1 / 69

Chương 4

Chương 4. Các loại hệ thống thông tin tổ chức theo cấp bậc quản lý. Nội Dung. Các loại HTTT chính trong doanh nghiệp và vai trò của nó. CÁC CẤP RA QUYẾT ĐỊNH CỦA TỔ CHỨC. 2. CÁC LOẠI HỆ THỐNG THÔNG TIN TỔ CHỨC THEO CẤP BẬC QUẢN LÝ & THEO CHỨC NĂNG NGHIỆP VỤ.

ivory-bauer
Download Presentation

Chương 4

An Image/Link below is provided (as is) to download presentation Download Policy: Content on the Website is provided to you AS IS for your information and personal use and may not be sold / licensed / shared on other websites without getting consent from its author. Content is provided to you AS IS for your information and personal use only. Download presentation by click this link. While downloading, if for some reason you are not able to download a presentation, the publisher may have deleted the file from their server. During download, if you can't get a presentation, the file might be deleted by the publisher.

E N D

Presentation Transcript


  1. Chương 4 Các loại hệ thống thông tin tổ chức theo cấp bậc quản lý

  2. Nội Dung • Các loại HTTT chính trong doanh nghiệp và vai trò của nó

  3. CÁC CẤP RA QUYẾT ĐỊNH CỦA TỔ CHỨC

  4. 2. CÁC LOẠI HỆ THỐNG THÔNG TIN TỔ CHỨC THEO CẤP BẬC QUẢN LÝ & THEO CHỨC NĂNG NGHIỆP VỤ

  5. Các loại HTTT chính trong doanh nghiệp và vai trò của nó • HT cấp tác nghiệp (Operational-level system): Giám sát các giao dịch & các hoạt động cơ bàn của tổ chức • HT cấp chuyên gia & văn phòng (Knowledge-level system): hổ trợ chuyên gia & nhân viên văn phòng • HT cấp chiến thuật (management-level system): hỗ trợ giám sát, kiểm soát, ra quyết định & các hoạt động quản trị của nhà QL cấp trung • HT cấp chiến lược (strategic-level system): hỗ trợ các hoạt động lập kế hoạch dài hạn của nhà quản lý cấp cao

  6. Các loại HTTT chính trong doanh nghiệp và vai trò của nó

  7. Các loại HTTT chính trong doanh nghiệp và vai trò của nó • HT xửlýgiaodịch (Transaction Processing Systems - TPS) • HTTT vănphòng (Office Systems - OAS) • HT làmviệc tri thức (Knowledge Work Systems - KWS) • HTTTQL (Management Information Systems -MIS) • HT hỗtrợraquyếtđịnh (Decision Support Systems - DSS) • HT hỗtrợcholãnhđạo (Executive Support Systems - ESS)

  8. Các loại HTTT chính trong doanh nghiệp và vai trò của nó

  9. Các loại HTTT chính trong doanh nghiệp và vai trò của nó

  10. Hệthốngxửlýgiaodịch(TransactionsProcessingSystem, TPS) • Mục đích • TPS giúp cho tổ chức/doanh nghiệp thực hiện và/hoặc theo dõi những hoạt động hàng ngày (các giao dịch). • hệ thống thu thập và lưu trữ dữ liệu giao dịch; có thể kiểm soát các quyết định được tạo ra như một phần trong giao dịch • Dùng ở cấp tác nghiệp • Tự động hóa các hoạt động xử lý thông tin lặp lại; gia tăng tốc độ xử lý, gia tăng độ chính xác; dạt hiệu suất lớn hơn • Các vấn đề TPS thường đặt ra • TPS (xây dựng từ năm 50s) giúp nhà quản lý • Xử lý các giao dịch tự động VD:Xử lý đơn hàng • Truy vấn các thông tin liên quan tới các giao dịch đã được xử lý VD:Khách hàng X có bao nhiêu đơn đặt hàng? Giá trị là bao nhiêu? Khách hàng X có mua hàng trong tháng tới (có đơn đặt hàng chưa)? Danh sách các khách hàng

  11. Hệthốngxửlýgiaodịch (tt)(TransactionsProcessingSystem, TPS) • Hệ TPS: • TPS trực tuyến (online) Nối trực tiếp giữa người điều hành và chương trình TPS. Hệ thống trực tuyến sẽ cho kết quả tức thời. • TPS theo lô (batch) Tất cả các giao dịch được tập hợp lại với nhau và được xử lý chung 1 lần. • Nhập liệu: • Thủ công • Bán tự động • tự động

