, thămdòmìn, quảnlýtàisản, lậpkếhoạchcôngty, tưvấnthuế, đặtgiáthầu, …


H chuy n gia expert system es1
Hệ hữu và tri thức ẩn tàngchuyêngia(ExpertSystem, ES)

Hệ thống chuyên gia (Expert System - ES)

􀂅 Một hệ thống kiến thức sử dụng kiến thức cho các lĩnh vực ứng dụng và các thủ tục can thiệp để giải quyết các vấn đề mà thông thường phải yêu cầu tới các chuyên gia giải quyết

􀂅 Kiến thức sâu trong một lĩnh vực hẹp

􀂅 Thường sử dụng quy luật nếu-thì

􀂅 Cơ sở dữ liệu chuyên gia


H chuy n gia expert system es2
Hệ hữu và tri thức ẩn tàngchuyêngia(ExpertSystem, ES)

Các thành phần của hệ thống chuyên gia


H chuy n gia tt expert system es

Kieán thöùc hữu và tri thức ẩn tàng

chuyeân gia

(Quy taéc)

Heä thoáng

giaûi thích

Giao dieän

ngöôøi söû duïng

Maùy suy luaän

(Ñieàu kieän keát luaän)

Nhaø quaûn lyù/

Ngöôøi söû duïng

Heä thoáng

thu thaäp

kieán thöùc

Kieán thöùc

chuyeân gia

(caùc quy taéc)

Caùc söï kieän

cuï theå

(CSDL)

Cô sôû kieán thöùc

Hệchuyêngia (tt)(ExpertSystem, ES)

  • CấutrúcchungcủaES


H chuy n gia tt expert system es1
Hệ hữu và tri thức ẩn tàngchuyêngia (tt)(ExpertSystem, ES)

  • ĐặcđiểmcủaES

    • Ápdụngkiếnthức 1 lĩnhvựcriêngbiệtcho 1 hoàncảnhhay 1 vấnđềkhôngchắcchắnhaythiếuthôngtin.

    • Đưaranhữnggiảiphápvềhiệuquảvàkếtquả, nhưchẩnđoán 1 vấnđề, đánhgiá 1 hoàncảnh, cholờikhuyên, …

    • Giảithíchvàlýgiảicáclờikhuyênmànóđưara.

    • Cungcấpthôngtinthêmvềlĩnhvựcchuyêngia.

    • Nhậnranhữnghạnchếcủamìnhtronglĩnhvựcnàyvàbiếtluônnhữngchuyêngiakháccóthểcholờikhuyên.

    • Cảithiệnkiếnthứcvàchuyênmônnếuđược“học”thêmbằngcáchchothêmkiếnthứcvào.


H chuy n gia tt expert system es2
Hệ hữu và tri thức ẩn tàngchuyêngia (tt)(ExpertSystem, ES)

  • ÍchlợicủaES

    • Bảotồnđượctrithứccủachuyêngia.

    • Giúpchonhiềungườicócùngtrìnhđộ“chuyêngia”đểRQĐ.

    • TănghiệuquảcủaquátrìnhRQĐ.

    • QĐnhấtquán, ítphụthuộcvàoconngười.

    • Cóthểdùnglàmcôngcụhuấnluyệntuyệtvời.


H chuy n gia tt expert system es3
Hệ hữu và tri thức ẩn tàngchuyêngia (tt)(ExpertSystem, ES)

Ưu điểm

􀂅 Hoàn thành các phần công việc thậm chí nhanh hơn một chuyên gia

􀂅 Tỷ lệ sai sót khá thấp (đôi khi còn thấp hơn một chuyên gia)

􀂅 Có khả năng tạo được những lời khuyên phù hợp và không thay đổi

􀂅 Có thể đóng vai trò của một chuyên gia hiếm ở một lĩnh vực hẹp

􀂅 Khi được sử dụng cho mục đích đào tạo, ES giúp quá trình học hiệu quả hơn

􀂅 Có thể sử dụng ES cho những môi trường gây nguy hiểm cho con người

􀂅 Có thể sử dụng để tạo kiến thức của một tổ chức

􀂅 Có thể cung cấp kiến thức tại bất kỳ thời điểm nào


H chuy n gia tt expert system es4
Hệ hữu và tri thức ẩn tàngchuyêngia (tt)(ExpertSystem, ES)

