slide1
Download
Skip this Video
Download Presentation
Nhiệt liệt chào mừng các thầy, cô giáo đến dự giờ Toán lớp 6 6

Loading in 2 Seconds...

play fullscreen
1 / 21

Nhiệt liệt chào mừng các thầy, cô giáo đến dự giờ Toán lớp 6 6 - PowerPoint PPT Presentation


  • 448 Views
  • Uploaded on

Nhiệt liệt chào mừng các thầy, cô giáo đến dự giờ Toán lớp 6 6. Nhiệt liệt chào mừng các thầy, cô giáo đến thăm lớp. KiỂM TRA BÀI CŨ. Câu 1: Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 mà em đã học ?. Câu 2: Điền số vào dấu * để được số 2*7 chia hết cho 9 ?. ĐÁP ÁN: Câu 1:.

loader
I am the owner, or an agent authorized to act on behalf of the owner, of the copyrighted work described.
capcha
Download Presentation

PowerPoint Slideshow about ' Nhiệt liệt chào mừng các thầy, cô giáo đến dự giờ Toán lớp 6 6' - ita


An Image/Link below is provided (as is) to download presentation

Download Policy: Content on the Website is provided to you AS IS for your information and personal use and may not be sold / licensed / shared on other websites without getting consent from its author.While downloading, if for some reason you are not able to download a presentation, the publisher may have deleted the file from their server.


- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - E N D - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Presentation Transcript
slide1

Nhiệt liệt chào mừng các thầy, cô giáo đến dự giờ

Toán lớp 66

Nhiệt liệt chào mừng các thầy, cô giáo đến thăm lớp

slide2

KiỂM TRA BÀI CŨ

Câu 1: Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 mà em đã học ?

Câu 2: Điền số vào dấu * để được số 2*7 chia hết cho 9 ?

ĐÁP ÁN:

Câu 1:

Số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3, và chỉ những số đó mới chia hết cho 3.

Số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9, và chỉ những số đó mới chia hết cho 9.

Câu 2: Chữ số * có thể là 0 hoặc 9

Số tìm được là : 207, 297

slide3

M

18 3 (vì 3 . 6 = 18)

Còn cách nói nào khác

khi 18 3 ?

slide4

Bài 13: ƯỚC VÀ BỘI

1. Ước và bội :

a

b

a

b

VD :

27

Ta nói :27 làbộicủa 9

9

9 là ước của 27

b

a

Khi nào thì số a được gọi là bội của số b hoặc số b được gọi là ước của số a ?

slide5

Sai

?1

Đúng

a) 18 là bội của 3

Đ

b) 18 là bội của 4

S

c) 4 là ước của 12

Đ

d) 4 là ước của 15

S

2 c ch t m c v b i

Bài 13: ƯỚC VÀ BỘI

2. Cách tìm ước và bội:
  • Kí hiệu:

+ Tập hợp các ước của a :Ư(a)

+ Tập hợp các bội của a :B(a)

slide7

a)Cách tìm bội

7 . 0 =

0

7 . 1 =

7

14

7 . 2 =

21

7 .3 =

7 . 4 =

28

7 . 5 =

35

Ví dụ 1: Tìm các bộinhỏ hơn 30 của 7 ?

Đây là các bội nhỏ hơn 30 của 7

Ta có thể tìm các bội của một số khác 0 bằng cách nhân số đó lần lượt với 0; 1; 2; 3; ...

Muốn tìm các bội khác 0 của một số ta làm thế nào ?

( Loại vì 35 > 30 )

….

Nêu cách tìm các bội

nhỏ hơn 30 của 7 ?

B (7)={0; 7; 14; 21; 28}

slide8

?2

GiẢI

Tìm số tự nhiên x mà x  B(8) và x < 40 ?

B(8) = {0; 8; 16; 24; 32; 40; 48…}

Mà x < 40 nên

x = 0; 8; 16; 24; 32

slide9

b)Cách tìm ước

Ví dụ 2: Tìm tập hợp Ư(8) ?

8 1

Đây là

các ước của 8

Ư(8)={1; 2; 4; 8}

8 2

8 3

Ta có thể tìm các ước của a bằng cách lần lượt chia a cho các số tự nhiên từ 1 đến a để xét xem a chia hết cho những số nào, khi đó các số ấy là ước của a.

8 4

8 5

Muốn tìm Ư(8)

ta làm như thế nào ?

8 6

Muốn tìm các ước của a (a>1) ta làm như thế nào?

Lần lượt chia 8 cho 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 thì 8 chia hết cho những số nào ?

8 7

8 8

slide10

?3

Ư(12) = {1; 2; 3; 4; 6;12}

Viết các phần tử của tập hợp Ư(12)

?4

Tìm các ước của 1 ?

Tìm một vài bội của 1 ?

Ư(1) = {1}

B(1)= {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8;…}

slide11

CHÚ Ý

a) Số 1 chỉ có một ước là chính nó.

b) Mọi số tự nhiên đều có ước bé nhất là 1 (số 0 không là ước của bất kì số tự nhiên nào)

c)Số 0 là bội của mọi số khác 0

bt 111 44 sgk
BT 111/ 44-SGK
  • Tìm các bội của 4 trong các số : 8; 14; 20; 25
  • b) Viết tập hợp các bội của 4 nhỏ hơn 30.

c) Viết dạng tổng quát các số là bội của 4.

GiẢI

a) Các bội của 4 trong các số trên là: 8; 20.

b)Tập hợp các bội của 4 nhỏ hơn 30 :

B( 4 ) = {0 ; 4 ; 8 ; 12 ; 16 ; 20; 24; 28}

c) Tổng quát : 4.k , ( k  N)

bt 112 44 sgk
BT 112/ 44-SGK

Tìm các ước của 4, của 6, của 9, của 13, của 1

GiẢI

Ư(4)= {1; 2; 4}

Ư(6)= {1; 2; 3; 6}

Ư(9)= {1; 3; 9}

Ư(13)= {1; 13}

Ư(1)= {1}

bt 114 44 sgk
BT 114/ 44-SGK

Có 36 HS vui chơi. Các bạn đó muốn chia đều 36 người vào các nhóm.Trong các cách chia sau, cách nào thực hiện được ? Hãy điền vào ô trống trong trường hợp chia được.

9

6

Không chia được

3

slide15

Lớp 66 có 44 học sinh, có thể chia đều mấy nhóm để số học sinh trong mỗi nhóm bằng nhau và vừa đủ ?

Số nhóm chia được là gì của 44 ?

Có thể chia được 1; 2; 4; 11; 22 nhóm

c ng c

a

b

a  B(b) ; b Ư(a)

CỦNG CỐ

Cách tìm bội của số khác 0

Cách tìm ước của số a (a>1)

*Nhân số đó lần lượt với 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; …

*Kết quả nhân là bội của b.

*Chiaa lần lượt cho các số tự nhiên từ 1 đến a . *a chia hết cho số nào thì số đó là ước của a .

h ng d n h c nh
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ

- Học quy tắc tìm ước, tìm bội.

- Xem trò chơi “Đua ngựa về đích”

- BT ở nhà :113/44-sgk_tương tự ?2

ad