  12. Chöông trình TPS Caùc söï kieän/ giao dòch Cô sôû döõ lieäu cuûa TPS Bieåu (forms) Giao dieän Baùo caùo (reports) Ñònh kyø Hệthốngxửlýgiaodịch (tt)(TransactionsProcessingSystem, TPS) • Cấu trúc của TPS trực tuyến (on-line)

  13. Hệthốngxửlýgiaodịch (tt)(TransactionsProcessingSystem, TPS) • Cấu trúc của TPS theo lô (batch) Cácsựkiện/ giaodịch Tậptin giaodịch Giaodiện Tậptin giaodịch đượcsắpxếp Chươngtrình sắpxếp Cơsởdữliệu củaTPS Chươngtrình TPS Địnhkỳ

  14. Hệthốngxửlýgiaodịch (tt)(TransactionsProcessingSystem, TPS) • Ðặc diểm các thành phần của hệ thống TPS

  15. Hệthốngxửlýgiaodịch (tt)(TransactionsProcessingSystem, TPS)

  16. Hệ thống xử lý giao dịch (tt)(Transactions Processing System, TPS) Các HT TPS

  17. HTTT tự động hóa văn phòng (OAS) • HTTT tự động hóa văn phòng là một hệ thống dựa trên máy tính nhằm thu thập, xử lý, lưu trữ, và gửi thông báo, tin nhắn, tài liệu, và các dạng truyền tin khác giữa các cá nhân, các nhóm làm việc, và các tổ chức khác nhau

  18. HTTT tự động hóa văn phòng (OAS)

  19. HTTT tự động hóa văn phòng (OAS) Ví dụ về hệ thống thông tin tự động hóa văn phòng

  20. HTTT tự động hóa văn phòng (OAS) • Ưu điểm • Truyền thông hiệu quả hơn • Truyền thông trong thời gian ngắn hơn • Giảm thời gian lặp lại các cuộc gọi, tránh khả năng người nhận chưa sẵn sàng nhận tin (SMS, Fax) • Loại bỏ việc thất lạc thư trong quá trình gửi • Nhược điểm • Chi phí cho phần cứng khá lớn • Người sử dụng ít có khả năng quan sát vai trò của công việc • An toàn thông tin của doanh nghiệp bị đe dọa và thường nhận được những thông tin không mong muốn, gây gián đoạn công việc

  21. HTTT quản lý tri thức (KWS) • Tri thức là gì?Tri thức có thể được xem như thông tin mà nó đạt tới sự sáng tỏ, sự phán quyết, và những giá trị. Trong nhiều trường hợp, tri thức thể hiện sự thật và vì vậy nó cung cấp, tạo ra những cơ sở đáng tin cậy cho hành động. Tri thức là kho tàng của sự hiểu biết và các kỹ năng được tạo ra từ trí tuệ của con người (đặc biệt từ những người khác).

  22. HTTT quản lý tri thức (KWS) • HTTT quản lý tri thức (KWS): các hệ thống được thiết kế để hỗ trợ việc chia sẻ kiến thức hơn là chia sẻ thông tin. • Hỗ trợ việc phân loại dữ liệu và thông tin, kiểm soát, thiết kế, lập kế hoạch và lịch hành động, tạo ra các giải pháp khác nhau để giải quyết cho một vấn đề cụ thể cho doanh nghiệp Phân biệt 2 loại tri thức : • Tri thức ẩn tàng • Tri thức hiện hữu (tường minh)

  23. Tri thức hiện hữu và tri thức ẩn tàng • Tri thức hiện hữu : là các tri thức được hệ thống hóa trong các văn bản, tài liệu, hoặc các báo cáo, CSDL, chúng có thể được chuyển tải trong những ngôn ngữ chính thức và có hệ thống. • Tri thức ẩn tàng : là nhưng tri thức không và rất khó được hệ thống hóa trong các văn bản, tài liệu, các tri thức này là cá nhân, gắn liền với bối cảnh và công việc cụ thể. Tri thức ẩn tàng là rất khó để hình thành các tài liệu, nhưng lại có tính vận hành cao trong bộ não của con người