Nhược điểm của ES

􀂅 Giới hạn về mặt công nghệ

􀂅 Khó thu thập kiến thức cho ES

􀂄 Phải xác định được ai là chuyên gia cho lĩnh vực đang quan tâm

􀂄 Phải có sự thống nhất giữa các chuyên gia trong cùng lĩnh vực về giải pháp cho một vấn đề cụ thể

􀂄 Chuyên gia phải sẵn sàng hợp tác với các nhân công kiến thức

􀂅 Khó duy trì các chuyên gia trong một tổ chức


H chuy n gia tt expert system es5
Hệ hữu và tri thức ẩn tàngchuyêngia (tt)(ExpertSystem, ES)

Các lĩnh vực ứng dụng

􀂅 Phân loại

􀂅 Chẩn bệnh

􀂅 Điều khiển

􀂅 Kiểm soát các quá trình

􀂅 Thiết kế

􀂅 Lập kế hoạch và lịch trình

􀂅 Tạo các lựa chọn

􀂅 …


H th ng th ng tin qu n l management information system mis
Hệ hữu và tri thức ẩn tàngthốngthôngtinquảnlý(ManagementInformationSystem, MIS)

  • Mụcđích

    • Tạoracácbáocáothườngxuyênhoặctheoyêucầudướidạngtómtắtvềhiệuquảhoạtđộngnộibộcủatổchứchoặchiệuquảđónggópcủacácđốitượnggiaodịch(kháchhàngvànhàcungcấp).

  • Vấnđềđặtra

    • MISphụcvụchocôngtácquảnlý(hoạchđịnh, thựchiệnvàkiểmsoát).

    • MISchỉquantâmđếnhiệuquảhoạtđộngcủacácđốitượngtrongvàngoàitổchứcđểcócácbiệnphápđốixửvàphânbổnguồnlựcthíchhợp.


H th ng th ng tin qu n l management information system mis1
Hệ hữu và tri thức ẩn tàngthốngthôngtinquảnlý(ManagementInformationSystem, MIS)

􀂄 Hệ thống thông tin quản lý (MIS) – cung cấp thông tin cho việc quản lý tổ chức

􀂄 Lấy và tổng hợp dữ liệu từ TPSs

􀂅 Cho phép các nhà quản lý kiểm soát và điều khiển các tổ chức

􀂅 Cung cấp những thông tin phản hồi chính xác

􀂄 Cung cấp các báo cáo đặc biệt trên cơ sở đã được lập kế hoạch


H th ng th ng tin qu n l tt management information system mis

Cô sôû döõ lieäu hữu và tri thức ẩn tàng

MIS

Chöông trình MIS

Cô sôû döõ lieäu

cuûa TPS

Truy vaán

(queries)

Bieåu

(forms)

Baùo caùo

(reports)

Nhaø quaûn lyù

caáp trung

- Ñònh kyø

- Baát thöôøng (adhoc)

- Ngoaïi leä

Hệthốngthôngtinquảnlý (tt)(ManagementInformationSystem, MIS)

  • CấutrúcchungcủaMIS


H th ng th ng tin qu n l tt management information system mis1
Hệ hữu và tri thức ẩn tàngthốngthôngtinquảnlý (tt)(ManagementInformationSystem, MIS)

  • ĐặcđiểmMIS

    • TPSHỗtrợchotrongxửlývàlưutrữgiaodịch

    • MISsửdụngCSDLhợpnhấtvàhỗtrợchonhiềuchứcnăngtrongtổchức

    • MISđủmềmdẻođểcóthểthíchứngđượcvớinhữngnhucầuvềthôngtincủatổchức

    • MIStạolớpvỏantoànchoHTvàphânquyềnchoviệctruynhậpHT

    • MIScungcấpthôngtintheothờigianchocácnhàQL, chủyếulàcácthôngtincócấutrúc


H th ng th ng tin qu n l tt management information system mis2
Hệ hữu và tri thức ẩn tàngthốngthôngtinquảnlý (tt)(ManagementInformationSystem, MIS)

  • ĐặcđiểmcácthànhphầncủaMIS


H th ng th ng tin qu n l tt management information system mis3
Hệ hữu và tri thức ẩn tàngthốngthôngtinquảnlý (tt)(ManagementInformationSystem, MIS)

Ví dụ về HTTT quản lý


H th ng th ng tin qu n l tt management information system mis4
Hệ hữu và tri thức ẩn tàngthốngthôngtinquảnlý (tt)(ManagementInformationSystem, MIS)

Ví dụ:

  • Dự báo bán hàng (Sales forecasting)

  • Dự báo & quản lý tài chánh (Financial management and forecasting)

  • Lập lịch & lập kế hoạch sản xuất (Manufacturing planning and scheduling)

  • Lập kế hoạch & quản lý tồn kho (Inventory management and planning)

  • Định giá sản phẩm & Quảng cáo (Advertising and product pricing)


H h tr quy t nh decision support system dss
Hệ hữu và tri thức ẩn tànghỗtrợquyếtđịnh(DecisionSupportSystem, DSS)

Cácdạngquyếtđịnh

  • Quyếtđịnhcócấutrúc: nhữngquyếtđịnhcóthểđưarathông qua mộtloạtcácthủtụcthựchiệnđượcxácđịnhtrước, thườngcótínhlặplạivàtheothônglệ

     VD: Xácđịnhsốlượngđặthàng, thờiđiểmmua NVL

    Máytínhhóahoàntoàn (HTTT xửlýgiaodịch)

  • Quyếtđịnhbáncấutrúc: cácnhàquảnlýraquyếtđịnhmộtphầndựatrênkinhnghiệmđãcó, ítcótínhlặplại

     VD: Dựbáobánhàng, Dựtrùngânsách, Phântíchrủiro

     Con ngườiraquyếtđịnhvớisựhỗtrợcủamáytính

  • Quyếtđịnh phi cấutrúc: nhàquảnlýphảitựđánhgiá, vàhiểurõcácvấnđềđượcđặtra, thườngkhôngcótínhlặplại

     VD: Thăngtiếnchonhânsự, Giớithiệucôngnghệmới

     Con ngườiraquyếtđịnhvàmáytínhcóthểhỗtrợmộtsốphầnviệc


H h tr quy t nh decision support system dss1
Hệ hữu và tri thức ẩn tànghỗtrợquyếtđịnh(DecisionSupportSystem, DSS)

Định nghĩa:

  • DSS là sự kết hợp giữa tri thức của con người với khả năng của MT, cải thiện chất lượng QĐ, là 1 HT hỗ trợ dựa trên MT giúp cho những nhà QL giải quyết những vấn đề bán cấu trúc.

  • DSS là hệ hỗ trợ RQĐ cho các nhà QL về các vấn đề bán cấu trúc trong 1 hoàn cảnh nhất định / không thường xuyên.

  • HTTT hỗ trợ ra quyết định (DSS)– một hệ thống thông tin tương tác cung cấp thông tin, các mô hình, và các công cụ xử lý dữ liệu hỗ trợ cho quá trình ra các quyết định có tính nửa cấu trúc và không có cấu trúc


H h tr quy t nh tt decision support system dss
Hệ hữu và tri thức ẩn tànghỗtrợquyếtđịnh (tt)(DecisionSupportSystem, DSS)

  • Vấnđềđặtra

    • DSSdùngđểtrảlờinhữngcâuhỏibấtthường(lâulâumớiđặtravàkhônglặplại)

    • CácvấnđềDSSgiảiquyếtlàbáncấutrúc.

      • Mụctiêukhôngrõhoặcnhiềumụctiêu

      • Sốliệuthuthậpđượckhôngchínhxác

      • Quátrìnhxửlýsốliệukhôngchặtchẽ, khôngrõràng

    • Trongquátrìnhgiảiquyếtvấnđề, sựthamgiacủangườiRQĐlàcựckỳquantrọng.