  24. Sơ đồ 2: Sự phân biệt giữa tri thức hiện hữu và tri thức ẩn tàng

  25. HTTT quản lý tri thức (KWS) Cơ sở hạ tầng CNTT cho việc cung cấp tri thức

  26. HTTT quản lý tri thức (KWS) Đặc điểm trong quản lý tri thức • Quản lý tri thức là công việc tốn kém • Quản lý tri thức hiệu quả đòi hỏi phải xây dựng một hệ thống giải pháp lai ghép giữa con người và công nghệ • Quản lý tri thức cần phải có những người quản lý có kiến thức • Quản lý tri thức có lợi từ việc sắp xếp, định hướng nhiều hơn là từ các mô hình, được xây dựng từ thị trường hơn là từ hệ thống cấp bậc • Chia sẻ và sử dụng thông tin thường không phải là một hành động tự nhiên • Quản lý tri thức có ý nghĩa là phát triển quá trình xử lý tri thức • Truy cập dữ liệu mới là bước đầu tiên • Quản lý tri thức không bao giờ có điểm dừng

  27. HTTT quản lý tri thức (KWS) Các loại HTTT quản lý tri thức 􀂄 Trí tuệ nhân tạo 􀂄 Hệ thống chuyên gia

  28. Hệ thống trí tuệ nhân tạo (Artificial Intelligence - AI) 􀂅 Phát triển các chương trình máy tính để thực hiện một số các hành vi tri thức của con người 􀂅 Giúp cho DN tạo một cơ sở dữ liệu kiến thức 􀂅 Phục vụ cho một số các lĩnh vực đặc biệt

  29. Hệ thống trí tuệ nhân tạo (Artificial Intelligence - AI) Ứng dụng của AI 􀂅 Xử lý ngôn ngữ tự nhiên 􀂅 Tự động hóa 􀂅 Nhận dạng các cảnh động (hệ thống vệ tinh) 􀂅 Nhận dạng âm thanh 􀂅 Máy tự học 􀂅 …

  30. Hệchuyêngia(ExpertSystem, ES) • Chuyêngialànhữngngườicókiếnthứcvàkinhnghiệmđặcbiệttronglĩnhvựccầngiảiquyếtvấnđề. VD:Chọnlựathiếtbị, ngânsáchchoquảngcáo, chiếnlượcquảngcáo. • ESlàHTdựatrênmáytính(gồmphầncứngvàphầnmềmmáytính)giúpnhàQLgiảiquyếtcácvấnđềhoặcRQĐtốthơn. • ESlà 1 nhánhcủatrítuệnhântạođượcápdụngtrongnhiềulĩnhvựckhácnhau. VD:Chẩnđoányhọc, thămdòmìn, quảnlýtàisản, lậpkếhoạchcôngty, tưvấnthuế, đặtgiáthầu, …

  31. Hệchuyêngia(ExpertSystem, ES) Hệ thống chuyên gia (Expert System - ES) 􀂅 Một hệ thống kiến thức sử dụng kiến thức cho các lĩnh vực ứng dụng và các thủ tục can thiệp để giải quyết các vấn đề mà thông thường phải yêu cầu tới các chuyên gia giải quyết 􀂅 Kiến thức sâu trong một lĩnh vực hẹp 􀂅 Thường sử dụng quy luật nếu-thì 􀂅 Cơ sở dữ liệu chuyên gia

  32. Hệchuyêngia(ExpertSystem, ES) Các thành phần của hệ thống chuyên gia

  33. Kieán thöùc chuyeân gia (Quy taéc) Heä thoáng giaûi thích Giao dieän ngöôøi söû duïng Maùy suy luaän (Ñieàu kieän keát luaän) Nhaø quaûn lyù/ Ngöôøi söû duïng Heä thoáng thu thaäp kieán thöùc Kieán thöùc chuyeân gia (caùc quy taéc) Caùc söï kieän cuï theå (CSDL) Cô sôû kieán thöùc Hệchuyêngia (tt)(ExpertSystem, ES) • CấutrúcchungcủaES

  34. Hệchuyêngia (tt)(ExpertSystem, ES) • ĐặcđiểmcủaES • Ápdụngkiếnthức 1 lĩnhvựcriêngbiệtcho 1 hoàncảnhhay 1 vấnđềkhôngchắcchắnhaythiếuthôngtin. • Đưaranhữnggiảiphápvềhiệuquảvàkếtquả, nhưchẩnđoán 1 vấnđề, đánhgiá 1 hoàncảnh, cholờikhuyên, … • Giảithíchvàlýgiảicáclờikhuyênmànóđưara. • Cungcấpthôngtinthêmvềlĩnhvựcchuyêngia. • Nhậnranhữnghạnchếcủamìnhtronglĩnhvựcnàyvàbiếtluônnhữngchuyêngiakháccóthểcholờikhuyên. • Cảithiệnkiếnthứcvàchuyênmônnếuđược“học”thêmbằngcáchchothêmkiếnthứcvào.

  35. Hệchuyêngia (tt)(ExpertSystem, ES) • ÍchlợicủaES • Bảotồnđượctrithứccủachuyêngia. • Giúpchonhiềungườicócùngtrìnhđộ“chuyêngia”đểRQĐ. • TănghiệuquảcủaquátrìnhRQĐ. • QĐnhấtquán, ítphụthuộcvàoconngười. • Cóthểdùnglàmcôngcụhuấnluyệntuyệtvời.

  36. Hệchuyêngia (tt)(ExpertSystem, ES) Ưu điểm 􀂅 Hoàn thành các phần công việc thậm chí nhanh hơn một chuyên gia 􀂅 Tỷ lệ sai sót khá thấp (đôi khi còn thấp hơn một chuyên gia) 􀂅 Có khả năng tạo được những lời khuyên phù hợp và không thay đổi 􀂅 Có thể đóng vai trò của một chuyên gia hiếm ở một lĩnh vực hẹp 􀂅 Khi được sử dụng cho mục đích đào tạo, ES giúp quá trình học hiệu quả hơn 􀂅 Có thể sử dụng ES cho những môi trường gây nguy hiểm cho con người 􀂅 Có thể sử dụng để tạo kiến thức của một tổ chức 􀂅 Có thể cung cấp kiến thức tại bất kỳ thời điểm nào

  37. Hệchuyêngia (tt)(ExpertSystem, ES) Nhược điểm của ES 􀂅 Giới hạn về mặt công nghệ 􀂅 Khó thu thập kiến thức cho ES 􀂄 Phải xác định được ai là chuyên gia cho lĩnh vực đang quan tâm 􀂄 Phải có sự thống nhất giữa các chuyên gia trong cùng lĩnh vực về giải pháp cho một vấn đề cụ thể 􀂄 Chuyên gia phải sẵn sàng hợp tác với các nhân công kiến thức 􀂅 Khó duy trì các chuyên gia trong một tổ chức

  38. Hệchuyêngia (tt)(ExpertSystem, ES) Các lĩnh vực ứng dụng 􀂅 Phân loại 􀂅 Chẩn bệnh 􀂅 Điều khiển 􀂅 Kiểm soát các quá trình 􀂅 Thiết kế 􀂅 Lập kế hoạch và lịch trình 􀂅 Tạo các lựa chọn 􀂅 …

  39. Hệthốngthôngtinquảnlý(ManagementInformationSystem, MIS) • Mụcđích • Tạoracácbáocáothườngxuyênhoặctheoyêucầudướidạngtómtắtvềhiệuquảhoạtđộngnộibộcủatổchứchoặchiệuquảđónggópcủacácđốitượnggiaodịch(kháchhàngvànhàcungcấp). • Vấnđềđặtra • MISphụcvụchocôngtácquảnlý(hoạchđịnh, thựchiệnvàkiểmsoát). • MISchỉquantâmđếnhiệuquảhoạtđộngcủacácđốitượngtrongvàngoàitổchứcđểcócácbiệnphápđốixửvàphânbổnguồnlựcthíchhợp.

  40. Hệthốngthôngtinquảnlý(ManagementInformationSystem, MIS) 􀂄 Hệ thống thông tin quản lý (MIS) – cung cấp thông tin cho việc quản lý tổ chức 􀂄 Lấy và tổng hợp dữ liệu từ TPSs 􀂅 Cho phép các nhà quản lý kiểm soát và điều khiển các tổ chức 􀂅 Cung cấp những thông tin phản hồi chính xác 􀂄 Cung cấp các báo cáo đặc biệt trên cơ sở đã được lập kế hoạch

  41. Cô sôû döõ lieäu MIS Chöông trình MIS Cô sôû döõ lieäu cuûa TPS Truy vaán (queries) Bieåu (forms) Baùo caùo (reports) Nhaø quaûn lyù caáp trung - Ñònh kyø - Baát thöôøng (adhoc) - Ngoaïi leä Hệthốngthôngtinquảnlý (tt)(ManagementInformationSystem, MIS) • CấutrúcchungcủaMIS