H h tr quy t nh decision support system dss2
Hệ hữu và tri thức ẩn tànghỗtrợquyếtđịnh(DecisionSupportSystem, DSS)

Các thành phần chính

􀂅 CSDL: tập hợp các dữ liệu được tổ chức sao cho dễ dàng truy cập

􀂅 Các mô hình cơ sở: Các mô hình phân tích và toán học giải đáp; ví dụ: mô hình nếu – thì và các dạng phân tích dữ liệu khác

􀂅 Hệ thống phần mềm hỗ trợ quyết định: cho phép người sử dụng can thiệp vào CSDL & cơ sở mô hình


H h tr quy t nh decision support system dss3
Hệ hữu và tri thức ẩn tànghỗtrợquyếtđịnh(DecisionSupportSystem, DSS)


H h tr quy t nh tt decision support system dss1

Caùc moâ hình hữu và tri thức ẩn tàng

DSS

Chöông trình DSS

Döõ lieäu töø

MIS

Quaûn lyù

moâ hình

Quaûn lyù

ñoái thoaïi

Töông

taùc

Quaûn lyù

döõ lieäu

-Khaùch haøng

-Ñoái thuû

-Ngaønh coâng nghieäp

-Neàn kinh teá

Dòch vuï

döõ lieäu ngoaøi

Hệhỗtrợquyếtđịnh (tt)(DecisionSupportSystem, DSS)

  • CấutrúcchungcủaDSS

Ngườisửdụng

DSS


H h tr quy t nh tt decision support system dss2
Hệ hữu và tri thức ẩn tànghỗtrợquyếtđịnh (tt)(DecisionSupportSystem, DSS)

  • ĐặcđiểmcủaDSS


H h tr quy t nh tt decision support system dss3
Hệ hữu và tri thức ẩn tànghỗtrợquyếtđịnh (tt)(DecisionSupportSystem, DSS)

  • ĐặcđiểmcácthànhphầncủaHTDSS


H h tr quy t nh tt decision support system dss4
Hệ hữu và tri thức ẩn tànghỗtrợquyếtđịnh (tt)(DecisionSupportSystem, DSS)


H h tr quy t nh tt decision support system dss5
Hệ hữu và tri thức ẩn tànghỗtrợquyếtđịnh (tt)(DecisionSupportSystem, DSS)

Ví dụ về HTTT hỗ trợ ra quyết định

American Airlines Lựa chọn giá và tuyến bay

Công ty vốn Equico Đánh giá đầu tư

Công ty dầu Chaplin Lập kế hoạch và dự báo

Frito-Lay, Inc. Định giá, quảng cáo, & khuyến mại

Juniper Lumber Tối ưu hóa quá trình sản xuất

Southern Railway Điều khiển tàu & tuyến đi

Kmart Đánh giá về giá cả SP

United Airlines Lập kế hoạch các chuyến bay

Bộ quốc phòng Mỹ Phân tích hợp đồng cho quốc phòng


H h tr quy t nh tt decision support system dss6
Hệ hữu và tri thức ẩn tànghỗtrợquyếtđịnh (tt)(DecisionSupportSystem, DSS)

  • SosánhDSSvàES


H h tr quy t nh tt decision support system dss7
Hệ hữu và tri thức ẩn tànghỗtrợquyếtđịnh (tt)(DecisionSupportSystem, DSS)

  • SosánhDSSvàES(tt)


Httt h tr nh m gss
HTTT hỗ trợ nhóm (GSS) hữu và tri thức ẩn tàng

􀂄 Hỗ trợ truyền thông bằng cách hỗ trợ các cuộc họp

􀂄 Dẫn hướng cho việc suy nghĩ và tranh luận


Httt h tr nh m gss1
HTTT hỗ trợ nhóm (GSS) hữu và tri thức ẩn tàng

Hỗ trợ của hệ thống ra quyết định theo nhóm

􀂄 Phát triển các kế hoạch định trước

􀂄 Tăng khả năng tham gia

􀂄 Tạo một không khí cởi mở và hợp tác

􀂄 Tạo sự tự do chỉ trích các ý kiến

􀂄 Nhằm mục tiêu đánh giá

􀂄 Tổ chức và đánh giá các ý kiến

􀂄 Thiết lập thứ tự ưu tiên và tạo các quyết định

􀂄 Tạo tài liệu của cuộc gặp

􀂄 Truy cập các thông tin bên ngoài

􀂄 Sự bảo toàn “những ghi nhớ của tổ chức”


Httt h tr nh m gss2
HTTT hỗ trợ nhóm (GSS) hữu và tri thức ẩn tàng

Đặc tính riêng của quá trình ra quyết định theo nhóm

􀂄 Đặc tính riêng của mỗi nhóm

􀂄 Đặc tính của nhiệm vụ mà nhóm phải triển khai

􀂄 Tổ chức mà nhóm đang làm việc

􀂄 Sử dụng các công nghệ thông tin như hệ thống gặp mặt điện tử và hệ thống tạo quyết định theo nhóm