  42. Hệthốngthôngtinquảnlý (tt)(ManagementInformationSystem, MIS) • ĐặcđiểmMIS • TPSHỗtrợchotrongxửlývàlưutrữgiaodịch • MISsửdụngCSDLhợpnhấtvàhỗtrợchonhiềuchứcnăngtrongtổchức • MISđủmềmdẻođểcóthểthíchứngđượcvớinhữngnhucầuvềthôngtincủatổchức • MIStạolớpvỏantoànchoHTvàphânquyềnchoviệctruynhậpHT • MIScungcấpthôngtintheothờigianchocácnhàQL, chủyếulàcácthôngtincócấutrúc

  43. Hệthốngthôngtinquảnlý (tt)(ManagementInformationSystem, MIS) • ĐặcđiểmcácthànhphầncủaMIS

  44. Hệthốngthôngtinquảnlý (tt)(ManagementInformationSystem, MIS) Ví dụ về HTTT quản lý

  45. Hệthốngthôngtinquảnlý (tt)(ManagementInformationSystem, MIS) Ví dụ: • Dự báo bán hàng (Sales forecasting) • Dự báo & quản lý tài chánh (Financial management and forecasting) • Lập lịch & lập kế hoạch sản xuất (Manufacturing planning and scheduling) • Lập kế hoạch & quản lý tồn kho (Inventory management and planning) • Định giá sản phẩm & Quảng cáo (Advertising and product pricing)

  46. Hệhỗtrợquyếtđịnh(DecisionSupportSystem, DSS) Cácdạngquyếtđịnh • Quyếtđịnhcócấutrúc: nhữngquyếtđịnhcóthểđưarathông qua mộtloạtcácthủtụcthựchiệnđượcxácđịnhtrước, thườngcótínhlặplạivàtheothônglệ  VD: Xácđịnhsốlượngđặthàng, thờiđiểmmua NVL Máytínhhóahoàntoàn (HTTT xửlýgiaodịch) • Quyếtđịnhbáncấutrúc: cácnhàquảnlýraquyếtđịnhmộtphầndựatrênkinhnghiệmđãcó, ítcótínhlặplại  VD: Dựbáobánhàng, Dựtrùngânsách, Phântíchrủiro  Con ngườiraquyếtđịnhvớisựhỗtrợcủamáytính • Quyếtđịnh phi cấutrúc: nhàquảnlýphảitựđánhgiá, vàhiểurõcácvấnđềđượcđặtra, thườngkhôngcótínhlặplại  VD: Thăngtiếnchonhânsự, Giớithiệucôngnghệmới  Con ngườiraquyếtđịnhvàmáytínhcóthểhỗtrợmộtsốphầnviệc

  47. Hệhỗtrợquyếtđịnh(DecisionSupportSystem, DSS) Định nghĩa: • DSS là sự kết hợp giữa tri thức của con người với khả năng của MT, cải thiện chất lượng QĐ, là 1 HT hỗ trợ dựa trên MT giúp cho những nhà QL giải quyết những vấn đề bán cấu trúc. • DSS là hệ hỗ trợ RQĐ cho các nhà QL về các vấn đề bán cấu trúc trong 1 hoàn cảnh nhất định / không thường xuyên. • HTTT hỗ trợ ra quyết định (DSS)– một hệ thống thông tin tương tác cung cấp thông tin, các mô hình, và các công cụ xử lý dữ liệu hỗ trợ cho quá trình ra các quyết định có tính nửa cấu trúc và không có cấu trúc

  48. Hệhỗtrợquyếtđịnh (tt)(DecisionSupportSystem, DSS) • Vấnđềđặtra • DSSdùngđểtrảlờinhữngcâuhỏibấtthường(lâulâumớiđặtravàkhônglặplại) • CácvấnđềDSSgiảiquyếtlàbáncấutrúc. • Mụctiêukhôngrõhoặcnhiềumụctiêu • Sốliệuthuthậpđượckhôngchínhxác • Quátrìnhxửlýsốliệukhôngchặtchẽ, khôngrõràng • Trongquátrìnhgiảiquyếtvấnđề, sựthamgiacủangườiRQĐlàcựckỳquantrọng.

  49. Hệhỗtrợquyếtđịnh(DecisionSupportSystem, DSS) Các thành phần chính 􀂅 CSDL: tập hợp các dữ liệu được tổ chức sao cho dễ dàng truy cập 􀂅 Các mô hình cơ sở: Các mô hình phân tích và toán học giải đáp; ví dụ: mô hình nếu – thì và các dạng phân tích dữ liệu khác 􀂅 Hệ thống phần mềm hỗ trợ quyết định: cho phép người sử dụng can thiệp vào CSDL & cơ sở mô hình

More Related