􀂄 Quá trình liên hệ và tạo quyết định mà nhóm đang sử dụng


Httt h tr nh m gss3
HTTT hỗ trợ nhóm (GSS) hữu và tri thức ẩn tàng

Công cụ của hệ thống hỗ trợ nhóm


H th ng tin h tr l nh o executive support system ess
Hệ hữu và tri thức ẩn tàngthôngtinhỗtrợlãnhđạo(ExecutiveSupportSystem, ESS)

  • Địnhnghĩa

    • Là 1 HTTTđápứngnhucầuthôngtincủacácnhàquảntrịcấpcao(chiếnlược), nhằmmụcđíchhoạchđịnhvàkiểmsoátchiếnlược.

    • Hệ thống thông tin hỗ trợ lãnh đạo (ESS) = một hệ thống tương tác cao cho phép truy cập thông tin từ các kết quả kiểm soát và tình trạng chung của doanh nghiệp


H th ng tin h tr l nh o executive support system ess1
Hệ hữu và tri thức ẩn tàngthôngtinhỗtrợlãnhđạo(ExecutiveSupportSystem, ESS)

  • Mục tiêu

    • Phục vụ nhu cầu thông tin cho ban lãnh đạo, Sử dụng cả thông tin bên trong và thông tin cạnh tranh

    • Giao tiếp cực kỳ thân thiện với NSD

    • Được thiết kế cho những nhu cầu riêng của CEO  Đáp ứng được phong cách RQĐ của từng nhà lãnh đạo

    • Có khả năng theo dõi và giám sát đúng lúc và hiệu quả

    • Có khả năng đi từ vấn đề khái quát đến các chi tiết

    • Có khả năng lọc, nén, và tìm kiếm những dữ liệu và TT quan trọng

      Ví dụ:

      􀂅 ROYAL BANK OF CANADA: Hệ thống theo dõi các danh mục đầu tư cung cấp các thông tin về rủi ro

      􀂅 U.S. GENERAL SERVICES ADMINISTRATION: nhanh chóng, dễ dàng xem các tài sản*


H th ng tin h tr l nh o tt executive support system ess

OAS data hữu và tri thức ẩn tàng

MIS data

DSS models

CSDL moâi tröôøng/

dòch vuï döõ lieäu

tröïc tuyeán

Chöông trình ESS

Laõnh ñaïo/

Nhaø quaûn lyù

Ñoà thò

Baùo caùo

Ngöôøi quaûn lyù

chöông trình

Hệthôngtinhỗtrợlãnhđạo (tt) (ExecutiveSupportSystem, ESS)

  • CấutrúcchungcủamộtESS


H th ng tin h tr l nh o tt executive support system ess1
Hệ hữu và tri thức ẩn tàngthôngtinhỗtrợlãnhđạo (tt) (ExecutiveSupportSystem, ESS)

  • ĐặcđiểmcácthànhphầncủaESS


H th ng tin h tr l nh o tt executive support system ess2
Hệ hữu và tri thức ẩn tàngthôngtinhỗtrợlãnhđạo (tt) (ExecutiveSupportSystem, ESS)

Đặc điểm chính của ESS

􀂄 Truy cập được thực trạng hiện tại

􀂄 Thư điện tử

􀂄 CSDL bên ngoài

􀂄 Xử lý văn bản

􀂄 bảng tính

􀂄 Tự động lập file

􀂄 Phân tích xu hướng

􀂄 Các cách trình bày kết quả khác nhau


H th ng tin h tr l nh o tt executive support system ess3
Hệ hữu và tri thức ẩn tàngthôngtinhỗtrợlãnhđạo (tt) (ExecutiveSupportSystem, ESS)

Lợi ích:

􀂄 Linh hoạt

􀂄 Có khả năng phân tích, so sánh, và xác định các xu hướng

􀂄 Hỗ trợ đồ họa để khám phá các tình huống

􀂄 Thực hiện kiểm soát

􀂄 Cập nhật, cho phép dòng dữ liệu theo sát các hoạt động


Hệ thông tin hỗ trợ lãnh đạo (tt) hữu và tri thức ẩn tàng(Executive Support System, ESS)


ad